
Trang 1/6 - Mã đề 101 - https://toanmath.com/
SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT CẨM BÌNH
ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN I – NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN TOÁN HỌC Thời gian làm bài : 90 Phút
(Đề có 6 trang, 50 câu)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
Câu 51: Cho hàm số ( ) 4 2 0 y ax bx c a = + + ≠ có đồ thị như hình bên.
Hãy chọn mệnh đề đúng.
A. 0, 0, 0. a b c < > = B. 0, 0, 0. a b c > < = C. 0, 0, 0. a b c < < = D. 0, 0, 0. a b c > < >
Câu 52: Một khối chóp có chiều cao 3a , diện tích đáy 2 2a thì có thể tích bằng
A. 3 2 . a B. 3 18 . a C.
3. a D. 3 6 . a
Câu 53: Đường tiệm cận đứng, đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x − = − lần lượt có
phương tình là
A. 1, 2. x y = = B. 1, 2. y x = − = C. 1, 2. y x = = D. 1, 2. x y = − = Câu 54: Cho cấp số cộng ( ) nu có 1 2 u = , công sai 3 d = . Ta có 4u bằng
A. 9. B. 8. C. 14. D. 11. Câu 55: Cho hàm số bậc ba ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ bên.
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng:
A. 2. B. 3. − C. 1. D. 0.
Câu 56: Phương trình 3 2 x = có nghiệm là
A. 2 log 3. x = B. 32 . x = C. 3 log 2. x = D. 2. 3 x =
Câu 57: Với ,k n là hai số nguyên dương thõa mãn k n ≤ . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. !.!
k n n A k = B. ( ) ! .!
k n n A n k = − C. ( ) ! !. !
k n k n k A n − = D. ( ) ! . ! !
k n n A k n k = −
Câu 58: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) sin x f x e x = + là
A. cos . xe x C − + B. 1 cos . x xe x C −+ + C. +cos . xe x C + D.
1 1 cos . 1
xe x C x
+ + + +
Câu 59: Cho hàm số ( ) 2 1 x f x e + = . Ta có ( ) ' 1 f bằng:
A. 3. e B. 2. e C. 3 2 . e D. 2 .e Câu 60: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm ( ) ( ) 1;1;0 , 1;3;2 A B − . Gọi I là trung điểm đoạn thẳng AB . Ta có tọa độ của I là
Mã đề 101
Trang 2/6 - Mã đề 101 - https://toanmath.com/
A. ( ) 0;4;2 . B. ( ) 2;2;2 . C. ( ) 2; 2; 2 . − − − D. ( ) 0;2;1 .
Câu 61: Với số dương a tùy ý, ta có ( ) ( ) ln 6 ln 2 a a − bằng
A. ( ) ln 4 . a B. ( ) 2 ln 12 . a C. 4ln .a D. ln3.
Câu 62: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên tập xác định của nó?
A.
4 log . y x π = B. log . y x π = C. 5 . 2
x y =
D. 2 . x y =
Câu 63: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( ) 3; . − +∞ B. ( ) ;0 . −∞
C. ( ) 0;1 . D. ( ) ;1 . −∞ Câu 64: Một khối trụ có chiều cao bằng 2a , bán kính 3a thì có thể tích bằng
A. 3 18 . a π B. 3 12 . a π C. 3 2 . a π D. 3 6 . a π Câu 65: Tập xác định của hàm số ( ) 3 2 y x − = − là
A. { } \ 2 . B. [ ) 2; . +∞ C. . D. ( ) 2; . +∞
Câu 66: Cho hình chóp . S ABC có ( ) SA ABC ⊥ , 2 SA AB a = = , tam giác
ABC vuông tại B (tham khảo hình bên). Khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( ) SBC bằng
A. 2. a B. .a
C. 2 3 . 3 a D. 42 . 7 a
Câu 67: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] 1;3 − và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [ ] 1;3 − . Ta có M m − bằng
A. 3 B. 4 C. 5 D. 1 −
Câu 68: Cho khối hộp chữ nhật . ' ' ' ' ABCD A B C D có diện tích các mặt , ' ', ' ' ABCD ABB A ADD A lần lượt bằng 2 2 2 18 ,21 ,42 . cm cm cm Thể tích khối chóp '. A BCD bằng
A. 3 21 . cm B. 3 42 . cm C. 3 126 . cm D. 3 189 . cm Câu 69: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm ( ) 1;1;2 A − , ( ) 1;3;4 B . Mặt cầu đường kính AB có phương trình là
A. ( ) ( ) 2 2 2 2 3 3. x y z + + + + = B. ( ) ( ) 2 2 2 2 3 3. x y z + − + − =
C. ( ) ( ) 2 2 2 2 3 3. x y z + + + + = D. ( ) ( ) 2 2 2 2 3 3. x y z + − + − =
-3 1 +∞ -∞
+ - + 0 0
+∞ 2 0 -∞
y y' x
S
C
B
A
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.