Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 lần 1 trường Lương Thế Vinh - Hà Nội
QR

Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 lần 1 trường Lương Thế Vinh - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến thầy, cô và các em nội dung đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 lần 1 trường Lương Thế Vinh – Hà Nội, có 4 mã đề: 110, 111, 112, 113, đề được biên soạn tương tự đề tham khảo môn Toán năm 2019 mà Bộ Giáo dục và Đào tạo đã từng công bố cho kỳ thi Toán năm nay, đề gồm 05 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài thi 90 phút, kỳ thi được diễn ra vào thứ Bảy, ngày 12 tháng 01 năm 2019, đề thi có đáp án các mã đề 110, 111, 112, 113. Trích dẫn đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 lần 1 trường Lương Thế Vinh – Hà Nội : + Một hộp đựng 9 thẻ được đánh số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9. Rút ngẫu nhiên đồng thời hai thẻ và nhân hai số ghi trên hai thẻ lại với nhau. Tính xác suất để kết quả thu được là một số chẵn. + Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s thì người lái xe đạp phanh. Từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t) = −2t+ 10 (m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kẻ từ lúc bắt đầu đạp phanh. Tính quãng đường ô tô di chuyển được trong 8 giây cuối cùng. + Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị (C) như hình vẽ, đường thẳng d có phương trình y = x − 1. Biết phương trình f(x) = 0 có ba nghiệm x1 < x2 < x3. Giá trị của x1x3 bằng? [ads] + Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình bên. Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y = |f(x − 2018) + m| có 5 điểm cực trị. Tổng tất cả các giá trị của tập S bằng? + Cho hàm số y = x^3 − 3x^2 + 4 có đồ thị (C), đường thẳng (d): y = m(x + 1) với m là tham số, đường thẳng (∆): y = 2x + 5. Tìm tổng tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng (d) cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt A(−1; 0), B, C sao cho d(B, ∆) + d(C, ∆) = 6√5.

Xem trước nội dung

Trường THCS-THPT Lương ThếVinh Đềthi có 5 trang

Mã đềthi 110

ĐỀTHI THỬTHPT QUỐC GIA LẦN 1 Năm học 2018-2019 Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Câu 1. Với a là sốthực dương bất kỳ, khẳng định nào dưới đây đúng?

A. log(a4) = 4 log a. B. log(4a) = 4 log a. C. log(a4) = 1

4 log a. D. log(4a) = 1

4 log a.

Câu 2. Nguyên hàm của hàm sốy = 2x là

A. Z 2xdx = 2x

ln 2 + C. B. Z 2xdx = ln 2.2x + C.

C. Z 2xdx = 2x + C. D. Z 2xdx = 2x

x + 1 + C.

Câu 3. Cho mặt cầu (S) : x2 + y2 + z2 −2x + 4y + 2z −3 = 0. Tính bán kính R của mặt cầu (S). A. R = 3. B. R = 3 √

3. C. R = √

3. D. R = 9.

Câu 4. Cho f(x), g(x) là hai hàm sốliên tục trên R. Chọn mệnh đềsai trong các mệnh đềsau

A. Z b

a (f(x)g(x))dx = Z b

a f(x)dx. Z b

a g(x)dx.

B. Z a

a f(x)dx = 0.

C. Z b

a f(x)dx = Z b

a f(y)dy.

D. Z b

a (f(x) −g(x))dx = Z b

a f(x)dx − Z b

a g(x)dx.

Câu 5. Tập giá trịcủa hàm sốy = e−2x+4 là A. R \ {0}. B. (0; +∞). C. R. D. [0; +∞).

Câu 6. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. Z ex = ex+1

x + 1 + C. B. Z cos 2xdx = 1

2 sin 2x + C.

C. Z 1

xdx = ln |x| + C. D. Z xedx = xe+1

e + 1 + C.

Câu 7. Hàm sốdạng y = ax4 + bx2 + c (a ̸= 0) có tối đa bao nhiêu điểm cực trị? A. 2. B. 1. C. 3. D. 0.

Câu 8. Cho mặt phẳng (P) : 3x −y + 2 = 0. Véc tơ nào trong các véc tơ dưới đây là một véc tơ pháp tuyến của (P)? A. (3; 0; −1). B. (3; −1; 0). C. (−1; 0; −1). D. (3; −1; 2).

Câu 9.

Đường cong trong hình bên là đồthịcủa một trong bốn hàm sốđược liệt kê ởbốn phương án A,B,C,D dưới đây. Hỏi hàm sốđó là hàm sốnào? A. y = x2 −3x + 1. B. y = −x3 −3x + 1. C. y = x4 −x2 + 3. D. y = x3 −3x + 1.

x

y

0

Trang 1/5 Mã đề110

Câu 10. Tập xác định của hàm sốy = log2(3 −2x −x2) là A. D(−1; 3). B. D = (−3; 1). C. D = (−1; 1). D. D = (0; 1).

Câu 11. Cho hàm sốy = x + 1

2x −2. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Đồthịhàm sốcó tiệm cận ngang là y = 1

2.

B. Đồthịhàm sốcó tiệm cận đứng là x = 2.

C. Đồthịhàm sốcó tiệm cận đứng là x = 1

2.

D. Đồthịhàm sốcó tiệm cận ngang là y = −1

2.

Câu 12. Cho hình nón có bán kính đáy bằng a và độdài đường sinh bằng 2a. Diện tích xung quanh của hình nón đó bằng A. 2a2. B. 3πa2. C. 2πa2. D. 4πa2. Câu 13. Tập xác định của hàm sốy = x4 −2018x2 −2019 là A. (−1; +∞). B. (0; +∞). C. (−∞; 0). D. (−∞; +∞). Câu 14. Cho hình trụcó chiều cao bằng 2a, bán kính đáy bằng a. Diện tích xung quanh của hình trụbằng A. 2a2. B. 4πa2. C. 2πa2. D. πa2. Câu 15. Cho hàm sốy = x3 −2x2 + x + 1. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm sốnghịch biến trên khoảng 1

3; 1 .

B. Hàm sốđồng biến trên khoảng 1

3; 1 .

C. Hàm sốnghịch biến trên khoảng (1; +∞).

D. Hàm sốnghịch biến trên khoảng −∞; 1

3

.

Câu 16. Một hộp đựng 9 thẻđược đánh số1,2,3,4,5,6,7,8,9. Rút ngẫu nhiên đồng thời hai thẻvà nhân hai sốghi trên hai thẻlại với nhau. Tính xác suất đểkết quảthu được là một sốchẵn.

A. 5

18. B. 13

18. C. 1

6. D. 8

9.

Câu 17. Cho hình lăng trụđứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông tại A, biết AB = a, AC = 2a và A′B = 3a. Tính thểtích của khối lăng trụABC.A′B′C′.

A. 2 √

2a3. B.

√

5a3

3 . C. 2 √

2a3

3 . D. √

5a3.

Câu 18. Tập nghiệm của bất phương trình 23x < 1

2

−2x−6 là

A. (−∞; 6). B. (6; +∞). C. (0; 64). D. (0; 6). Câu 19.

Đường cong ởhình bên là đồthịcủa hàm sốy = ax + b cx + d với a, b, c, d là các sốthực. Mệnh đềnào dưới

đây đúng? A. y′ < 0, ∀x ̸= 1. B. y′ > 0 ∀x ̸= 2. C. y′ > 0, ∀x ̸= 1. D. y′ < 0 ∀x ̸= 2. 2

x 1

y

0

Trang 2/5 Mã đề110

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo