Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường THPT Yên Dũng 2 - Bắc Giang lần 2
QR

Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường THPT Yên Dũng 2 - Bắc Giang lần 2

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường THPT Yên Dũng 2 – Bắc Giang lần 2 mã đề 121 gồm 04 trang, đề được biên soạn theo chuẩn cấu trúc đề tham khảo của Bộ Giáo dục và Đào tạo, với 50 câu trắc nghiệm khách quan, học sinh làm bài thi trong 90 phút, đề thi tiếp nối loạt đề kiểm tra định kỳ chất lượng ôn thi THPT Quốc gia môn Toán năm học 2018 – 2019, kỳ thi được diễn ra xuyên suốt năm học để giúp học sinh có sự chuẩn bị lâu dài và kỹ lưỡng cho kỳ thi quan trong phía trước, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường THPT Yên Dũng 2 – Bắc Giang lần 2 : + Khi thiết kế vỏ lon sữa hình trụ các nhà thiết kế luôn đặt mục tiêu sao cho chi phí làm vỏ lon nhỏ nhất. Muốn thể tích khối trụ là V mà diện tích toàn phần của hình trụ nhỏ nhất thì bán kính R của đường tròn đáy khối trụ bằng? [ads] + Một người gửi tiết kiệm số tiền 80000000 đồng với lãi suất là 6,9%/ năm. Biết rằng tiền lãi hàng năm được nhập vào tiền gốc, hỏi sau đúng 5 năm người đó rút được cả gốc và lãi số tiền gần với con số nào nhất sau đây? + Ông An bắt đầu đi làm với mức lương khởi điểm là 1 triệu đồng một tháng. Cứ sau 3 năm thì ông An được tăng lương 40%. Hỏi sau tròn 20 năm đi làm tổng tiền lương ông An nhận được là bao nhiêu (làm tròn đến hai chữ số thập phân sau dấu phẩy)?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 121 - https://toanmath.com/

SỞ GDĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT YÊN DŨNG SỐ 2 MÃ ĐỀ: 121

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2

MÔN: TOÁN - LỚP 12 NĂM HỌC: 2018 - 2019 Thời gian làm bài: 90 phút

Họ tên thí sinh:............................................................................. Lớp: .......................................... Câu 1: Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số sao cho trong mỗi số đó có một chữ số xuất hiện hai lần, các chữ số còn lại xuất hiện không quá một lần.

A. 3888. B. 3672. C. 1512. D. 1944.

Câu 2: Số nghiệm thực của phương trình 2 4 2 3 0 x x    là: A. 1. B. 0 . C. 2 . D. 3.

Câu 3: Cho hàm số  f x liên tục trên R và có đạo hàm      2 3 1 1 2 f x x x x      . Hàm số  f x có

mấy điểm cực trị?

A. 2 . B. 3. C. 1. D. 4.

Câu 4: Cho hàm số 3 3 y x x   . Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   1;. B.   ; 1  . C.   ; . D.   1;1  .

Câu 5: Cho hình nón có góc ở đỉnh bằng 60 , diện tích xung quanh bằng 2 6 a  . Tính thể tích V của khối nón đã cho.

A.

3 2 4 a V   . B. 3 3 V a   . C.

3 3 2 4 a V   . D. 3 V a   .

Câu 6: .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Biết   SA ABCD  và 3 SC a  . Tính thể tích của

khối chóp .S ABCD .

A.

3 2 3 a V  . B.

3

3 a V  . C.

3 3

3 a V  . D. 3 V a  .

Câu 7: Cho hàm số    2 2 log 1 f x x   , tính  1 f  ?

A.  1 1 2ln 2 f   . B.  1 1 2 f   . C.  1 1 f  . D.  1 1 ln 2 f   .

Câu 8: Giá trị lớn nhất của hàm số 

3 2 2 2 f x x x x     trên đoạn   0;2 bằng

A. 2 . B. 0 . C. 50 27  . D. 1.

Câu 9: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số   3 2 3 1 2 y x x m x      đồng biến trên R .

A. 2 m  . B. 2 m  . C. 2 m  . D. 4 m .

Câu 10: Tập xác định của hàm số   1 ln 1 2 y x x    

là:

A.   1;2 D  . B.   1;2 D  . C.   1; D  . D.   1; 2 D  .

Câu 11: Cho hàm số  f x có bảng biến thiên như sau. Tìm mệnh đề đúng?

A. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2, đạt được khi 1 x . B. Hàm số  y f x  đồng biến trên khoảng   1;1  .

C. Hàm số  y f x  đạt cực đại tại 1 x .

D. Hàm số  y f x  đồng biến trên khoảng   2;2  .

1

y

y'

∞

∞ + 2

0 0

1 x

+

+ ∞ ∞

2

Câu 12: Đạo hàm của hàm số

2 1 2x y   là

A.

2 1 2 .2 .ln 2 x y x   . B.  

2 2 1 .2x y x   . C.

2 1 2 .2x y x   . D.

2 1 2 .ln 2 x y   .

Trang 2/4 - Mã đề thi 121 - https://toanmath.com/

Câu 13: Cho hình chóp . S ABCD , đáy ABCD là hình bình hành. Giao tuyến của hai mặt phẳng   SAD và

  SBC là đường thẳng song song với đường thẳng nào sau đây?

A. AD . B. BD . C. AC . D. DC . Câu 14: Cho hàm số  y f x  liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ.

Tập tất cả các giá trị của tham số m để phương trình   2 sin log f x m  có nghiệm thuộc khoảng   0; là

A. 1 ;2 . 2      

B. 1 ;2 . 2      

C.   0;2 . D. 1 ;2 . 2      

Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 3 9

x

A.   4;  . B.   ;0  . C.   ;4  . D.   0;.

Câu 16: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a ,   SA ABCD  , 3 SA a  .

Gọi M là trung điểm SD . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CM .

A. 2 3 3 a . B. 3 2 a . C. 3

4

a . D. 3 4 a .

Câu 17: Cho hình chóp .S ABC có tam giác ABC vuông tại , B SA vuông góc với mặt phẳng   ABC . 5 SA , 3 AB  , 4 BC  . Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp . . S ABC

A. 5 3 . 2 R  B. 5 2 . 2 R  C. 5 3 . 3 R  D. 5 2 . 3 R 

Câu 18: Tính thể tích V của khối trụ có bán kính đáy và chiều cao đều bằng 2 là

A. 4  V . B. 16  V . C. 8  V . D. 12  V .

Câu 19: Gọi S là tập hợp các nghiệm thuộc khoảng   0;100 của phương trình

2 sin cos 3cos 3 2 2 x x x         

. Tổng các phần tử của S là

A. 7525

3

. B. 7550

3

. C. 7375

3

. D. 7400

3

.

Câu 20: Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ.

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình  2m f x  có nghiệm đúng với mọi   0;1 x

A. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo