Quảng cáo
Đề thi thử THPTQG 2019 môn Toán trường chuyên Quang Trung - Bình Phước lần 2
QR

Đề thi thử THPTQG 2019 môn Toán trường chuyên Quang Trung - Bình Phước lần 2

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Vào lúc 14h00 chiều nay (26/11/2018), trường THPT chuyên Quang Trung – Bình Phước đã tiến hành tổ chức kỳ thi thử THPTQG 2019 môn Toán lần 2 dành cho toán bộ học sinh khối 12 của trường, đề nhằm giúp giáo viên nắm được chất lượng học tập, giúp học sinh rèn luyện thường xuyên để có sự chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi THPT Quốc gia năm 2019 môn Toán, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Đề thi thử THPTQG 2019 môn Toán trường chuyên Quang Trung – Bình Phước lần 2 mã đề 111 gồm 05 trang với 50 câu hỏi và bài toán trắc nghiệm khách quan, yêu cầu học sinh hoàn thành đề thi trong thời gian 90 phút, có thể nhận thấy đề có khá nhiều câu hỏi thuộc chương trình môn Toán 10 và Toán 11, đây là điều cần thiết vì sẽ giúp các em củng cố lại các kiến thức cũ.

Xem trước nội dung

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 1/26 – BTN 042

SỞ GD VÀ ĐT BÌNH PHƯỚC

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

QUANG TRUNG

ĐỀ THI THỬ THPT QG KHỐI 12 – LẦN 2

NĂM HỌC 2018-2019

Môn: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút.

Câu 1. [1H3.3-2] Cosin góc tạo bởi cạnh bên và mặt đáy của hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau là

A. 1

3 . B. 1

3

. C. 3 2 . D. 1

2

.

Câu 2. [0D3.1-1] Điều kiện xác định của phương trình 6 2 4 3 x x     là tập nào sau đây?

A.  \ 3  . B.   2;. C. . D.   2; \ 3 

Câu 3. [0H1.2-1] Cho M là trung điểm của đoạn AB . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. IA IB AB     

với I là điểm bất kì. B. 0 AM BM     

.

C. IA IB IM     

với I là điểm bất kì. D. 0 AM MB     

.

Câu 4. [2D2.4-1] Trong các hàm số sau hàm số nào nghịch biến trên ?

A. 2 3 log y x  . B. e 4

x y      

. C.   3 log y x  . D. 4

x y 

      

.

Câu 5. [0H3.1-1] Vectơ nào trong các vectơ dưới đây là vectơ pháp tuyến của đường thẳng

2 1 0 y x   ?

A.   2; 1  . B.   1;2 . C.   2;1  . D.   2; 1   .

Câu 6. [2H1.4-2] Cho lăng trụ tam giác . ABC A B C , biết thể tích lăng trụ là V . Tính thể tích khối chóp . C ABB A ?

A. 2

3V . B. 1

3V . C. 3

4V . D. 1

2V .

Câu 7. [2D1.2-1] Tìm số điểm cực trị của đồ thị hàm số 2 1 x y x

   ?

A. 4 . B. 1. C. 0 . D. 3.

Câu 8. [1D3.3-1] Dãy số nào sau đây là cấp số cộng?

A.   1 : n n u u n  . B.   1 : 2 n n n u u u    , 2 n  .

C.  : 2 1 n n n u u  . D.   1 : 2 n n n u u u   , 2 n  .

Câu 9. [2D2.4-2] Đạo hàm của hàm số   2 ln 1 y x x   là

A.

2 1

1 x 

. B.

2

1

1 x x 

. C.

2

1

1 x x 

. D.

2

1

1 x

.

Câu 10. [2D2.6-2] Tập hợp tất cả các số thực x thỏa mãn

4 2 2 3 3 2

x x              

là

A. 2 ; 3      

. B. 2; 5     

. C. 2 ; 5       

. D. 2 ; 3       

.

Câu 11. [2D2.4-1] Tìm tập xác định của hàm số 2 log y x  .

A.   0;. B.   0;. C.  \ 0  . D. .

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 2/26 – BTN 042

Câu 12. [2D1.1-1] Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình bên dưới. Hàm số đã cho đồng

biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   1; . B.   1;1  . C.   ;1  . D.   1;.

Câu 13. [0D1.2-1] Cho A là tập hợp khác  ( là tập hợp rỗng). Xác định mệnh đề đúng trong các

mệnh đề sau. A. A  . B. A A  . C. A  . D. A.

Câu 14. [1D1.1-1] Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau?

A. cos y x 

tuần hoàn với chu kỳ . B. cos y x  nghịch biến trên khoảng   0;.

C. cos y x 

là hàm chẵn. D. cos y x 

có tập xác định là .

Câu 15. [1D2.2-1] Số cách chọn ra ba bạn bất kỳ từ một lớp có 30 bạn là

A. 3 30 C . B.

3 30 3 A . C. 3 30 3!.A . D. 3 30 A .

Câu 16. [2D1.3-2] Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

4 2 2 1 y x x    trên đoạn   2;1  . Tính M m  .

A. 0 . B. 9 . C. 10  . D. 1 .

Câu 17. [2H1.3-2] Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt

phẳng đáy, biết

3

. 3 3 S ABCD

a V  . Tính góc giữa SA và mặt phẳng   SCD .

A. 60. B. 45. C. 30. D. 90.

Câu 18. [1D1.3-2] Số nghiệm thuộc đoạn   0;2018 của phương trình cos2 2sin 3 0 x x    là

A. 2017 . B. 1009. C. 1010. D. 2018 .

Câu 19. [0D2.2-2] Tìm m để hệ phương trình 2 1

2 2

mx y

x y

      

có nghiệm.

A. 4 m  . B. 2 m . C. 2 m  . D. 4 m .

Câu 20. [2D2.3-2] Cho a , b , c là các số thực dương và khác 1.

Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số loga y x  , logb y x  ,

logc y x  . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. b c a   . B. b a c   . C. a b c   . D. c a b   .

Câu 21. [1D4.3-3] Tìm. m . để hàm số

3 2 1 khi 1 1 1 khi 1

x x x y x mx x

          

liên tục trên .

A. 4 3  . B. 1 3  . C. 4

3 . D. 2

3 .

x  1  1  y  0  0 

y

 3 2  

O x

y

1

logc y x 

loga y x 

logb y x 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo