Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPT Quốc gia năm 2018 - 2019 trường Lục Nam - Bắc Giang lần 1
QR

Đề thi thử Toán THPT Quốc gia năm 2018 - 2019 trường Lục Nam - Bắc Giang lần 1

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm giúp các em học sinh sớm tiếp xúc với cấu trúc đề thi THPTQG 2019 môn Toán, trường THPT Lục Nam – Bắc Giang đã tiến hành biên soạn đề thi thử Toán THPT Quốc gia năm 2018 – 2019 lần 1 và tổ chức thi thử vào ngày hôm nay (01 tháng 11 năm 2018), đề có mã 132 gồm 5 trang với 50 câu hỏi và bài toán trắc nghiệm khách quan, yêu cầu học sinh hoàn thành trong thời gian 90 phút, nội dung đề không giới hạn trong chương trình Toán 12 mà có cả các câu hỏi và bài toán thuộc phần kiến thức Toán 10, Toán 11 – điều này hoàn toàn phù hợp với dự định của bộ GD và ĐT cho kỳ thi Toán năm nay (2019). Trích dẫn đề thi thử Toán THPT Quốc gia năm 2018 – 2019 trường Lục Nam – Bắc Giang lần 1 : + Trong không gian, cho đường thẳng a và hai mặt phẳng phân biệt (P) và (Q). Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Nếu (P) và (Q) cùng cắt a thì (P) song song với (Q). B. Nếu (P) và (Q) cùng song song với a thì (P) song song với (Q). C. Nếu (P) song song với (Q ) và a thuộc (P) thì a song song với (Q). D. Nếu (P) song song với (Q ) và a cắt (P) thì a song song với (Q). + Cho hàm số y = x^3 + 1, khẳng định nào dưới đây đúng? A. Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;+∞). B. Hàm số luôn nghịch biến trên R . C. Hàm số luôn đồng biến trên R. D. Hàm số nghịch biến trên (-∞;0). + Xếp ngẫu nhiên 7 học sinh nam và 3 học sinh nữ ngồi xung quanh một bàn tròn, (hai cách xếp được gọi là như nhau nếu có một phép quay biến cách ngồi này thành cách ngồi kia). Tính xác suất để 3 học sinh nữ đó luôn ngồi cạnh nhau.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 132

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT LỤC NAM (ĐỀ THI THỬ LẦN 1) Đề gồm 50 câu trắc nghiệm

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2018-2019 Môn thi: TOÁN Ngày thi: 01/11/2018 Thời gian làm bài: 90 phút. Họ và tên học sinh: ………………………………….…Lớp ………..; SBD: ……………. Mã đề 132

Câu 1: Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB (A khác B). Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. 2 . AB IA    B. 0. IA AB      C. 0. IA IB      D. 0. IA IB     

Câu 2: Cho lăng trụ ABC.A’B’C’, đáy ABC là tam giác đều có diện tích bằng

2 3 4 a , hình chiếu

vuông góc của A’ lên mặt đáy ABC trùng với trọng tâm của tam giác ABC; Biết ' AA a  . Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.

A.

3 2 . 4 a V  B. 3 2 . 12 V a  C.

3 . 4 a V  D. 3 2 . 6 V a 

Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, tam giác SAD đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh SC, BC, CD. Thể tích V của khối tứ diện CMNP là

A.

3 3 . 48 a V  B.

3 . 12 a V  C.

3 . 16 a V  D.

3 3 . 96 a V 

Câu 4: Đồ thị hàm số 2 6 8 y x x    có trục đối xứng là đường thẳng A. 3. y  B. 3. x  C. 3. x  D. 6. x 

Câu 5: Khối đa diện đều loại   4;3 có tên gọi là

A. Khối mười hai mặt đều. B. Khối bát diện đều. C. Khối tứ diện đều. D. Khối lập phương.

Câu 6: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

2

2 4 3 1 x x x y x     bằng

A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.

Câu 7: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 2 1 x y x    là

A. 1. y  B. 1. x  C. 3. x  D. 3. y 

Câu 8: Cho hình chóp S.ABC, có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, ( ) SA ABC  , SA a  , 2 BC a  . Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC).

A. 3 . 3 a B. 5 . 3 a C. 3 . 2 a D. 5 . 2 a

Câu 9: Biết hệ số của 2 x trong khai triển   1 3 n x  là 135. Khi đó n bằng

A. 7. B. 5. C. 6. D. 8.

Câu 10: Cho phương trình 3 1 2 5 x x    (1). Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. Phương trình (1) vô nghiệm. B. Phương trình (1) có đúng một nghiệm. C. Phương trình (1) có đúng hai nghiệm phân biệt. D. Phương trình (1) có vô số nghiệm.

Trang 2/5 - Mã đề thi 132

Câu 11: Cho a là số thực dương. Viết

1 3 : a a dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ.

A.

2 3. a B.

5 3. a  C.

1 6. a D.

1 6. a 

Câu 12: Cho hình chóp S.ABCD, có M là trung điểm của SC, N thuộc cạnh BC sao cho 2 NB NC  . Thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mặt phẳng (AMN) là A. hình thang cân. B. hình bình hành. C. tam giác. D. tứ giác.

Câu 13: Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại B và ( ) SA ABC  . Mệnh đề nào dưới đây Sai ?

A. . BC SA  B. . BC AB  C. . BC SC  D. . BC SB  Câu 14: Cho hàm số ( ) y f x  liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ bên. Giá trị cực tiểu của hàm số ( ) y f x  bằng

A. 0. B. 1. C. 2.  D. 2.

Câu 15: Có 5 bạn học sinh, chọn ra ngẫu nhiên 2 bạn đi lao động. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ?

A. 20. B. 10. C. 5. D. 15.

Câu 16: Cho hàm số 3 1 y x  , khẳng định nào dưới đây đúng ? A. Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; ) . B. Hàm số luôn nghịch biến trên . C. Hàm số luôn đồng biến trên . D. Hàm số nghịch biến trên ( ;0)  .

Câu 17: Trong không gian, cho đường thẳng a và hai mặt phẳng phân biệt (P) và (Q). Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. Nếu (P) và (Q) cùng cắt a thì (P) song song với (Q). B. Nếu (P) và (Q) cùng song song với a thì (P) song song với (Q). C. Nếu (P) song song với (Q ) và a thuộc (P) thì a song song với (Q). D. Nếu (P) song song với (Q ) và a cắt (P) thì a song song với (Q).

Câu 18: Tìm số nghiệm thuộc khoảng 3 ; 2 2          của phương trình 3 3sin cos 2 2 x x          .

A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.

Câu 19: Điểm nào dưới đây thuộc giao điểm của 2 ( ) : 1 P y x x    và đường thẳng : 2 1 d y x  . A. (3;5). P B. (2;3). N C. (1; 1). M  D. (0;1). Q

Câu 20: Bất phương trình 2 7 10 0 x x    có tập nghiệm là A. (2;5). B. .  C. ( ;2) (5; ).    D. ( 2;5). 

Câu 21: Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính R của đường tròn     2 2 ( ) : 2 5 9 C x y    .

A. ( 2;5), 81. I R   B. (2; 5), …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo