Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán 12 năm 2018 - 2019 trường Yên Dũng 3 - Bắc Giang lần 1
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán 12 năm 2018 - 2019 trường Yên Dũng 3 - Bắc Giang lần 1

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán 12 năm 2018 – 2019 trường Yên Dũng 3 – Bắc Giang lần 1 được biên soạn nhằm giới thiệu và giúp các em học sinh khối 12 làm quen với hình thức kỳ thi Trung học phổ thông Quốc gia môn Toán năm 2019, đồng thời cũng thúc đẩy các em củng cố và nâng cao kiến thức, kỹ năng giải toán trắc nghiệm, đề gồm 50 câu hỏi và bài toán trắc nghiệm khách quan, yêu cầu học sinh hoàn thành trong thời gian 90 phút, đề thi có đáp án các mã đề 159, 160, 161, 162. Trích dẫn đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán 12 năm 2018 – 2019 trường Yên Dũng 3 – Bắc Giang lần 1 : + Người ta muốn làm một con đường đi từ thành phố A đến thành phố B ở hai bên bờ sông như hình vẽ, thành phố A cách bờ sông AH = 3km, thành phố B cách bờ sông BK = 28km, HP = 10km. Con đường làm theo đường gấp khúc AMNB. Biết chi phí xây dựng một km đường bên bờ có điểm B nhiều gấp 16/15 lần chi phí xây dựng một km đường bên bờ A , chi phí làm cầu ở đoạn nào cũng như nhau. M là vị trí để xây cầu sao cho chi phí ít tốn kém nhất. Tìm mệnh đề đúng? [ads] + Cho ba số a, b, c là ba số liên tiếp của một cấp số cộng có công sai là 2. Nếu tăng số thứ nhất thêm 1, tăng số thứ hai thêm 1 và tăng số thứ ba thêm 3 thì được ba số mới là ba số liên tiếp của một cấp số nhân. Tính a + b + c. + Đội tuyển học sinh giỏi Toán 12 trường THPT Yên Dũng số 3, Bắc Giang gồm 8 học sinh trong đó có 5 học sinh nam. Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh đi thi học sinh giỏi cấp Huyện. Tính xác suất để 5 học sinh được chọn đi thi có cả nam và nữ và học sinh nam nhiều hơn học sinh nữ.

Xem trước nội dung

1/8 - Mã đề 159

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT YÊN DŨNG SỐ 3

(Đề thi có 10 trang)

KỲ THI THỬ THPTQG LẦN 1

NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN TOÁN – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 50 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Cho hệ phương trình 3 0

2 2 0

x y

xy x

+ − =   − + = 

có nghiệm là 1 1 (x ;y ) và 2 2 (x ;y ). Tính 1 2 (x ) x +

A. 2. B. 0. C. -1. D. 1.

Câu 2. Trong hệ tọa độ Oxy. Cho tam giác ABC có (2;3) A , B(1;0) , C( 1; 2) − − . Phương trình đường trung

tuyến kẻ từ đỉnh A của tam giác ABC là

A. 2 1 0 x y − −= . B. 2 4 0 x y − + = . C. 2 8 0 x y + − = . D. 2 7 0 x y + − = .

Câu 3. Cho hình chop SABCD có ABCD là hình bình hành tâm O, M là trung điểm SA. Tìm mệnh đề sai

A. Khoảng cách từ O đến mp(SCD) bằng khoảng cách từ M đến mp(SCD). B. / / ( ) OM mp SCD . C. / / ( ) OM mp SAC . D. Khoảng cách từ A đến mp(SCD) bằng khoảng cách từ B đến mp(SCD).

Câu 4. Cho đồ thị hàm số ( ) y f x = có dạng hình vẽ bên. Tính tổng tất cả giá trị nguyên của m để hàm số

( ) 2 5 y f x m = − + có 7 điểm cực trị

A. 6. B. 3. C. 5. D. 2.

Câu 5. Cho hàm số 2 1 x y x − = +

. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số trên tại điểm có hoành độ

0 0 x =

A. 3 2 y x = − . B. 3 2 y x = − − . C. 3 3 y x = −. D. 3 2 y x = + .

Câu 6. Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm là 4 2 '( ) ( 2) ( 1)( 3) 3 f x x x x x = − − + + . Tìm số điểm cực trị của

hàm số ( ) y f x =

A. 1. B. 2. C. 6. D. 3.

Câu 7. Cho hàm số

3 2 ( 1) 2 3 x y m x mx = − + + − . Tìm m để hàm số đạt cực đại tại 1 x = −

A. 1 m = −. B. 1 m = . C. không có m. D. 2 m = −.

Mã đề 159

2/8 - Mã đề 159

Câu 8. Trong hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng : 2 3 0 d x y − + = . Phép tịnh tiến (2;2) v 

biến đường thẳng d

thành đường thẳng d’ có phương trình là

A. 2 5 0 x y − + = . B. 2 5 0 x y + + = . C. 2 5 0 x y − + = . D. 2 4 0 x y − + =

Câu 9. Cho hàm số 2 3 4 x y x − = + . Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số trên là

A. 4 x = −. B. 2 y = . C. 4 x = . D. 3 4 y − = .

Câu 10. Một người gửi vàoNgân hàng 50 triệu đồng thời hạn 15 tháng, lãi suất 0,6% tháng ( lãi kép). Hỏi

hết kì hạn thì số tiền người đó là bao nhiêu?

A. 55,664000 triệu. B. 54,694000 triệu. C. 55,022000 triệu D. 54,368000 triệu.

Câu 11. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình vẽ. Tìm số điểm cực trị của hàm số

A. 3. B. 0. C. 1. D. 2.

Câu 12. Cho hai hàm số ( ) y f x = và ( ) y g x = có đồ thị của hàm '( ) y f x = , '( ) y g x = như hình vẽ. Tìm các

khoảng đồng biến của hàm số ( ) g(x) y f x = −

A. ( 1;0) − và (1; ) +∞. B. ( ; 1) −∞− và (0;1) . C. (1; ) +∞và ( 2; 1) − − . D. ( 2; ) − +∞.

Câu 13. Cho hình chóp SABC có (SAB) mp(ABC) mp ⊥ , tam giác ABC đều cạnh 2a , tam giác

SAB vuông cân tại S. Tính thể tích hình chóp SABC

A.

3 3 3 a . B.

3 3 6 a . C.

3 2 3 3 a . D.

3 3 12 a .

3/8 - Mã đề 159

Câu 14. Cho hình hộp chữ nhật ' ' ' ' ABCDA B C D có , 2 AB a BC a = = . ' AC a = . Điểm N thuộc cạnh BB’

sao cho 2 ' BN NB = , điểm M thuộc cạnh DD’ sao cho ' 2 D M MD = . ( ' ) Mp A MN chia hình hộp chữ nhật

làm hai phần, tính thể tích phần chứa điểm ' C

A. 3 4a . B. 3 a . C. 3 2a . D. 3 3a .

Câu 15. Cho khai triển 20 2 20 0 1 2 20 (2 1) .... x a a x a x a x − = + + + + . Tìm 1a

A. 20. B. 40. C. -40. D. -760.

Câu 16. Hình bát diện đều kí hiệu là

A. { } 3;5 . B. { } 5;3 . C. { } 3;4 . D. { } 4;3 .

Câu 17. Bất phương trình 2 1 3 2 x x −≤ − có tổng năm nghiệm nguyên nhỏ nhất là

A. 15. B. 20. C. 10. D. 5.

Câu 18. Số cách phân 3 học sinh trong 12 học sinh đi lao động là

A. 12 P . B. 36. C.

3 12 A . D.

3 12 C .

Câu 19. Cho hình lăng trụ ' ' ' ' ABCDA B C D . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

A. ( ' ' ) mp AA B B song song với (CC'D'D) mp . B. Diện tích hai mặt bên bất ki bằng nhau C. AA'song song với CC' . D. Hai mặt phẳng đáy song song với nhau

Câu 20. Cho hình chop SABC có ( ) SA ABC ⊥ , tam giác ABC đều cạnh 2a , SB tạo với mặt phẳng đáy một

góc 30. Khi đó mp(SBC) tạo với đáy …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo