
1/6 - Mã đề 105
SỞ GD&ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN
(Đề thi gồm: 06 trang)
ĐỀ THI THÁNG 11 NĂM 2018 BÀI THI MÔN: Toán Lớp 12 Ngày thi: .../11/2018 Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên học sinh: .................................................... Số báo danh: ....................
Câu 1. Cho cung lượng giác có số đo x thỏa mãn tan 2 x = . Giá trị của biểu thức
3
3 sin 3cos 5sin 2cos x x M x x − = −
bằng
A. 7 30 B. 7 32 C. 7 33 D. 7 31
Câu 2. Biết n là số tự nhiên thỏa mãn ( ) 1 2 3 2 1.2 2.3 3.4 ... 1 180.2 n n n n n n C C C n n C − + + + + + = . Số hạng có hệ số
lớn nhất trong khai triển ( ) 1 n x + là
A. 5 925x B. 6 924x C. 4 923x D. 7 926x
Câu 3. Cho hình chữ nhật ABCD có 8, 5. AB AD Tích . . AB BD
A. . 62. AB BD B. . 64. AB BD C. . 62. AB BD D. . 64. AB BD
Câu 4. Hàm số 3 2 6 2 y x x = − + + luôn đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A. (2; ) + B. ( ) 0;+ C. ( ) 0;4 D. ( ;0) −
Câu 5. Tổng các nghiệm trong đoạn 0;2 của phương trình 3 3 sin 1 x cos x − = bằng
A. 5 2 B. 7 2 C. 2 D. 3 2
Câu 6. Cho hình hộp 1 1 1 1 . . ABCD A B C D Gọi M là trung điểm của . AD Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. 1 1 1 1 1 1. B M B B B A B C B. 1 1 1 1 1 1 1 . 2 C M C C C D C B
C. 1 1 1 1 1 1 2 . BB B A B C B D D. 1 1 1 1 1 1 1 1 . 2 2 C M C C C D C B
Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy, khoảng cách từ điểm 0;4 M đến đường thẳng
: cos sin 4 2 sin 0 x y bằng:
A. 8. B. 4sin . C. 4 . cos sin D. 8.
Câu 8. Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào đồng biến trên tập R?
A. 10 3 log y x − = B. ( ) 2 2 log y x x = − C.
2
3
x e y =
D. 3
x y =
Câu 9. Cho tứ diện ABCD có ( ) ( ) ( ) ( ) A 0;1; 1 ,B 1;1;2 ,C 1; 1;0 ,D 0;0;1 − − . Tính độ dài đường cao AH của
hình chóp A.BCD.
A. 3 2 B. 2 2 C. 2 2 D. 3 2 2
Mã đề 105
2/6 - Mã đề 105
Câu 10. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với mặt đáy (ABCD),
AB a,AD 2a = = . Góc giữa cạnh bên SB và mặt phẳng (ABCD) bằng 450. Thể tích hình chóp S.ABCD bằng
A.
3 2a 3
B.
3a 3
C.
3 6a 18 D.
3 2 2a 3
Câu 11. Ba mặt phẳng x 2y z 6 0, 2x y 3z 13 0, 3x 2y 3z 16 0 + −− = − + + = − + + = cắt nhau tại điểm A. Tọa
độ của A là:
A. ( ) A 1;2; 3 − − B. ( ) A 1; 2;3 − C. ( ) A 1; 2;3 −− D. ( ) A 1;2;3
Câu 12. Tất cả các giá trị của tham số m để phương trình ( ) 9 1 3 2 0 cosx cosx m m − − − − = có nghiệm thực là
A. 5 2 m B. 0 m C. 5 0 2 m D. 5 0 2 m
Câu 13. Bất phương trình 6.4 13.6 6.9 0 x x x − + có tập nghiệm là
A. ( ) ( ) ; 2 1; S = −− + B. ( ) ( ) ; 1 1; S = −− + C. ( ; 2] [2; ) S = −− + D. ( ) ( ) ; 1 2; S = −− +
Câu 14. Số các số hạng có hệ số là số hữu tỷ trong khai triển
15
3 3 2 x +
là
A. 2 B. 4 C. 3 D. 5
Câu 15. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên R thỏa mãn ( ) ( ) ( )
6 10 6
0 3 3 7, 8, 9 f x dx f x dx f x dx = = = . Giá trị của
( )
10
0 I f x dx = bằng
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 16. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số a để tích phân ( )( )
1
1 5 4
a dx x x x
+
− − tồn tại ta được
A. 1 3 a − B. 1 a − C. 4, 5 a a D. 3 a
Câu 17. Tất cả các giá trị m để phương trình 4 2 3 1 1 2 1 x m x x −− + = − có nghiệm là
A. 1 3 m − B. 1 1 3 m − C. 1 1 3 m − D. 1 1 3 m −
Câu 18. Cho Hàm số 3 1 2 x y x − = + . Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn
0;2 . Khi đó 4 2 M m − bằng
A. 10 B. 6 C. 5 D. 4
Câu 19. Cho hình hộp đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình vuông cạnh a Khoảng cách từ điểm A đến mặt
phẳng (A’BCD’) bằng a 3 2 . Tính thể tích hình hộp theo a
A.
3a 3 V 3 = B. 3 V a 3 = C.
3a 21 V 7 = D. 3 V a =
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.