Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPT Quốc gia lần 1 năm 2019 trường THPT Tứ Kỳ - Hải Dương
QR

Đề thi thử Toán THPT Quốc gia lần 1 năm 2019 trường THPT Tứ Kỳ - Hải Dương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm giúp học sinh khối 12 làm quen với hình thức và cấu trúc đề thi THPT Quốc gia môn Toán, tạo điều kiện để các em được rèn luyện, nâng cao kỹ năng giải Toán, ôn tập lại các kiến thức Toán 10 và Toán 11, hôm nay (Chủ Nhật ngày 02 tháng 12 năm 2018), trường THPT Tứ Kỳ – Hải Dương đã tổ chức kỳ thi thử Toán THPT Quốc gia lần 1 năm 2019, đề thi có mã đề 001 gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán trắc nghiệm khách quan, yêu cầu học sinh làm bài trong thời gian 90 phút, đề thi có đáp án đầy đủ các mã đề 001, 002, 003, 004 và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi thử Toán THPT Quốc gia lần 1 năm 2019 trường THPT Tứ Kỳ – Hải Dương : + Do thời tiết ngày càng khắc nghiệt, và nhà cách xa trường THPT Tứ Kỳ – Hải Dương, nên một thầy giáo muốn sau đúng 5 năm nữa có 500 triệu đồng để mua ô tô đi làm. Để đạt được nguyện vọng, thầy giáo đó có ý định mỗi tháng dành ra một số tiên cố định để gửi vào ngân hàng (theo hình thức lãi kép) với lãi suất là 0,5%/ tháng. Hỏi số tiền ít nhất cần dành ra mỗi tháng để gửi tiết kiệm là bao nhiêu (chọn đáp án gần nhất với số tiền thực). [ads] + Một công ty cần xây một cái kho chứa hàng dạng hình hộp chữ nhật bằng vật liệu gạch và xi măng có thể tích 2000m, đáy là hình chữ nhật có chiều dài bằng hai lần chiều rộng. Người ta cần tính toán sao cho chi phí xây dựng là thấp nhất, biết giá xây dựng là 500.000đ/m2. Khi đó chi phí thấp nhất gần với số nào dưới đây? + Cho tứ diện ABCD. Gọi G1 và G2 lần lượt là trong tâm các tam giác BCD và ACD. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai: A. G1G2 = 2/3AB. B. G1G2 // (ABD). C. G1G2 // (ABC). D. BG1, AG2 và CD đồng quy.

Xem trước nội dung

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Mã đề 001 - Trang 1/26 – BTN046

SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT TỨ KỲ

ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN I NĂM HỌC 2018 - 2019

NĂM HỌC 2018-2019

Môn: TOÁN 12 Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1. [2D1.2-1] Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 3 3 5 y x x    là điểm:

A.   1;3 M . B.   1;7 N  . C.   3;1 Q . D.   7; 1 P  .

Câu 2. [2D3.1-1] Họ nguyên hàm của hàm số 

2 3 1 f x x   là

A. 3x C  . B.

3

3 x x C   . C. 6x C  . D. 3x x C   .

Câu 3. [2D1.2-2] Tìm các số thực m để hàm số  

3 2 2 3 5 y m x x mx      có cực trị.

A. 2

3 1

m

m

    

. B. 3 1 m  . C. 3

1

m

m

    

. D. 2 1 m  .

Câu 4. [2H1.2-1] Khối bát diện đều là khối đa diện loại nào? A.   3;4 . B.   3;5 . C.   5;3 . D.   4;3

Câu 5. [2H1.3-2] Cho lăng trụ . ABC A B C  có đáy ABC là tam giác vuông tại B , 1 AB , 2 AC  ,

cạnh 2 AA . Hình chiếu vuông góc của A trên mặt đáy   ABC trùng với chân đường cao

hạ từ B của tam giác ABC . Thể tích V của khối lăng trụ đã cho là

A. 21 12 V  . B. 7 4 V  . C. 21 4 V  . D. 3 21

4 V 

Câu 6. [2H1.2-2] Cho hình bát diện đều cạnh 2 . Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đó. Khi đó, S bằng

A. 32 S  . B. 8 3 S  . C. 4 3 S  . D. 16 3 S  .

Câu 7. [1H1.5-2] Phép vị tự tâm   0;0 O tỉ số 3 k  biến đường tròn     2 2 : 1 1 1 C x y     thành

đường tròn có phương trình:

A.     2 2 1 1 9 x y     . B.     2 2 3 3 1 x y    .

C.     2 2 3 3 9 x y     . D.     2 2 3 3 9 x y     .

Câu 8. [2D1.5-1] Cho hàm số  y f x  xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên như hình sau:

Đồ thị hàm số  y f x  cắt đường thẳng 2018 y  tại bao nhiêu điểm?

A. 4 . B. 0 . C. 2 . D. 1.

Câu 9. [1H3.3-2] Cho tứ diện ABCD có AB CD  , AC BD  . Góc giữa hai vectơ AD



và BC



là A. 30. B. 45. C. 60. D. 90.

x  1  0 1  y  0  0  0 

y

3 3 1   

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Mã đề 001 - Trang 2/26 – BTN046

Câu 10. [2H1.3-2] Gọi V là thể tích của hình lập phương . ABCD A B C D , 1 V là thể tích tứ diện

A ABD  . Hệ thức nào sau đây đúng? A. 1 3 V V  . B. 1 4 V V  . C. 1 6 V V  . D. 1 2 V V  .

Câu 11. [2D1.4-3] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số 2

2

1 x y x mx     có đúng 3

đường tiệm cận.

A. 2 2 m   . B.

2

2

5 2

m

m

m

         

. C. 2

2

m

m

    

. D.

2

5 2 2

m

m

m

          

.

Câu 12. [1D1.1-1] Tìm tập xác định D của hàm số 1

sin 2

y

x  

      

.

A.     \ 1 2 , D k k      . B. \ , 2 D k k           

C.   \ 1 2 , 2 D k k             D.   \ , D k k     

Câu 13. [2H1.3-1] Cho hình chóp . S ABC có chiều cao bằng 9, diện tích đáy bằng 5. Gọi M là trung điểm của cạnh SB và N thuộc cạnh SC sao cho 2 NS NC  . Thể tích V của khối chóp . A BMNC là A. 10 V  . B. 30 V  . C. 5 V  . D. 15 V  .

Câu 14. [2D1.5-1] Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị như hình bên?

A. 3 3 1 y x x   . B. 3 2 3 3 1 y x x x    .

C. 3 1 3 1 3 y x x   . D. 3 2 3 3 1 y x x x    .

Câu 15. [2H1.1-2] Hình hộp chữ nhật có ba kích thước là 3, 3, 4 . Số mặt phẳng đối xứng của hình

chữ nhật đó là A. 4 B. 6 C. 5. D. 9.

Câu 16. [1H2.3-2] Cho tứ diện ABCD . Gọi 1 G và 2 G lần lượt là trọng tâm các tam giác BCD và

ACD . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. 1 2

2 3 G G AB  . B.   1 2 // G G ABD .

C.   1 2 // G G ABC . D. 1 BG , 2 AG và CD đồng qui.

Câu 17. [2H2.1-1] Thể tích của khối nón có chiều cao 6 h  và bán kính đáy 4 R  bằng A. 32π V  . B. 96π V  . C. 16π V  . D. 48π V 

O x

y

1 

1

3 

2 

1

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo