
Trang 1/6 - Mã đề thi 132
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THÁI BÌNH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN II- MÔN TOÁN
NĂM HỌC 2018 - 2019
Thời gian làm bài:90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Họ và tên học sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 1: Cho phương trình: 3 2 sin 3sin 2 0 x x m − + − = . Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình có nghiệm:
A. 3. B. 1. C. 5. D. 4.
Câu 2: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục và có bảng biến thiên như sau:
Hàm số ( ) y f x = nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( ) 0; + ∞ B. ( ) ; 2 −∞− C. ( ) 2; 0 − D. ( ) 3;1 −
Câu 3: Đồ thị hàm số nào dưới đây có tâm đối xứng là điểm ( ) 1; 2 I − ?
A. 2 2 1 x y x − = − . B. 3 2 2 6 1 y x x x = − + + .
C. 2 3 2 4 x y x − = + . D. 3 2 2 6 1 y x x x = − + + −.
Câu 4: Biết rằng phương trình: 2 3 3 log ( 2)log 3 1 0 x m x m − + + −= có hai nghiệm phân biệt 1 2 ; x x thỏa mãn
1 2 27 x x = . Khi đó tổng ( ) 1 2 x x + bằng:
A. 6. B. 34 3 . C. 12. D. 1 3 .
Câu 5: Cho hàm số 3 2 y ax bx cx d = + + + với 0 a ≠ có hai hoành độ cực trị là 1 x = và 3 x = . Tập hợp
tất cả các giá trị của tham số m để phương trình ( ) ( ) f x f m = có đúng ba nghiệm phân biệt là:
A. ( ) ( ) ( ) 1 ; 3 f f . B. ( ) 0;4 . C. ( ) 1;3 . D. ( ) { } 0;4 \ 1;3 .
Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm ( ) 1; 1;2 A − và mặt phẳng ( ): 2 1 0 P x y z − + + = . Mặt
phẳng ( ) Q đi qua điểm A và song song với ( ) P . Phương trình mặt phẳng ( ) Q là:
A. 2 5 0 x y z − + − = . B. 2 0 x y z − + = . C. 2 0 x y z + + − = . D. 2 1 0 x y z + −+ = .
MÃ ĐỀ 132
Trang 2/6 - Mã đề thi 132
Câu 7: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của 10 m ≥− sao cho đồ thị hàm số ( )
2
2 1 1 1 x x y x m x + − = + − + có
đúng một tiệm cận đứng?
A. 11. B. 10. C. 12. D. 9.
Câu 8: Cho hàm số 3 3 2 y x x = − + − có đồ thị ( ) C . Viết phương trình tiếp tuyến của ( ) C tại giao điểm
của ( ) C với trục tung.
A. 2 1 y x = − + . B. 2 1 y x = + . C. 3 2 y x = − . D. 3 2 y x = − − .
Câu 9: Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A. 4 mặt phẳng. B. 1 mặt phẳng. C. 2 mặt phẳng. D. 3 mặt phẳng.
Câu 10: Hàm số . x y x e = có đạo hàm là:
A. ' x y xe = . B. ( ) ' 1 x y x e = + . C. ' 2 x y e = . D. ' x y e = .
Câu 11: Cho bất phương trình: ( ) 1 2 log 1 2 x − ≥−. Số nghiệm nguyên của bất phương trình là:
A. 3. B. Vô số. C. 5. D. 4.
Câu 12: Cho cấp số cộng ( ) n u có 5 15 u = − ; 20 60 u = . Tổng 20 số hạng đầu tiên của cấp số cộng là:
A. 20 250 S = . B. 20 200 S = . C. 20 200 S = − . D. 20 25 S = − .
Câu 13: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 1 x y x − = + trên đoạn [ ] 0;3 là:
A.
[ ] 0; 3 1 min 2 x y ∈ = . B.
[ ] 0; 3 min 3 x y ∈ = −. C.
[ ] 0; 3 min 1 x y ∈ = −. D.
[ ] 0; 3 min 1 x y ∈ = .
Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai mặt phẳng ( ): 2 1 0 P x my z + − + = và
( ) ( ) : 3 2 3 2 0 Q x y m z + + + − = . Giá trị của m để ( ) ( ) P Q ⊥ là:
A. 1 m = −. B. 1 m = . C. 0 m = . D. 2 m = .
Câu 15: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] 1;4 − và có đồ thị hàm số ( ) y f x ′ = như hình bên.
Hỏi hàm số ( ) ( ) 2 1 g x f x = + nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
A. ( ) 1;1 − . B. ( ) 0;1 . C. ( ) 1;4 . D. ( ) 3;4 .
Câu 16: Tính thể tích V của khối chóp có đáy là hình vuông cạnh 2a và chiều cao là 3a
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.