Quảng cáo
Đề KTCL ôn thi THPT Quốc gia 2019 môn Toán trường THPT Đội Cấn - Vĩnh Phúc lần 1
QR

Đề KTCL ôn thi THPT Quốc gia 2019 môn Toán trường THPT Đội Cấn - Vĩnh Phúc lần 1

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề KTCL ôn thi THPT Quốc gia 2019 môn Toán trường THPT Đội Cấn – Vĩnh Phúc lần 1 mã đề 357 gồm 6 trang với 50 câu hỏi và bài toán trắc nghiệm khách quan, học sinh làm bài trong 90 phút, đây là đề đầu tiên nằm trong loạt đề ôn tập hướng đến kỳ thi THPTQG 2019 môn Toán nhằm giúp học sinh có sự rèn luyện kỹ lưỡng để có thể đạt được điểm số cao nhất. Trích dẫn đề KTCL ôn thi THPT Quốc gia 2019 môn Toán trường THPT Đội Cấn – Vĩnh Phúc lần 1 : + Cho hình chóp tứ giác S.ABCD, có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N, I lần lượt là trung điểm của các cạnh SA, SB và BC. Thiết diện tạo bởi mặt phẳng (MNI) và hình chóp S.ABCD là: A. Tứ giác MNIK với K là điểm bất kỳ trên cạnh AD. B. Tam giác MNI. C. Hình bình hành MNIK với K là điểm trên cạnh AD mà IK//AB. D. Hình thang MNIK với K là điểm trên cạnh AD mà IK//AB. [ads] + Một viên đá có dạng khối chóp tứ giác đều với tất cả các cạnh bằng nhau và bằng a. Người ta cưa viên đá đó theo mặt phẳng song song với mặt đáy của khối chóp để chia viên đá thành hai phần có thể tích bằng nhau. Tính diện tích thiết diện viên đá bị cưa bởi mặt phẳng nói trên. + Một cửa hàng bán lẻ bán 2500 cái ti vi mỗi năm. Chi phí gửi trong kho là 10 đô la một cái mỗi năm. Để đặt hàng chi phí cố định cho mỗi lần đặt là 20 đô la cộng thêm 9 đô la mỗi cái. Cửa hàng nên đặt hàng bao nhiêu lần trong mỗi năm và mỗi lần bao nhiêu cái để chi phí hàng tồn kho là nhỏ nhất ? A. Đặt hàng 25 lần, mỗi lần 100 cái ti vi. B. Đặt hàng 20 lần, mỗi lần 100 cái ti vi. C. Đặt hàng 20 lần, mỗi lần 90 cái ti vi. D. Đặt hàng 25 lần, mỗi lần 90 cái ti vi.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 357

ĐỀ KTCL ÔN THI THPT QUỐC GIA LẦN 1 - Năm học: 2018-2019 MÔN:TOÁN - LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút; Không kể thời gian giao đề --------------------- (50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 357

Họ, tên thí sinh:.................................................................................. Lớp: .............................

Câu 1: Hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A , cạnh AB a  , 2 BC a  , chiều cao 6 SA a  . Thể tích khối chóp là

A.

3 6 3 a V  . B. 3 2 6 V a  . C.

3 2 2 a V  . D.

2 2 2 a V  .

Câu 2: Cho hai đường thẳng song song 1 2 , d d . Trên 1d có 6 điểm phân biệt được tô màu đỏ, trên 2 d có 4 điểm phân biệt được tô màu xanh. Xét tất cả các tam giác được tạo thành khi nối các điểm đó với nhau. Chọn ngẫu nhiên một tam giác, khi đó xác suất để thu được tam giác có hai đỉnh màu đỏ là:

A. 3 8 . B. 5 8 . C. 5 9 . D. 2 9

.

Câu 3: Cho hàm số 4 2 2 2 2 y x mx m    . Tìm m để hàm số có 3 điểm cực trị và các điểm cực trị của đồ thị hàm số là ba đỉnh của một tam giác vuông?

A. 1. m  B. 2. m  C. 1. m  D. 2. m 

Câu 4: Cho dãy số   un với 3 .n un  Khi đó số hạng 2 1 u nbằng

A. 1 3 .3 n n B. 2 1 3 1 n C. 2 3 1 n  D. 2 3 .3 1 n  Câu 5: Hình đa diện trong hình vẽ bên có bao nhiêu mặt ?

A. 12. B. 8. C. 11. D. 10.

Câu 6: Phương trình 2 3 3 4 3 3 x x x x     

có bao nhiêu nghiệm ?

A. 2 B. 1 C. 3 D. 0

Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 1 2 x x x x      là:

A. 1 1; (2; ) 2         

B. 1 ( ; 1) ;2 2       

C. 1 ( ; 1) ;2 2       

D. 1 ; 2       

Câu 8: Tìm tất cả giá trị của m để hàm số   3 2 2 1 1 1 3 y x mx m m x       đạt cực đại tại 1 x .

A. 1 m  B. 2 m  C. 2 m  D. 1 m 

Câu 9: Tìm các khoảng đồng biến của hàm số 4 2 2 3 y x x   

A.   1;0  và   1;. B.   0;. C.   ; 1  và   0;1 . D.   ;0  .

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT ĐỘI CẤN ---------------------

Trang 2/6 - Mã đề thi 357

Câu 10: Đồ thị bên là đồ thị của hàm số nào?

x

y

1

O 1

A. 1 1 x y x    B. 2 2 x y x   C. 1 x y x   D. 1 x y x  

Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn  2 2 : 2 4 2 0. C x y x y      Gọi  ' C là ảnh

của  C qua phép vị tự tâm O tỉ số 2 k . Khi đó diện tích của hình tròn  ' C là:

A. 7 B. 4 7. C. 28 D.

2 28

Câu 12: Cho ABC có trung tuyến AM, tìm khẳng định đúng:

A. 2 AM AB BM   B. 1 ( ) 2 AM AB AC  

C. 1 ( ) 2 AM AB AC   D. 1 ( ) 2 AM AB AC  

Câu 13: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

2 2x x 2 y 2 x     trên đoạn   2;1  lần lượt bằng:

A. 2 và 0 B. 0 và -2 C. 1 và -1 D. 1 và -2 Câu 14: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Biết SB = 3 a . Thể tích khối chóp S.ABCD là

A. 3 2 3 a V  B. 3 2  V C. 3 2 3 a V  D. 3 2 2 a V 

Câu 15: Đường thẳng : 4 d y x   cắt đồ thị hàm số   3 2 2 3 4 y x mx m x      tại 3 điểm phân biệt

  0;4 , A B và C sao cho diện tích tam giác MBC bằng 4, với   1;3 . M Tìm tất cảcác giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.

A. 3. m  B. 2 m  hoặc 3. m  C. 2 m  hoặc 3. m  D. 2 m  hoặc 3. m 

Câu 16: Hàm số 3 2 3 9 4 y x x x     đạt cực trị tại 1x và 2x thì tích các giá trị cực trị bằng A. 302.  B. 207.  C. 25. D. 82.  Câu 17: Cho 4 số a; b; c; d khác không thỏa mãn a b  và c d  . Kết quả nào sau đây đúng?

A. 1 1 b a  B. ac < bd C. a d b c    D. a c b d  

Câu 18: Xác định các hệ số a, b, c để đồ thị hàm số : 4 2 y ax bx c   , biết điểm A(1; 4), B(0;3) là các điểm cực trị của đồ thị hàm số

A. 1; 0; 3 a b c    B. 1 ; 3; 3 4 a b c   

C. 1; 3; 3 a b c    D. 1; 2; 3 a b c    Câu 19: Cho hình chóp . S ABCD có   SA ABCD  và đáy ABCD là hình vuông tâm O; Gọi I là trung

điểm của SC; Xét các khẳng định sau:

1.  . OI ABCD …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo