Quảng cáo
Đề kiểm tra chất lượng Toán 12 năm học 2018 - 2019 trường THPT Quang Trung - Hải Phòng
QR

Đề kiểm tra chất lượng Toán 12 năm học 2018 - 2019 trường THPT Quang Trung - Hải Phòng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề kiểm tra chất lượng Toán 12 năm học 2018 – 2019 trường THPT Quang Trung – Hải Phòng mã đề 436 gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài 90 phút, đề nhằm kiểm tra kiến thức học sinh khối 12 với các nội dung Toán 10, Toán 11 và Toán 12 đã học – đây là cấu trúc đề được dự đoán sẽ được sử dụng cho kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2019. Trích dẫn đề kiểm tra chất lượng Toán 12 năm học 2018 – 2019 trường THPT Quang Trung – Hải Phòng : + Học sinh A thiết kế bảng điều khiển điện tử mở cửa phòng học của lớp mình. Bảng gồm 10 nút, một nút được ghi một số tự nhiên từ 0 đến 9 và không có hai nút nào được ghi cùng một số. Để mở cửa cần nhấn 3 nút liên tiếp khác nhau sao cho 3 số trên 3 nút theo thứ tự đã nhấn tạo thành một dãy tăng và có tổng bằng 10. Học sinh B chỉ nhớ được chi tiết 3 nút tạo thành dãy số tăng. Tính xác suất để B mở được cửa phòng học đó biết rằng nếu bấm sai 3 lần liên tiếp của sẽ tự động khóa lại (không cho mở nữa). [ads] + Bình A chứa 3 quả cầu xanh, 4 quả cầu đỏ và 5 quả cầu trắng. Bình B chứa 4 quả cầu xanh, 3 quả cầu đỏ và 6 quả cầu trắng. Bình C chứa 5 quả cầu xanh, 5 quả cầu đỏ và 2 quả cầu trắng. Từ mỗi bình lấy một quả cầu. Có bao nhiêu cách lấy để cuối cùng được 3 quả có màu giống nhau. + Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB = a, AD = 2a. Tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 45 độ. Gọi M là trung điểm của SD. Tính theo a khoảng cách d từ điểm M đến mặt phẳng (SAC).

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 436

Trường THPT QUANG TRUNG Gv Phạm Văn Thắng - 01239770561 ---------------------------- ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG Môn TOÁN - NĂM HỌC 2018-2019 Thời gian làm bài 90 phút, không kể giao đề

Câu 1. Cho hai đường thẳng song 1 :5 7 4 0 d x y    và 2 :5 7 6 0 d x y    . Phương trình đường thẳng

song song và cách đều 1d và 2 d là

A. 5 7 4 0 x y    B. 5 7 5 0 x y    C. 5 7 3 0 x y    . D. 5 7 2 0 x y    Câu 2. Cho khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng 3a. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.

A.

3 3 3 2 a V  B.

3 3 4 a V  C.

3 3 3 4 a V  D.

3 3 2 a V  .

Câu 3. Bạn An có 7 cái kẹo vị hoa quả và 6 cái kẹo vị sô cô la. An lấy ngẫu nhiên ra 5 cái kẹo cho vào hộp để tặng em gái. Tính xác suất P để 5 cái kẹo mà An tặng em gái có cả vị hoa quả và vị sô cô la.

A. 140 P 143  B. 79 P 156  . C. 103 P 117  D. 14 P 117 

Câu 4. Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB a  , 2 AD a  . SAB  cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ( ) ABCD bằng 45. Gọi M là trung điểm của SD. Tính theo a khoảng cách d từ điểm M đến mặt phẳng ( ) SAC .

A. 1315 d 89 a  B. 2 1315 d 89 a  C. 1513 d 89 a  . D. 2 1513 d 89 a 

Câu 5. Xét khối chóp S. ABC có đáy ABC là tam giác đều, SA vuông góc với đáy, khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( ) SBC bằng 2 . Gọi  là góc giữa 2 mặt phẳng ( ) SBC và ( ) ABC . Tính cos khi thể tích khối chóp S. ABC nhỏ nhất.

A. 2 cos 3  . B. 5 cos 3  C. 2 cos 3  D. 3 cos 3 

Câu 6. Cho khối lăng trụ ABCD. A'B'C'D' có thể tích bằng 12, đáy ABCD là hình vuông tâm O. Tính thể tích khối chóp A'. BCO. A. 3 B. 4 C. 2 D. 1. Câu 7. Cho hai tập hợp C (0; ) A    , C ( ; 5) ( 2; ) B     . Xác định tập A B  .

A. ( 2;0)] A B   . B. ( 5; 2) A B    C. ( 5;0] A B   D. [ 5; 2] A B   

Câu 8. Gọi m, n lần lượt là GTLN và GTNN của hàm số 215sin 204cos 3 4 y x x                   . Khi đó

m n  bằng A. 2018 B. 0 C. 421. D. 11  Câu 9. Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên  và có đồ thị hàm số  y f x   như hình bên.

Xét hàm số    2 3 g x f x   và các mệnh đề sau

Trang 2/6 - Mã đề thi 436

(I) Hàm số  g x có ba điểm cực trị.

(II) Hàm số  g x đạt cực tiểu tại 0 x  .

(III) Hàm số  g x đạt cực đại tại 2 x  .

(IV) Hàm số  g x đồng biến trên khoảng   2;0  .

(V) Hàm số  g x nghịch biến trên khoảng   1;1  .

Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên? A. 2 B. 3 C. 1 D. 4 . Câu 10. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 3 2 2 1 y x x mx     đạt cực tiểu tại 1 x  . A. 1 m . B. 1 m  C. 1 m  D. 1 m  Câu 11. Cho đường tròn 2 2 ( ): 2 6 5 0 C x y x y      . Tiếp tuyến của ( ) C song song với đường thẳng : 2 15 0 d x y    có phương trình là A. 2 0; 2 10 0 x y x y      B. 2 1 0; 2 3 0 x y x y      C. 2 0; 2 10 0 x y x y      D. 2 1 0; 2 3 0 x y x y      . Câu 12. Cho hình bát diện đều cạnh a . Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đều đó. Hãy tính S .

A. 2 4 3 S a  B. 2 3 S a  . C. 2 8 S a  D. 2 2 3 S a  Câu 13. Cho G là trọng tâm tam giác ABC và I là trung điểm cạnh BC. Hãy chọn đẳng thức đúng.

A. 2 GA GI    B. 1 3 IG AI    C. 2 GB GC GI      . D. 2 3 GA AI   

Câu 14. Số nghiệm của phương trình 2 2 cos sin 2 2 cos 2 x x x           

trên khoảng   0;3 bằng

A. 4 . B. 1 C. 3 D. 2 Câu 15. Cho hình chóp tứ giác đều S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên tạo với đáy một góc 60. Gọi M là trung điểm SC. Mặt phẳng qua AM và song song với BD cắt SB tại E và cắt SD tại F . Tính thể tích V của khối chóp S. AEMF.

A.

3 6 6 a V  B.

3 6 18 a V  . C.

3 6 36 a V  D.

3 6 9 a V 

Câu 16. Học sinh A thiết kế bảng điều khiển điện tử mở cửa phòng học của lớp mình. Bảng gồm 10 nút, một nút được ghi một số tự nhiên từ 0 đến 9 và không có hai nút nào được ghi cùng một số. Để mở cửa cần nhấn 3 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo