
1/7 - Mã đề 001
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1. Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị như hình bên. Gọi S
là tập hợp các
giá trị nguyên của tham số a trong khoảng 23;23 để hàm số y f x a có
đúng 3 điểm cực trị. Tính tổng các phần tử của S .
A. 3 . B. 250 . C. 0 . D. 253 .
Câu 2. Biểu thức 3 6 3 2 5 . . 0 x x x x viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ là
A.
8 3 P x . B.
5 6 P x . C.
1 3 P x . D. 3 P x .
Câu 3. Nghiệm của phương trình 1 sin .cos 2 x x là
A. 2 ; x k π k . B. ; 4 kπ x k . C. ; 4 π x kπ k . D. ; x kπ k .
Câu 4. Cho hình nón có bán kính đáy 3 r và độ dài đường sinh 4 l . Tính diện tích xung quanh xq S
của hình nón đã cho.
A. 8 3 xq S . B. 12 xq S . C. 4 3 xq S . D. 39 xq S .
Câu 5. Cho dãy số n u thỏa mãn 1 1 5 5 ln 2 3 ln 3ln 3ln u u u u và 1 3 n n u u với mọi 1 n . Gọi n là
giá trị số tự nhiên lớn nhất để 10 3 n u . Tính 2 6 n
A. 22. B. 250. C. 150. D. 175.
Câu 6. Giới hạn
2
1
2x 3 lim 1 x
x
x
bằng
A. 1. B. 0 . C. 3. D. 2 .
Câu 7. Cho khối chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a. Cạnh bên SA vuông góc với đáy và
3 SA a . Tính thể tíchV của khối chóp .S ABC .
A. 3 3 V a . B.
3
4 a V . C. 3 3 V a . D. 3 V a .
Câu 8. Cho hình lăng trụ . ' ' ' ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại B , , AB a 3 BC a , góc hợp
SỞ GD VÀ ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 2
ĐỀ KIỂM TRA SÁT HẠCH LẦN 1
NĂM HỌC 2018-2019
MÔN: Toán 12 Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Mã đề 001
2/7 - Mã đề 001
bởi đường thẳng ' AA và mặt phẳng ' ' ' A B C bằng 0 45 , hình chiếu vuông góc của ' B lên mặt phẳng
ABC trùng với trọng tâm tam giác ABC . Tính thể tích khối lăng trụ . ' ' ' ABC A B C .
A. 3 3 . 3 a B. 3. a C.
3
. 3 a D. 3 3 . 9 a
Câu 9. Cho miếng bìa hình vuông cạnh bằng 5m . Để làm một mô hình kim tự tháp Ai Cập, người ta cắt bỏ
4 tam giác cân bằng nhau có cạnh đáy chính là cạnh của hình vuông rồi gấp lên, ghép lại thành hình chóp tứ
giác đều( tham khảo hình vẽ bên dưới). Để mô hình có thể tích lớn nhất thì cạnh đáy của mô hình bằng bao
nhiêu?
A. 7 2
4 . B. 2 . C. 5 2
2 . D. 2 2 .
Câu 10. Tìm các khoảng đồng biến của hàm số 3 2 3 9 y x x x .
A. 3; 1 . B. 1;3 . C. 1;3 . D. ; .
Câu 11. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD. Gọi M là trung điểm của cạnh BC, N
là điểm trên cạnh CD sao cho CN 2ND . Giả sử 11 1 M ; 2 2
và đường thẳng AN có phương trình
2x y 3 0 . Gọi P a;b là giao điểm của AN và BD. Giá trị 2a b bằng:
A. 6 . B. 5. C. 8. D. 7 .
Câu 12. Cho hàm số 2016 9x 2016 9x f(x)
x
.Tính giá trị của biểu thức:
S f 220 f 221 f 222 f 223 f 220 f 221 f 222 f 223 f 224
A. 24 7 B. 24 7
223 C. 6 7
55 D. 3 7
28
Câu 13. Một chuyển động thẳng xác định bởi phương trình 3 2 3 5 2 s t t t , trong đó t tính bằng giây và
s tính bằng mét. Gia tốc của chuyển động khi 3 t là:
A. 2 24 / m s . B. 2 12 / m s . C. 2 17 / m s . D. 2 14 / m s .
Câu 14. Cho hai số thực 0 x , 0 y thay đổi và thỏa mãn điều kiện: 2 2 x y xy x y xy . Giá trị lớn
nhất của biểu thức: 3 3 1 1 M
x y là:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.