Quảng cáo
Đề thi thử THPTQG 2019 môn Toán lần 1 trường THPT chuyên Long An
QR

Đề thi thử THPTQG 2019 môn Toán lần 1 trường THPT chuyên Long An

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPTQG 2019 môn Toán lần 1 trường THPT chuyên Long An mã đề 126 được chia sẻ bởi giáo viên nhà trường, đề nhằm kiểm tra chất lượng ôn tập môn Toán của học sinh trong quá trình chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia năm học 2018 – 2019, đề được biên soạn theo chuẩn đề minh họa môn Toán năm 2019 do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố ngày 06/12/2018, đề thi có đáp án các mã đề 123, 124, 125, 126. Trích dẫn đề thi thử THPTQG 2019 môn Toán lần 1 trường THPT chuyên Long An : + Cho bốn số thực dương a, b, c, x và x ≠ 1 thỏa mãn log_x a, log_x b, log_x c theo thứ tự đó lập thành cấp số cộng. Khẳng định nào sau đây đúng? A. a, b, c theo thứ tự đó lập thành cấp số nhân. B. a, b, c theo thứ tự đó lập thành cấp số cộng. C. b, a, c theo thứ tự đó lập thành cấp số cộng. D. b, a, c theo thứ tự đó lập thành cấp số nhân. + Chọn ngẫu nhiên ba đỉnh từ các đỉnh của một đa giác đều nội tiếp đường tròn tâm O, biết đa giác có 170 đường chéo. Tính xác suất P của biến cố chọn được ba đỉnh sao cho ba đỉnh được chọn tạo thành một tam giác vuông không cân. [ads] + Trong Vật lí, sự phân rã của các chất phóng xạ được biểu diễn bởi công thức m(t) = m0.(1/2)^t/T, trong đó m0 là khối lượng chất phóng xạ ban đầu (tại thời điểm t = 0), m(t) là khối lượng chất phóng xạ tại thời điểm t, T là chu kì bán rã. Biết chu kì bán rã của một chất phóng xạ là 24 giờ. Ban đầu có 250g, hỏi sau 36h thì chất đó còn lại bao nhiêu gam, kết quả làm tròn đến hàng phần chục?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 126 - https://toanmath.com/

SỞ GD & ĐT LONG AN TRƯỜNG THPT CHUYÊN LONG AN

(Đề có 6 trang)

THI THỬ THPTQG LẦN 1 – NĂM HỌC 2018 - 2019

MÔN TOÁN Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)

Họ tên :............................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1: Cho hàm số 1 2 x y x − = + . Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

A. Hàm số đồng biến trên  . B. Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định. C. Hàm số đồng biến trên \{ 2} −  . D. Hàm số đồng biến trên từng khoảng của miền xác định. Câu 2: Với C là hằng số. Tìm ( ) x e x dx + ∫ .

A.

2 ( ) 2

x x x e x dx e C + = − + ∫ . B. ( ) 2 x x e x dx e x C + = + + ∫ .

C.

2 ( ) 2

x x x e x dx e C + = + + ∫ . D. 2 ( ) x x e x dx e x C + = + + ∫ .

Câu 3: Cho tập A có 8 phần tử. Số tập con gồm 5 phần tử của A là bao nhiêu?

A. 28. B. 8. C. 56. D. 70.

Câu 4: Tìm tập xác định D của hàm số 2 (1 ) y x = −

A. (1; ) D = +∞. B. \{1} D =  . C. ( ;1) D = −∞ . D. D =  .

Câu 5: Cho 0 a > . Biết 3 3 3 3 x a a a a a = . Tìm x .

A. 4 9 x = . B. 1 81 x = . C. 40 81 x = . D. 13 27 x = .

Câu 6: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 1 8 2

x  >    

.

A. ( 3; ) S = − +∞. B. ( ;3) S = −∞ . C. ( ; 3) S = −∞− . D. (3; ) S = +∞ . Câu 7: Đồ thị sau đây là của hàm số nào?

A. 4 2 2 3 y x x = + − .

B. 4 2 3 3 y x x = − −.

C. 4 2 2 3 y x x = − − .

D. 4 2 1 3 3 4 y x x = − + −.

Mã đề 126

Trang 2/6 - Mã đề 126 - https://toanmath.com/

Câu 8: Khối lập phương là khối đa diện đều loại nào?

A. {4;3} . B. {3;5} . C. {3;3} . D. {3;4} . Câu 9: Cho hình nón tròn xoay có đường cao 30 h cm = , bán kính đáy 40 r cm = . Tính độ dài đường sinh l của hình nón?

A. 50 l cm = . B. 50 2 l cm = . C. 40 l cm = . D. 52 l cm = .

Câu 10: Cho log 2,log 5 a a b c = − = trong đó , , 0; 1 a b c a > ≠ . Tính

2

3 loga ab S c = .

A. 17 S = − . B. 18 S = − . C. 18 S = . D. 19 S = − .

Câu 11: Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho hai vectơ (1;0; 3) u = − 

và ( 1; 2;0) v = −− 

. Tính cos( , ) u v 

.

A. 1 cos( , ) 5 2 u v − = 

. B. 1 cos( , ) 10 u v − = 

. C. 1 cos( , ) 10 u v = 

. D. 1 cos( , ) 5 2 u v = 

.

Câu 12: Tính thể tích V của khối hộp chữ nhật có ba kích thước 3,4,5.

A. 20 V = . B. 60 V = . C. 15 V = . D. 30 V = . Câu 13: Tìm tập xác định D của hàm số 2 ln( 2 1) x x − + .

A. D =  . B. (1; ) D = +∞. C. D = ∅ . D. \{1} D =  . Câu 14: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình vẽ.

Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

A. Đồ thị hàm số không có tiệm cận. B. Tiệm cận đứng của đồ thị là đường thẳng 2 x = . C. Tiệm cận ngang của đồ thị là đường thẳng 1 x = . D. Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận. Câu 15: Giải phương trình sau 2cos 2 0 x − = .

A. 2 , 4 x k k π π = − + ∈. B. 2 , 4 x k k π π = + ∈. C. 2 , 4 x k k π π = ± + ∈. D. , 4 x k k π π = ± + ∈.

Câu 16: Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với đáy, 3 SA a = . Tính thể tích V của khối chóp.

A.

2

4 a V = . B.

3 3 4 a V = . C.

3

4 a V = . D.

3 3 2 a V = .

Câu 17: Đồ thị hàm số 4 2 2 1 y x x = − + − cắt trục Ox tại bao nhiêu điểm?

A. 4. B. 2. C. 0. D. 1. Câu 18: Cho hàm số 3 2 3 6 1 y x x x = − + + có đồ thị (C). Tiếp tuyến của (C) có hệ số góc nhỏ nhất là bao

x −∞ 1 +∞

y′ + +

y

2

+∞

−∞

2

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo