Quảng cáo
Đề thi tháng 11 năm 2018 môn Toán 12 trường THPT chuyên Bắc Giang
QR

Đề thi tháng 11 năm 2018 môn Toán 12 trường THPT chuyên Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi tháng 11 năm 2018 môn Toán 12 trường THPT chuyên Bắc Giang mã đề 105 gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán trắc nghiệm khách quan, học sinh có 90 phút để làm bài, đề nhằm kiểm tra chất lượng định kỳ môn Toán 12, đồng thời giúp học sinh ôn luyện thường xuyên để hướng đến kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán năm học 2018 – 2019, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi tháng 11 năm 2018 môn Toán 12 trường THPT chuyên Bắc Giang : + Cho tứ diện ABCD có ABC và DBC là 2 tam giác đều cạnh chung BC = 2. Cho biết mặt bên (DBC) tạo với mặt đáy (ABC) góc 2a mà cos2a = -1/3. Hãy xác định tâm O của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện đó. A. O là trung điểm của AD. B. O là trung điểm của BD. C. O thuộc mặt phẳng (ADB). D. O là trung điểm của AB. [ads] + Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào là đúng? A. Hàm số y = f(x) đạt cực tiểu tại điểm x0 khi và chỉ khi đạo hàm đổi dấu từ âm sang dương qua x0. B. Nếu f'(x0) = 0 và f”(x0) < 0 thì x0 là cực tiểu của hàm số y = f(x). C. Nếu f'(x0) = 0 và f”(x0) = 0 thì x0 không phải là cực trị của hàm số đã cho. D. Hàm số y = f(x) đạt cực tiểu tại điểm x0 khi và chỉ khi x0 là nghiệm của đạo hàm. + Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thang cân đáy lớn AD. M, N lần lượt là hai trung điểm của AB và CD. P là mặt phẳng qua MN và cắt mặt bên SBC theo một giao tuyến. Thiết diện của P và hình chóp là? A. Hình bình hành. B. Hình chữ nhật. C. Hình thang. D. Hình vuông.

Xem trước nội dung

1/6 - Mã đề 105

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN

(Đề thi gồm: 06 trang)

ĐỀ THI THÁNG 11 NĂM 2018 BÀI THI MÔN: Toán Lớp 12 Ngày thi: .../11/2018 Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên học sinh: .................................................... Số báo danh: ....................

Câu 1. Cho cung lượng giác có số đo x thỏa mãn tan 2 x = . Giá trị của biểu thức

3

3 sin 3cos 5sin 2cos x x M x x − = −

bằng

A. 7 30 B. 7 32 C. 7 33 D. 7 31

Câu 2. Biết n là số tự nhiên thỏa mãn ( ) 1 2 3 2 1.2 2.3 3.4 ... 1 180.2 n n n n n n C C C n n C − + + + + + = . Số hạng có hệ số

lớn nhất trong khai triển ( ) 1 n x + là

A. 5 925x B. 6 924x C. 4 923x D. 7 926x

Câu 3. Cho hình chữ nhật ABCD có 8, 5. AB AD Tích . . AB BD

A. . 62. AB BD B. . 64. AB BD C. . 62. AB BD D. . 64. AB BD

Câu 4. Hàm số 3 2 6 2 y x x = − + + luôn đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A. (2; ) + B. ( ) 0;+ C. ( ) 0;4 D. ( ;0) −

Câu 5. Tổng các nghiệm trong đoạn   0;2 của phương trình 3 3 sin 1 x cos x − = bằng

A. 5 2  B. 7 2  C. 2 D. 3 2 

Câu 6. Cho hình hộp 1 1 1 1 . . ABCD A B C D Gọi M là trung điểm của . AD Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A. 1 1 1 1 1 1. B M B B B A B C B. 1 1 1 1 1 1 1 . 2 C M C C C D C B

C. 1 1 1 1 1 1 2 . BB B A B C B D D. 1 1 1 1 1 1 1 1 . 2 2 C M C C C D C B

Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy, khoảng cách từ điểm 0;4 M đến đường thẳng

: cos sin 4 2 sin 0 x y bằng:

A. 8. B. 4sin . C. 4 . cos sin D. 8.

Câu 8. Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào đồng biến trên tập R?

A. 10 3 log y x − = B. ( ) 2 2 log y x x = − C.

2

3

x e y   =    

D. 3

x y    =    

Câu 9. Cho tứ diện ABCD có ( ) ( ) ( ) ( ) A 0;1; 1 ,B 1;1;2 ,C 1; 1;0 ,D 0;0;1 − − . Tính độ dài đường cao AH của

hình chóp A.BCD.

A. 3 2 B. 2 2 C. 2 2 D. 3 2 2

Mã đề 105

2/6 - Mã đề 105

Câu 10. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với mặt đáy (ABCD),

AB a,AD 2a = = . Góc giữa cạnh bên SB và mặt phẳng (ABCD) bằng 450. Thể tích hình chóp S.ABCD bằng

A.

3 2a 3

B.

3a 3

C.

3 6a 18 D.

3 2 2a 3

Câu 11. Ba mặt phẳng x 2y z 6 0, 2x y 3z 13 0, 3x 2y 3z 16 0 + −− = − + + = − + + = cắt nhau tại điểm A. Tọa

độ của A là:

A. ( ) A 1;2; 3 − − B. ( ) A 1; 2;3 − C. ( ) A 1; 2;3 −− D. ( ) A 1;2;3

Câu 12. Tất cả các giá trị của tham số m để phương trình ( ) 9 1 3 2 0 cosx cosx m m − − − − = có nghiệm thực là

A. 5 2 m  B. 0 m  C. 5 0 2 m   D. 5 0 2 m  

Câu 13. Bất phương trình 6.4 13.6 6.9 0 x x x − +  có tập nghiệm là

A. ( ) ( ) ; 2 1; S = −−  + B. ( ) ( ) ; 1 1; S = −−  + C. ( ; 2] [2; ) S = −−  + D. ( ) ( ) ; 1 2; S = −−  +

Câu 14. Số các số hạng có hệ số là số hữu tỷ trong khai triển

15

3 3 2 x   +    

là

A. 2 B. 4 C. 3 D. 5

Câu 15. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên R thỏa mãn ( ) ( ) ( )

6 10 6

0 3 3 7, 8, 9 f x dx f x dx f x dx = = =    . Giá trị của

( )

10

0 I f x dx =  bằng

A. 5 B. 6 C. 7 D. 8

Câu 16. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số a để tích phân ( )( )

1

1 5 4

a dx x x x

+

− −  tồn tại ta được

A. 1 3 a −  B. 1 a − C. 4, 5 a a   D. 3 a 

Câu 17. Tất cả các giá trị m để phương trình 4 2 3 1 1 2 1 x m x x −− + = − có nghiệm là

A. 1 3 m − B. 1 1 3 m −   C. 1 1 3 m −   D. 1 1 3 m −  

Câu 18. Cho Hàm số 3 1 2 x y x − = + . Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn

  0;2 . Khi đó 4 2 M m − bằng

A. 10 B. 6 C. 5 D. 4

Câu 19. Cho hình hộp đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình vuông cạnh a Khoảng cách từ điểm A đến mặt

phẳng (A’BCD’) bằng a 3 2 . Tính thể tích hình hộp theo a

A.

3a 3 V 3 = B. 3 V a 3 = C.

3a 21 V 7 = D. 3 V a =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo