Quảng cáo
Đề thi thử THPTQG môn Toán năm 2018 - 2019 trường Yên Dũng 2 - Bắc Giang lần 1
QR

Đề thi thử THPTQG môn Toán năm 2018 - 2019 trường Yên Dũng 2 - Bắc Giang lần 1

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPTQG môn Toán năm 2018 – 2019 trường Yên Dũng 2 – Bắc Giang lần 1 mã đề 1201 được biên soạn nhằm tạo điều kiện để các em học sinh khối 12 tham gia thử sức để biết được năng lực của bản thân, nắm được những yếu điểm về mặt kiến thức mình cần bổ sung để chuẩn bị tốt hơn cho quá trình ôn tập hướng đến kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2019. Đề thi thử THPTQG môn Toán năm 2018 – 2019 trường Yên Dũng 2 – Bắc Giang lần 1 gồm 5 trang với 50 câu hỏi và bài toán trắc nghiệm khách quan, học sinh làm bài trong 90 phút. Trích dẫn đề thi thử THPTQG môn Toán năm 2018 – 2019 trường Yên Dũng 2 – Bắc Giang lần 1 : + Cho 3 mệnh đề sau: (I): “Hai đường thẳng phân biệt trong không gian cùng song song với một đường thẳng thì song song với nhau”. (II): “Hai đường thẳng phân biệt trong không gian cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau”. (III): “Hai đường thẳng phân biệt trong không gian cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau”. Số mệnh đề đúng là? [ads] + Cho hình chóp S.ABCD có mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy (ABCD). Gọi I là trung điểm của AB. Mệnh đề nào dưới đây sai? A. Góc giữa SC và mp(ABCD) là góc SCI. B. SI vuông góc với mp(ABCD). C. Góc giữa SC và mp(ABCD) là góc SCA. D. Góc giữa SB và mp(ABCD) là góc SBA. + Trong mặt phẳng, mệnh đề nào dưới đây sai? A. Phép vị tự tâm I tỉ số k luôn là phép dời hình. B. Phép tịnh tiến theo vector v luôn là phép dời hình. C. Phép dời hình luôn là phép đồng dạng. D. Phép quay Q(I,α) luôn là phép dời hình.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 1201

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT YÊN DŨNG SỐ 2

KÌ THI THỬ THPTQG LẦN 1

NĂM HỌC 2018 - 2019

MÔN THI: TOÁN 12 Thời gian làm bài:90 phút

Mã đề : 1201

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................

Câu 1: Cho hàm số 

3 2 b f x cx x x a d       , , , a b c d . Đồ thị của hàm số  y f x  như hình vẽ

bên. Số nghiệm thực của phương trình  3 4 0 f x   là

A. 0 B. 2 C. 3 D. 1

Câu 2: Cho 3 điểm phân biệt A,B,C thỏa mãn 2 AB CA   

.Mệnh đề nào sau đây luôn đúng?

A. 3 BC AC   

B. 2 3 BC AB   

C. 3 BC AC   

D. 2 0 AB AC     

Câu 3: Giới hạn

2

1

1 lim 1 x

x

x 

  bằng

A.  B. 2 C. 0 D.  Câu 4: Tập xác định của hàm số y = (3 – x)-5 là

A. R B.  \ 3  C. ( ;3)  D. (3; ) 

Câu 5: Ba bạn A, B, C mỗi bạn viết ngẫu nhiên lên bảng một số tự nhiên thuộc đoạn   1;19 . Xác suất để

ba số được viết ra có tổng chia hết cho 3 bằng

A. 2287

6859 B. 1027

6859 C. 2539

6859 D. 109

323

Câu 6: Cho hình chóp tứ giác .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a ,   SA ABCD  và

6 SA a  . Thể tích của khối chóp .S ABCD bằng

A. 3 6. a B.

3 6 . 3 a C.

3 6 . 6 a D.

3 6 . 2 a

Câu 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mp(ABCD) và SA = a. Gọi I và J lần lượt là trung điểm của SC và AB. Tính khoảng cách d từ I đến CJ.

A. d= 20 10 a B. d= 30 10 a C. d= 30 5 a D. d= 20 20 a

Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, ảnh của đường thẳng d: 2x+y-1=0 qua phép tịnh tiến theo (1; 2) v  

là đường thẳng có phương trình là

A. x+2y=0 B. 2x+y-3=0 C. 2x+y-1=0 D. x-2y+1=0 Câu 9: Đường cong trong hình vẽ bên là của hàm số nào trong 4 hàm số dưới đây?

Trang 2/5 - Mã đề thi 1201

A. 4 2 3 1    y x x B. 3 2 3 1    y x x . C. 3 2 3 1    y x x . D. 4 2 3 1    y x x

Câu 10: Đồ thị hàm số y =

2

2

1 3 2 x x x x

   có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận đúng và ngang ?

A. 2 B. 4 C. 3 D. 1

Câu 11: Khi xây nhà, chủ nhà cần làm một bồn nước thể tích là 4

3

3 m bằng gạch và xi măng có dạng

hình hộp đứng không có nắp, đáy là hình chữ nhật có chiều rộng là x (m), chiều dài gấp 2 lần chiều rộng, chiều cao là h(m). Để chi phí xây dựng là thấp nhất thì x=x0 thỏa mãn :

A. 0 < x0 < 0,8 B. 1,5< x0 <2 C. 1,2< x0 <1,5 D. 0,8< x0 <1,2

Câu 12: Giá trị lớn nhất của hàm số 4 2 4 9 y x x    trên đoạn   2;3  bằng:

A. 201 B. 54 C. 2 D. 9

Câu 13: Có bao nhiêu số nguyên dương n để phương trình ( 1) 0 x n x    có đúng 2 nghiệm thực phân biệt?

A. vô số B. 2 C. 1 D. 0 Câu 14: Thể tích V của khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có tất cả các cạnh đều bằng 2a là

A. 3 2 3. V a  B. 3 3. V a  C.

3 2 3 . 3 a V  D.

3 2 3 . 4 a V 

Câu 15: Nếu ba đường thẳng không cùng nằm trong một mặt phẳng và đôi một cắt nhau thì ba đường thẳng đó

A. trùng nhau. B. đồng quy. C. cùng song song với một mặt phẳng. D. cùng vuông góc với một đường thẳng.

Câu 16: Cho hàm số  y f x  có đạo hàm liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. (-1;0) B. (-2;3) C. (0;1) D. ( ;0) 

Câu 17: Đồ thị hàm số y =

2 1 ( 1)( 2) x x x x    có bao nhiêu tiệm cận đứng?

A. 0 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 18: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên R

A. y = x2(x-1) B. y = -x3 – 3x C. y = -x4 + 1 D. y = 3 1 x

x

Câu 19: Trong mặt phẳng, mệnh đề nào dưới đây sai?

A. Phép vị tự tâm I tỉ số k luôn là phép dời hình. B. Phép tịnh tiến theo v

luôn là phép dời hình. C. Phép dời hình luôn là phép đồng dạng. D. Phép quay (I, ) Q  luôn là phép dời hình.

Câu 20: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số

3 3 1 y x x    tại điểm có hoành độ x0 = 1 có hệ số góc bằng

A. -2 B. 1 C. -1 D. 0

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo