Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPTQG 2019 lần 1 trường THPT Hà Huy Tập - Hà Tĩnh
QR

Đề thi thử Toán THPTQG 2019 lần 1 trường THPT Hà Huy Tập - Hà Tĩnh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Toán THPTQG 2019 lần 1 trường THPT Hà Huy Tập – Hà Tĩnh mã đề 001 gồm 04 trang, đề được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan với 50 câu hỏi, học sinh làm bài trong 90 phút, đây là đề đầu tiên trong loạt đề thi thử sức để chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia 2019 môn Toán của trường THPT Hà Huy Tập – Hà Tĩnh, nhằm giúp các em có bước chuẩn bị kỹ lưỡng cho kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán năm học 2018 – 2019. Trích dẫn đề thi thử Toán THPTQG 2019 lần 1 trường THPT Hà Huy Tập – Hà Tĩnh : + Cho đoạn thẳng AB cố định trong không gian và có độ dài AB = 2. Qua các điểm A và B lần lượt kẻ các đường thẳng Ax và By chéo nhau thay đổi nhưng luôn vuông góc với đoạn thẳng AB. Trên các đường thẳng đó lần lượt lấy các điểm M, N sao cho AM + 2BN = 3. Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối tứ diện ABMN? + Trong trò chơi “Chiếc nón kì diệu” chiếc kim của bánh xe có thể dừng lại ở một trong 7 vị trí với khả năng như nhau. Tính xác suất để trong ba lần quay, chiếc kim của bánh xe đó lần lượt dừng lại ở ba vị trí khác nhau. [ads] + Đầu năm 2018, ông An thành lập một công ty sản xuất rau sạch. Tổng số tiền ông An dùng để trả lương cho nhân viên trong năm 2018 là 1 tỷ đồng. Biết rằng cứ sau mỗi năm thì tổng số tiền dùng để trả lương cho nhân viên trong cả năm tăng thêm 15% so với năm trước. Năm đầu tiên ông An phải trả lương cho nhân viên trong cả năm vượt qua 2 tỷ đồng là năm nào?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 001 - https://toanmath.com/

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ TĨNH

TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP

Mã đề thi: 001

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1

MÔN TOÁN NĂM HỌC 2018-2019

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. Câu 1: Quay hình vuông ABCD cạnh a xung quanh một cạnh. Thể tích của khối trụ được tạo thành là:

A. 3 1 3 a  . B. 3 2 a  . C. 3 a  . D. 3 3 a  .

Câu 2: Cho cấp số cộng n u biết 1 2 5; 3 u u  . Hãy chọn kết quả đúng : A. 5 1 u . B. 5 5 u  . C. 5 3 u  . D. 5 1 u .

Câu 3: Nghiệm của phương trình       5 5 5 log 1 log 3 log 4 3 x x x      là:

A. 2 x  . B. 0; 2 x x   . C. 0 x  . D. 5 2 x  .

Câu 4: Hàm số 4 2 – 2 – 3 y x x   đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A.   –1;1 . B.   – ;0  . C.   –1; 0 và   1;. D.   – ; –1  và   0;1 .

Câu 5: Cho hình chóp S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABC). Biết  SA a tam giác ABC là tam giác vuông cân tại , 2  A AB a Tính theo a thể tích V của khối chóp S.ABC

A.

3a V 2  . B. 3 V 2a  . C.

3a V 6  . D.

3 2a V 3  .

Câu 6: Cho đồ thị hàm số   y f x như hình bên. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng 0  x , tiệm cận ngang 1  y . B. Hàm số có hai cực trị. C. Đồ thị hàm số chỉ có một tiệm cận. D. Hàm số đồng biến trong khoảng   ;0  và   0;.

Câu 7: Đạo hàm của hàm số 1 3x x y   là:

A. 1 3 ln 3 x . B. 1 ( 1)ln3 3x x   . C. 1 ( 1)ln3 x   . D. ln 3 ( 1) 3 ln 3 x

x   .

Câu 8: Khoảng cách từ điểm (5; 1) M  đến đường thẳng 3 2 13 0 x y    là: A. 2 13 . B. 28

13

. C. 26 . D. 13

2 .

Câu 9: Khối nón có chiều cao h = 3cm và bán kính đáy r = 2cm thì có thể tích bằng:

A.   3 4 3 cm  . B.   3 4 cm  . C.   2 4 cm  . D.   3 16 cm  .

Câu 10: Đồ thị hàm số 1 5 3 x y x    có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận: A. 3. B. 1. C. 0. D. 2.

Câu 11: Tính

2

2 2

4 lim 3 2 

   x

x x x . A. -2. B. 4. C. -4. D. 1.

Câu 12: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho 2 3      a i j k . Tọa độ của vectơ a là

A.   2; 3; 1  . B.   3;2; 1   . C.   2; 1; 3  . D.   1;2; 3   .

Câu 13: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 y x x   trên 0; 1       là: A. 4. B. 1. C. 2. D. 0.

Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình

x 1 9 3      

là: A.   ; 2  . B.   ;2  . C.   2;  . D.   2;.

Trang 2/4 - Mã đề thi 001 - https://toanmath.com/

Câu 15: Trong không gian với hệ trục tọa độ , Oxyz cho ba điểm   1;2; 3 A   ,   1;0;2 B ,   ; ; 2 C x y  thẳng hàng.

Khi đó tổng x y  bằng bao nhiêu? A. 1. x y   B. 17. x y   C. 11. 5 x y   D. 11. 5 x y  

Câu 16: Tập xác định của hàm số 3 log y x  là: A. (0; ) . B.  \ 0 R . C. R . D. [0; ) .

Câu 17: Cho lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C có ' AA a  , tam giác ABC đều cạnh bằng a . Thể tích của khối lăng trụ đã cho là

A.

3 3

4 a . B.

3 3 12 a . C.

3

2 a . D. 3 a .

Câu 18: Nguyên hàm của hàm số 

3 3 2 f x x x    là hàm số nào trong các hàm số sau?

A. 

4

2 3 2 3 x F x x x C     . B. 

4 2 3 2 4 2 x x F x x C     .

C. 

4 2

2 4 2 x x F x x C     . D. 

2 3 3 F x x x C    .

Câu 19: Giá trị cực đại của hàm số: 3 2 1 5 2 3 3 3 y x x x     là: A. 4 3  . B. 5

3

. C. 3. D. 1.

Câu 20: Cho a là số thực dương. Biểu thức

2 3. a a viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữa tỷ là

A.

1 3 a . B.

7 6 a . C.

11

6 a . D.

6 5 a . Câu 21: Biết các hình dưới đây tạo thành từ hữa hạn các đa giác. Hình nào là hình đa diện

A. B. C. D.

Câu 22: Có bao nhiêu số nguyên trên   0;10 nghiệm đúng bất phương trình     2 2 log 3x 4 log x 1   

A. 9. B. 10. C. 8. D. 11.

Câu 23: Biết n là số nguyên dương thỏa mãn      

2

0 1 2 2 2 ... 2

n n

n x a a x a x a x         và

3 1 2 3 2 .192 n a a a     . Mệnh đề nào sau đây đúng? A.   7;9 n  . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo