Quảng cáo
Đề KSCL môn Toán thi ĐH 2019 trường THPT Hàm Rồng - Thanh Hóa
QR

Đề KSCL môn Toán thi ĐH 2019 trường THPT Hàm Rồng - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến các em nội dung đề KSCL môn Toán thi ĐH 2019 trường THPT Hàm Rồng – Thanh Hóa, kỳ thi được tổ chức vào Chủ Nhật, ngày 13 tháng 01 năm 2019 nhằm kiểm tra chất lượng ôn tập chuẩn bị cho kỳ thi Trung học Phổ thông Quốc gia môn Toán năm học 2018 – 2019 của các em học sinh khối 12, đề có mã đề 061 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề KSCL môn Toán thi ĐH 2019 trường THPT Hàm Rồng – Thanh Hóa : + Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho 3 điểm A(1;0;1); B(3;-2;0); C(1;2;-2). Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A sao cho tổng khoảng cách từ B và C đến (P) lớn nhất biết rằng (P) không cắt đoạn BC. Khi đó véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là? + Đầu mỗi tháng anh A gửi vào ngân hàng 3 triệu đồng với lãi suất kép là 0,6% mỗi tháng. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng (khi ngân hàng đã tính lãi) thì anh A có được số tiền cả lãi và gốc nhiều hơn 100 triệu biết lãi suất không đổi trong quá trình gửi. A. 30 tháng. B. 40 tháng. C. 35 tháng. D. 31 tháng. [ads] + Cho tứ diện ABCD, trên các cạnh BC, BD, AC lần lượt lấy các điểm M, N, P sao cho BC = 3BM, BD = 3/2.BN, AC = 2AP. Mặt phẳng (MNP) chia khối tứ diện ABCD thành hai phần có thể tích là V1, V2. Tính tỉ số V1/V2.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 061

TRƯỜNG THPT HÀM RỒNG

Mã đề thi 061

ĐỀ KSCL CÁC MÔN THEO KHỐI THI ĐẠI HỌC MÔN: TOÁN - LỚP 12 - Thời gian làm bài: 90 phút

Ngày thi 13/01/2019

Câu 1: Cho tứ diện ABCD, trên các cạnh BC , BD , AC lần lượt lấy các điểm M , N , P sao cho

3 BC BM  , 3 2 BD BN  , 2 AC AP  . Mặt phẳng   MNP chia khối tứ diện ABCD thành hai phần có

thể tích là 1 V , 2 V . Tính tỉ số 1

2

V V

?

A. 1

2

26 19 V V  B. 1

2

3 19 V V  C. 1

2

15 19 V V  D. 1

2

26 13 V V 

Câu 2: Số nghiệm của phương trình     2 3 1 3 log 4 log 2 3 0 x x x     là

A. 2 B. 3 C. 0 D. 1

Câu 3: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mÎ -10;10 éë ùû để bất phương trình sau nghiệm đúng

với R x  :        6 2 7 2 3 7 1 2 0 x x x m m       

A. 10 B. 9 C. 12 D. 11

Câu 4: Cho lăng trụ đứng / / / . ABC A B C có diện tích tam giác ABC bằng 2 3. Gọi , , M N P lần lượt

thuộc các cạnh / / / , , AA BB CC , diện tích tam giác MNP bằng 4. Tính góc giữa hai mặt phẳng   ABC và

  MNP

A.

0 120 B.

0 45 C. 300 D.

0 90

Câu 5: Cho hàm số f x , f x liên tục trên và thỏa mãn 2 1 2 3 4 f x f x x .

Tính

2

2 d . I f x x

A. . 20 I B. . 10 I C. . 20 I D. . 10 I

Câu 6: Cho 

2

1 d 2 f x x   . Tính   4

1 d f x I x x  bằng

A. 4 I  B. 1 I  C. I = 1 2 D. 2 I 

Câu 7: Cho các số thực dương a , b với 1 a  và log 0 a b  . Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A. 0 , 1 0 1 a b a b      

B. 0 , 1 1 , a b a b     

C. 0 , 1 0 1 a b b a      

D. 0 1 1 , b a a b     

Câu 8: Cho hàm số  x f y  có đạo hàm ¢f x( ) = x2 x -1 ( ) x2 -1 ( )

3, R x  . Số điểm cực trị của hàm số đã

cho là

A. 2 B. 1 C. 8 D. 3

Câu 9: Cho hai tích phân 

5

2 d 8 f x x

   và 

2

5 d 3 g x x

   . Tính  

5

2 4 1 d I f x g x x

         ?

A. 13 I  B. 27 I  C. 11 I  D. 3 I 

Câu 10: Cho hàm số y = f (x) = x4 + ax3 + bx2 + cx + 4 (C) . Biết đồ thị hàm số (C) cắt trục hoành tại ít

nhất một điểm . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T = 20a2 + 20b2 +5c2

Trang 2/6 - Mã đề thi 061

A. 32 B. 64 C. 16 D. 8

Câu 11: Cho hình chóp đều .S ABCD có đáy là hình vuông ABCD tâm O cạnh 2a, cạnh bên

5 SA a  .Khoảng cách giữa BD và SC là

A. 15 5 a B. 30 5 a C. 15 6 a D. 30 6 a

Câu 12: Cho hàm số   y f x liên tục trên R và có đồ thị như hình . Tập hợp tất cả các giá trị thực của

tham số m để phương trình f cosx ( ) = m có nghiệm 3 nghiệm phân biệt thuộc khoảng 0;3p 2 æ èç ù

ûú là

A. -2;2 éë ùû B. 0;2 ( ) C. -2;2 ( ) D. 0;2 éë )

Câu 13: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Hàm số đạt cực đại tại 2 x  B. Hàm số đạt cực đại tại 4 x  C. Hàm số có 3 cực tiểu. D. Hàm số có giá trị cực tiểu là 0 Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm       A 1;0;0 ,B 0;2;0 ,C 0;0;3 . Thể tích tứ diện OABC bằng

A. 3 1 B. 6 1 C. 1 D. 2

Câu 15: Gọi m và M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số

2 4 y x x    . Khi đó M m  bằng

A. 4 B.   2 2 1  C. 2 2  D.   2 2 1 

Câu 16: Cho mặt phẳng  P đi qua các điểm   2; 0; 0 A  ,   0; 3; 0 B ,   0; 0; 3 C  . Mặt phẳng  P

vuông góc với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau?

A. 3 2 2 6 0 x y z     B. 2 2 1 0 x y z    C. 1 0 x y z    D. 2 3 0 x y z    

Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho bốn điểm   1;0;2 A ,   2;1;3 B    3;2;4 C ,

  6;9; 5 D  . Tọa độ trọng tâm của tứ diện ABCDlà ?

A.   2;3;1 B.   2;3; 1  C.   2;3;1  D.   2; 3;1 

x  2  0 2  y  0  0  0 

y



2

1

4



Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo