Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPTQG 2019 trường chuyên Phan Bội Châu - Nghệ An lần 1
QR

Đề thi thử Toán THPTQG 2019 trường chuyên Phan Bội Châu - Nghệ An lần 1

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Ngày 19/01/2019, trường THPT chuyên Phan Bội Châu – Nghệ An đã tiến hành tổ chức kỳ thi thử Trung học Phổ thông Quốc gia môn Toán năm 2019 dành cho học sinh khối 12, nhằm giúp các em làm quen với kỳ thi, nắm được dạng đề toán và rèn luyện để có sự chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi quan trọng sắp tới. Đề thi thử Toán THPTQG 2019 trường chuyên Phan Bội Châu – Nghệ An lần 1 có mã đề 004, đề gồm 50 câu trắc nghiệm khách quan, học sinh làm bài trong vòng 90 phút. Trích dẫn đề thi thử Toán THPTQG 2019 trường chuyên Phan Bội Châu – Nghệ An lần 1 : + Ông A vay của ngân hàng Agribank 200 triệu đồng để sửa nhà, theo hình thức lãi kép với lãi suất 1,15% một tháng. Hàng tháng vào ngày ngân hàng thu lãi ông A trả đều đặn 7 triệu đồng. Sau một năm do có sự cạnh tranh giữa các ngân hàng nên lãi suất giảm xuống còn 1%/tháng. Gọi m là số tháng ông A hoàn trả hết nợ (tính từ khi bắt đầu vay). Hỏi m gần nhất với số nào trong các số sau? [ads] + Cho hình lập phương có cạnh bằng 40cm và một của hình trụ có hai đáy là hai hình tròn nội tiếp hai mặt đối diện hình lập phương. Gọi S1, S2 lần lượt là diện tích toàn phần của hình lập phương và diện tích toàn phần của hình trụ. Tính S = S1 + S2 (cm). + Cho đa giác đều 20 đỉnh nội tiếp trong đường tròn tâm O. Chọn ngẫu nhiên 4 đỉnh của đa giác. Xác sút để 4 đỉnh được chọn là 4 đỉnh của một hình chữ nhật bằng?

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN

TRƯỜNG CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU

KÌ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2019 LẦN 1

NĂM HỌC 2018 – 2019

Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian phát đề) MÃ ĐỀ THI 004 Họ và tên thí sinh: ……………………………………………………….... Số báo danh: …………………….………. Câu 1. Số điểm cực đại của đồ thị hàm số 4 2 5 1 y x x    là:

A. 0. B. 1. C. 2 . D. 3. Câu 2. Với n là số nguyên dương tùy ý lớn hơn 1, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.   2 1 n A n n   . B.   2 2

2 n

n n A   . C. 2 2 n A n  . D.   2 !. 2 ! n A n n   .

Câu 3. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm   2;3; 1 A  và   4;1;9 B  . Trung điểm I của đoạn thẳng

AB có tọa độ là:

A.   1;2;4  . B.   2;4;8  . C.   6; 2;10  . D.   1; 2; 4  .

Câu 4. Thể tích của khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là 3, 4 , 5 bằng: A. 20 . B. 30. C. 10. D. 60 .

Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , hình chiếu của điểm   1; 3;5 M  trên mặt phẳng   Oxy có

tọa độ là:

A.   1; 3;5  . B.   1; 3;0  . C.   1; 3;1  . D.   1; 3;2  .

Câu 6. Cho dãy số   nu xác định bởi     1 cos n n u n  . Giá trị 99 u bằng:

A. 99. B. 1 . C. 1. D. 99  .

Câu 7. Tập nghiệm S của bất phương trình

1 3 2 25 5 4

x        là:

A.   ;1 S  . B. 1; 3 S        

. C. 1 ; 3 S         

. D.   1; S  .

Câu 8. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên:

Mệnh đề nào sau đây đúng.

A. Hàm số nghịch biến trên   2;1  . B. Hàm số đồng biến trên   1;3  .

C. Hàm số nghịch biến trên   1;2 . D. Hàm số đồng biến trên   ;2  .

Câu 9. Với , 0 a b

tùy ý, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.   log log .log ab a b  . B.   2 log 2log 2log ab a b   .

C.   2 log log 2log ab a b   . D.   log log log ab a b   .

Câu 10. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 4 ( ) f x x x   trên đoạn   4;5 bằng:

A. 5. B. 4 . C. 29

5 . D. 4 .

Câu 11. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. 3 3 1. y x x    B. 4 2 2 1. y x x   

C. 1 . 2 1 x y x

   D. 1 . 2 1 x y x

  

Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu  S có tâm   1;4;2 I  và bán kính 9 R .

Phương trình của mặt cầu  S là:

A.       2 2 2 1 4 2 81. x y z       B.       2 2 2 1 4 2 9. x y z      

C.       2 2 2 1 4 2 9. x y z       D.       2 2 2 1 4 2 81. x y z      

Câu 13. Tập nghiệm của phương trình: 1 1 4 4 272 x x     là:

A.   3;2 . B.  2 . C.  3 . D.   3;5 .

Câu 14. Nguyên hàm của hàm số  3x f x x   là:

A. 

2 3 2 ln3

x x F x C    . B.  3 1 ln3

x F x C   .

C. 

2

3 2

x x F x C    . D. 

2

3 .ln3 2

x x F x C    .

Câu 15. Một mặt cầu có diện tích bằng 16 .  Bán kính của mặt cầu đó bằng: A. 4. B. 2. C. 4 . D. 2 . Câu 16. Đạo hàm của hàm số 3 log (x 1) 2ln(x 1) 2x y      tại điểm x = 2 bằng:

A. 1

3 . B. 1 2 3ln 3  . C. 1 1 3ln3. D. 1 3ln3 .

Câu 17. Tập nghiệm của phương trình 2 2 2 log 3log 2 0 x x    là khoảng   ;a b . Giá trị biểu thức 2 2 a b 

bằng: A. 16. B. 5. C. 20 . D. 10.

Câu 18. Với 0 1,0 1 a b    , giá trị của     2 3 10 2 2 log log log a b a

a a b b b

           bằng:

A. 2 . B. 1. C. 3 . D. 2 .

Câu 19. Cho hàm số  f x có đạo hàm      2 3 5 ' 1 2 3 f x x x x x     . Số điểm cực trị của hàm số đã cho

là: A. 4 . B. 3. C. 2 . D. 1.

Câu 20. Biết rằng đồ thị hàm số 1 2 ax y bx

   có tiệm cận đứng là 2 x  và tiệm cận ngang là 3 y  . Giá trị

của a b  bằng: A. 5. B. 4 . C. 0 . D. 1.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo