
Trang 1/6 - Mã đề 126 - https://toanmath.com/
SỞ GD & ĐT LONG AN TRƯỜNG THPT CHUYÊN LONG AN
(Đề có 6 trang)
THI THỬ THPTQG LẦN 1 – NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN TOÁN Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)
Họ tên :............................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1: Cho hàm số 1 2 x y x − = + . Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A. Hàm số đồng biến trên . B. Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định. C. Hàm số đồng biến trên \{ 2} − . D. Hàm số đồng biến trên từng khoảng của miền xác định. Câu 2: Với C là hằng số. Tìm ( ) x e x dx + ∫ .
A.
2 ( ) 2
x x x e x dx e C + = − + ∫ . B. ( ) 2 x x e x dx e x C + = + + ∫ .
C.
2 ( ) 2
x x x e x dx e C + = + + ∫ . D. 2 ( ) x x e x dx e x C + = + + ∫ .
Câu 3: Cho tập A có 8 phần tử. Số tập con gồm 5 phần tử của A là bao nhiêu?
A. 28. B. 8. C. 56. D. 70.
Câu 4: Tìm tập xác định D của hàm số 2 (1 ) y x = −
A. (1; ) D = +∞. B. \{1} D = . C. ( ;1) D = −∞ . D. D = .
Câu 5: Cho 0 a > . Biết 3 3 3 3 x a a a a a = . Tìm x .
A. 4 9 x = . B. 1 81 x = . C. 40 81 x = . D. 13 27 x = .
Câu 6: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 1 8 2
x >
.
A. ( 3; ) S = − +∞. B. ( ;3) S = −∞ . C. ( ; 3) S = −∞− . D. (3; ) S = +∞ . Câu 7: Đồ thị sau đây là của hàm số nào?
A. 4 2 2 3 y x x = + − .
B. 4 2 3 3 y x x = − −.
C. 4 2 2 3 y x x = − − .
D. 4 2 1 3 3 4 y x x = − + −.
Mã đề 126
Trang 2/6 - Mã đề 126 - https://toanmath.com/
Câu 8: Khối lập phương là khối đa diện đều loại nào?
A. {4;3} . B. {3;5} . C. {3;3} . D. {3;4} . Câu 9: Cho hình nón tròn xoay có đường cao 30 h cm = , bán kính đáy 40 r cm = . Tính độ dài đường sinh l của hình nón?
A. 50 l cm = . B. 50 2 l cm = . C. 40 l cm = . D. 52 l cm = .
Câu 10: Cho log 2,log 5 a a b c = − = trong đó , , 0; 1 a b c a > ≠ . Tính
2
3 loga ab S c = .
A. 17 S = − . B. 18 S = − . C. 18 S = . D. 19 S = − .
Câu 11: Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho hai vectơ (1;0; 3) u = −
và ( 1; 2;0) v = −−
. Tính cos( , ) u v
.
A. 1 cos( , ) 5 2 u v − =
. B. 1 cos( , ) 10 u v − =
. C. 1 cos( , ) 10 u v =
. D. 1 cos( , ) 5 2 u v =
.
Câu 12: Tính thể tích V của khối hộp chữ nhật có ba kích thước 3,4,5.
A. 20 V = . B. 60 V = . C. 15 V = . D. 30 V = . Câu 13: Tìm tập xác định D của hàm số 2 ln( 2 1) x x − + .
A. D = . B. (1; ) D = +∞. C. D = ∅ . D. \{1} D = . Câu 14: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình vẽ.
Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A. Đồ thị hàm số không có tiệm cận. B. Tiệm cận đứng của đồ thị là đường thẳng 2 x = . C. Tiệm cận ngang của đồ thị là đường thẳng 1 x = . D. Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận. Câu 15: Giải phương trình sau 2cos 2 0 x − = .
A. 2 , 4 x k k π π = − + ∈. B. 2 , 4 x k k π π = + ∈. C. 2 , 4 x k k π π = ± + ∈. D. , 4 x k k π π = ± + ∈.
Câu 16: Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với đáy, 3 SA a = . Tính thể tích V của khối chóp.
A.
2
4 a V = . B.
3 3 4 a V = . C.
3
4 a V = . D.
3 3 2 a V = .
Câu 17: Đồ thị hàm số 4 2 2 1 y x x = − + − cắt trục Ox tại bao nhiêu điểm?
A. 4. B. 2. C. 0. D. 1. Câu 18: Cho hàm số 3 2 3 6 1 y x x x = − + + có đồ thị (C). Tiếp tuyến của (C) có hệ số góc nhỏ nhất là bao
x −∞ 1 +∞
y′ + +
y
2
+∞
−∞
2
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.