Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPTQG 2019 trường THPT chuyên Lê Quý Đôn - Điện Biên lần 1
QR

Đề thi thử Toán THPTQG 2019 trường THPT chuyên Lê Quý Đôn - Điện Biên lần 1

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm đồng hành cùng các em học sinh khối 12 trong quá trình ôn tập chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2019, giới thiệu đến các em đề thi thử Toán THPTQG 2019 trường THPT chuyên Lê Quý Đôn – Điện Biên lần 1, đề thi có mã 132 gồm 8 trang với 50 câu hỏi và bài toán trắc nghiệm khách quan, học sinh có 90 phút để hoàn thành đề thi này, đề thi gồm các câu hỏi thuộc nội dung kiến thức Toán cả ba khối 10, 11 và 12, trong đó phần nội dung kiến thức môn Toán 12 vẫn chiếm tỉ trọng lớn nhất. Trích dẫn đề thi thử Toán THPTQG 2019 trường THPT chuyên Lê Quý Đôn – Điện Biên lần 1 : + Ông An gửi 100 triệu vào tiết kiệm ngân hàng theo thể thức lãi kép trong một thời gian khá lâu mà không rút ra với lãi suất ổn định trong mấy chục năm qua là 10%/1 năm. Tết năm nay do ông kẹt tiền nên rút hết ra để gia đình đón Tết. Sau khi rút cả vốn lẫn lãi, ông trích ra gần 10 triệu để sắm sửa đồ Tết trong nhà thì ông còn 250 triệu. Hỏi ông đã gửi tiết kiệm bao nhiêu lâu? [ads] + Một người thợ có một khối đá hình trụ. Kẻ hai đường kính MN, PQ của hai đáy sao cho MN vuông góc PQ. Người thợ đó cắt khối đá theo các mặt cắt đi qua 3 trong 4 điểm M, N, P, Q để khối đá có hình tứ diện MNPQ. Biết MN = 60cm và thể tích khối tứ diện MNPQ bằng 30 dm3. Hãy tính thể tích lượng đá cắt bỏ (làm tròn đến một chữ số thập phân sau dấu phẩy). + Cho một đồng hồ cát như hình bên dưới (gồm hai hình nón chung đỉnh ghép lại), trong đó đường sinh bất kỳ của hình nón tạo với đáy một góc 60 độ. Biết rằng chiều cao của đồng hồ là 30cm và tổng thể tích của đồng hồ là 1000 cm3. Hỏi nếu cho đầy lượng cát vào phần bên trên thì khi chảy hết xuống dưới, tỷ số thể tích lượng cát chiếm chỗ và thể tích phần phía dưới là bao nhiêu?

Xem trước nội dung

Trang 1/8 – Mã đề 132

SỞ GD & ĐT TỈNH ĐIỆN BIÊN TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN

ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN I

NĂM HỌC 2018 - 2019

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 Phút; (Đề có 50 câu)

(Đề có 08 trang)

Họ tên: ………………………………………………. Số báo danh: ……………….

Câu 1. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số  y f x  đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A.   0;3 . B.   1;2 . C.   0;. D.   1;3  .

Câu 2. Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm ba chữ số khác nhau?

A. 3 7 C . B. 73 . C. 3 7A . D. 3 7 .

Câu 3. Trong các hàm số sau, hàm số nào luôn đồng biến trên ?

A.

x 2015 y 2016      

. B.

x 3 y

2016 2       

C. 2x y (0,1)  . D. 2x y (2016)  .

Câu 4. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực đại của hàm số  y f x  bằng

A. 3. B. 0. C. 1 . D. 2.

Câu 5. Rút gọn biểu thức:

1

3 6 P x . x  với x 0. 

A.

1 8 P x  . B. P x  . C.

2 9 P x  . D. 2x .

Câu 6. Tính đạo hàm của hàm

2 x x y e   .

A.  

x 2x 1 e  . B.  

2 x x 2x 1 e   . C.  

2x 1 2x 1 e   . D.   2 2x 1 x x e   .

Câu 7. Tìm tập xác định của hàm số 5

1 log 6 y x   .

A.   ;6  . B. . C.   0;. D.   6;.

Mã đề 132

Trang 2/8 – Mã đề 132

Câu 8. Cho dãy số   nu với 2 , 1 3 1 n

n u n n

    . Tìm khẳng định sai.

A. 3

1 10 u  . B. 10

8 31 u  . C. 21

19 64 u  . D. 50

47 150 u 

Câu 9. Tính diện tích xung quanh của hình trụ biết hình trụ có bán kính đáy a và đường cao là 3 a .

A. 2 2 a  . B. 2 a  . C. 2 3 a  . D. 2 2 3 a  .

Câu 10. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

Số nghiệm của phương trình  2 0 f x   là

A. 1. B. 2 . C. 3. D. 0 .

Câu 11. Đồ thị được vẽ trên hình là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. 2 1 1 x y x

   . B. 4 1 2 2 x y x

   . C. 2 2 1

x y x    . D. 2 1 1 x y x

   .

Câu 12. Khối tứ diện đều có tính chất:

A. Mỗi mặt của nó là một tứ giác đều và mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của 3 mặt. B. Mỗi mặt của nó là một tam giác đều và mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của 4 mặt. C. Mỗi mặt của nó là một tam giác đều và mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của 3 mặt. D. Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của 4 mặt.

Câu 13. Biết rằng tồn tại đúng hai giá trị của tham số m để phương trình   3 2 2 7 2 6 8 0 x x m m x      có ba nghiệm phân biệt lập thành một cấp số nhân. Tính tổng

lập phương của hai giá trị đó. A. 342  . B. 216  . C. 344. D. 216.

Trang 3/8 – Mã đề 132

Câu 14. Tìm tất các các giá trị của tham số m sao cho đồ thị hàm số 2

5 3 2 1 x y

x mx

 

 

không có tiệm

cận đứng.

A. 1

1

m

m

    

. B. 1 1 m   . C. 1 m . D. 1 m .

Câu 15. Tìm hệ số của 5x trong khai triển đa thức 6 8 (2 1) ( 3) x x x    .

A. -1752. B. 1272. C. 1752. D. -1272.

Câu 16. Rút gọn biểu thức 9 1 3

3 3log 6log (3 ) log 9

x M x x    .

A. 3 log (3 ) M x  . B. 3 2 log 3 x B        

. C. 3 log 3 x M       

. D. 3 1 log ( ) M x  .

Câu 17. Tìm tập giá trị của hàm số 2cos3 1 y x  .

A.   3;1  . B.   3; 1   . C.   1;3  . D.   1;3 .

Câu 18. Hàm số

2

3

1 x x x y

x x    

có bao nhiêu đường tiệm cận?

A. 1. B. 3 . C. 2 . D. 4 .

Câu 19. Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 2. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC . Cắt tứ diện bởi

mặt phẳng   GCD . Tính diện tích của thiết diện.

A. 3. B. 2 3. C. 2. D. 2 2 . 3

Câu 20. Nghiệm của phương trình: 9 10.3 9 0 x x    là A. 2; 1 x x  . B. 9; 1 x x  . C. 3; 0 x x   . D. 2; 0 x x   .

Câu 21. Cho hình chóp tứ giác .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông. Cạnh bên SA 2a  và vuông

góc với mặt phẳng đáy, thể tích của khối chóp .S ABCD là 3 2 a 3 . Tính theo a cạnh của hình

vuông ABCD.

A. 2 a . B. a 2

2 . C. 2a. D. a.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo