Quảng cáo
Đề thi thử THPTQG 2019 môn Toán trường chuyên Quang Trung - Bình Phước lần 3
QR

Đề thi thử THPTQG 2019 môn Toán trường chuyên Quang Trung - Bình Phước lần 3

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPTQG 2019 môn Toán trường chuyên Quang Trung – Bình Phước lần 3 mã đề 111 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài thi 90 phút, đề thi được biên soạn bám sát cấu trúc đề tham khảo môn Toán 2019 mà Bộ Giáo dục và Đào tạo đã từng công bố, kỳ thi được diễn ra vào ngày 16 tháng 01 năm 2019 nhằm tiếp tục kiểm tra định kỳ để nắm chất lượng ôn tập của học sinh khối 12, thúc đẩy các em không ngừng rèn luyện để tiến bộ, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi thử THPTQG 2019 môn Toán trường chuyên Quang Trung – Bình Phước lần 3 : + Có 5 bạn học sinh nam và 5 bạn học sinh nữ trong đó có một bạn nữ tên Tự và một bạn nam tên Trọng. Xếp ngẫu nhiên 10 bạn vào một dãy 10 ghế sao cho mỗi ghế có đúng một người ngồi. Tính xác suất để không có hai học sinh nam nào ngồi kề nhau và bạn Tự ngồi kề với bạn Trọng. [ads] + Người ta đổ bê tông một cái cống hình trụ với các nguyên vật liệu: sắt, cát, đá, xi măng … như hình vẽ. Tính thể tích nguyên vật liệu cần dùng. + Một người gửi tiết kiệm ngân hàng với lãi suất 0, 5% mỗi tháng theo cách sau: mỗi tháng (vào đầu tháng) người đó gửi vào ngân hàng 10 triệu đồng và ngân hàng tính lãi suất (lãi suất không đổi) dựa trên số tiền tiết kiệm thực tế của tháng đó. Hỏi sau 5 năm, số tiền của người đó có được gần nhất với số tiền nào dưới đây (cả gốc và lãi, đơn vị triệu đồng)?

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUANG TRUNG TỔTOÁN (Đềthi có 5 trang)

ĐỀTHI THỬTHPTQG NĂM 2019 MÔN: TOÁN, LỚP 12, LẦN 3 Thời gian làm bài: 90 phút

ĐỀGỐC - PHƯƠNG ÁN ĐÚNG ĐƯỢC XẾP ĐẦU TIÊN.

Câu 1. Cho hàm sốcó đồthịnhư hình vẽ. Giá trịcực đại của hàm sốbằng

x

y

O −1 1

−2

−1

A −1. B −2. C 1. D 0.

Lời giải. yCĐ=−1 khi xCĐ = 0. Câu 2. Cho hàm sốcó đồthịnhư hình vẽ. Hàm sốđã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

x

y

O −1 1

−2

−1

A (−1; 0). B (−1; 1). C (−1; +∞). D (0; 1).

Lời giải.

• Hàm sốđồng biến trên (−1; 0) và (1; +∞).

• Hàm sốnghịch biến trên (−∞; −1) và (0; 1).

Câu 3. Đường cong trong hình vẽlà đồthịcủa hàm sốnào dưới đây?

x

y

O

−1 −1

1

1

3

A y = x3 −3x + 1. B y = x3 −3x. C y = −x3 + 3x + 1. D y = x3 −3x + 3.

Lời giải.



y (−1) = 3 y (1) = −1 y (0) = 1 y′ (−1) = 0

⇒



−a + b −c + d = 3 a + b + c + d = −1 d = 1 3a −2b + c = 0

⇒



a = 1 b = 0 c = −3 d = 1 Vậy y = x3 −3x + 1. Câu 4. Cho hàm sốy = f (x) liên tục trên [−1; 3] và có đồthịnhư hình vẽ. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trịnhỏnhất của hàm sốđã cho trên [−1; 3]. Giá trịM + m bằng

1

x

y

O −1

1

−2

3

2

3

A 1. B −2. C 3. D 5.

Lời giải. M = f (3) = 3, m = f (2) = −2 ⇒M + m = 1.

Câu 5. Với a, b là hai sốthực dương tùy ý. Khi đó ln ab2

a + 1

! bằng

A ln a + 2 ln b −ln(a + 1). B ln a + ln b −ln(a + 1).

C ln a + 2 ln b + ln(a + 1). D 2 ln b.

Lời giải. I = ln ab2

a + 1 = ln a a + 1 + ln b2 = 2 ln b + ln a −ln (a + 1)

Câu 6. Tìm tập nghiệm của phương trình log3 2x2 + x + 3 = 1.

A

( 0; −1

2

) . B {0}. C

( −1

2

) . D

( 0; 1

2

) .

Lời giải. Pt ⇔2x2 + x + 3 = 3 ⇔

 x = 0

x = −1

2 Câu 7. Cho hàm sốy = f (x) có bảng biến thiên như hình vẽ.

x f ′(x)

f(x)

−∞ 0 2 +∞ − + 0 −

3

−2 −∞

4

2

Tổng sốtiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồthịhàm sốđã cho là

A 3. B 4. C 2. D 1.

Lời giải. lim x→−∞y = 3, lim x→+∞y = 2 ⇒TCN : y = 3, y = 2; lim x→0+ y = −∞⇒TCĐ : x = 0

Câu 8. Cho

2R

1 f (x) dx = 2 và

2R

1 2g (x) dx = 8. Khi đó

2R

1

f (x) + g (x) dx bằng

A 6. B 10. C 18. D 0.

Lời giải.

2R

1 f (x) dx = 2 và

2R

1 g (x) dx = 4 ⇒

2R

1

f (x) + g (x) dx = 6

Câu 9. Họnguyên hàm của hàm sốf (x) = e2x + x2 là

A F(x) = e2x

2 + x3

3 +C. B F(x) = e2x + x3 + C. C F(x) = 2e2x +2x+C. D F(x) = e2x + x3

3 + C.

Lời giải. F(x) = R e2x + x2 dx = e2x

2 + x3

3 + C

Câu 10. Trong không gian Oxyz cho hai điểm A (2; 3; 4) và B (3; 0; 1). Khi đó độdài vectơ −−→ AB là A

√

19. B 19. C

√

13. D 13.

Lời giải. −−→ AB = (1; −3; −3) ⇒ −−→ AB = p

12 + (−3)2 + (−3)2 = √

19

2

Câu 11. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (Oxy) có phương trình là

A z = 0. B x = 0. C y = 0. D x + y = 0.

Lời giải. (Oxy) : z = 0, (Oxz) : y = 0, (Oyz) : x = 0

Câu 12. Trong không gian Oxyz, đường thẳng d : x −1

2 = y

1 = z

3 đi qua điểm nào dưới đây

A (3; 1; 3). B (2; 1; 3). C (3; 1; 2). D (3; 2; 3).

Lời giải. Thếvào. Câu 13. Thểtích của khối hình hộp chữnhật có các cạnh lần lượt là a, 2a, 3a bằng

A 6a3. B 3a3. C a3. D 2a3.

Lời giải. V = a.2a.3a = 6a3 (đvtt) Câu 14. Tìm hệsốcủa đơn thức a3b2 trong khai triển nhịthức (a + 2b)5.

A 40. B 40a3b2. C 10. D 10a3b2.

Lời giải. (a + 2b)5 = Ck 5.a5−k. (2b)k = 2k.Ck 5.a5−k.bk. Hệsốcủa a3b2 là: 22.C2 5 = 40.

Câu 15. Tập xác định của hàm sốy = log x2 −1 là

A (−∞; −1) ∪(1; +∞). B (−∞; 1). C (1; +∞). D (−1; 1).

Lời giải. ĐKXĐ: x2 −1 > 0 ⇔x < −1; x > 1 ⇒D = (−∞; −1) ∪(1; +∞) Câu 16. Cho khối nón có độdài đường sinh bằng 2a, góc giữa đường sinh và đáy bằng 60◦. Thểtích của khối nón đã cho là

A πa3 √

3 3 . B πa3

3 √

3 . C πa3 √

2 3 . D πa3

3 .

Lời giải. V = 1

3.h.S đ = 1

3.h.π.R2 = 1

3.a √

3.π.a2 = πa3 √

3 3 (đvtt)

Câu 17. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A (1; 2; 3) và B (3; 2; 1). Phương trình mặt cầu đường kính AB là

A (x −2)2 + (y −2)2 + (z −2)2 = 2. B (x −2)2 + (y −2)2 + (z −2)2 = 4.

C x2 + y2 + z2 = 2. D (x −1)2 + y2 + (z −1)2 = 4.

Lời giải. Tâm I (2; 2; 2) , R = AB

2 = √

2. Mặt cầu đường kính AB: (x −2)2 + (y −2)2 + (z −2)2 = …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo