Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường THPT chuyên Quang Trung - Bình Phước lần 1
QR

Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường THPT chuyên Quang Trung - Bình Phước lần 1

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường THPT chuyên Quang Trung – Bình Phước lần 1 được biên soạn nhằm đánh giá năng lực, đồng thời giúp học sinh ôn tập từng bước để chuẩn bị cho kỳ thi THPTQG 2019 môn Toán, đề gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, thí sinh làm bài trong 90 phút, nội dung đề gồm chương trình Toán 10, Toán 11 và các kiến thức Toán 12 đã học xong, đề thi thử Toán 2019 có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 trường THPT chuyên Quang Trung – Bình Phước lần 1 : + Đề thi THPT QG 2019 có 5 câu vận dụng cao, mỗi câu có 4 phương án lựa chọn A, B,C, D trong đó 5 câu đều có một phương án đúng là A. Một thí sinh chọn ngẫu nhiên một phương án ở mỗi câu. Tính xác suất để học sinh đó không đúng câu nào. [ads] + Trên hệ trục tọa độ Oxy. Cho hình vuông ABCD. Điểm M thuộc cạnh CD sao cho MC = 2DM, N(0, 2019) là trung điểm của BC, K là giao điểm hai đường thẳng AM, BD. Biết đường thẳng AM có phương trình: x − 10y + 2018 = 0. Khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường thẳng NK bằng? + Khẳng định nào sau đây là đúng? A Hàm số y = cos x là hàm số lẻ. B Hàm số y = tan 2x − sin x là hàm số lẻ. C Hàm số y = sin x là hàm số chẵn. D Hàm số y = tan x.sin x là hàm số lẻ.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUANG TRUNG ĐỀTHI THỬ (Đềthi có 6 trang)

KỲTHI THỬLẦN I NĂM 2018 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đềthi 111

Câu 1. Sốtập con của tập M = {1; 2; 3} là

A A0 3 + A1 3 + A2 3 + A3 3. B P0 + P1 + P2 + P3. C 3!. D C0 3 + C1 3 + C2 3 + C3 3.

Câu 2. Vector nào dưới đây là một vector chỉphương của đường thẳng song song với trục Ox.

A −→u = (1; 0). B −→u = (1; −1). C −→u = (1; 1). D −→u = (0; 1).

Câu 3. Cho tứgiác ABCD. Có bao nhiêu vector (khác −→0 ) có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của tứ giác.

A 8. B 12. C 6. D 4.

Câu 4. Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như sau

x

y′

y

−∞ 0 2 +∞

− 0 + 0 −

+∞ +∞

1

5

−∞ −∞

Hàm sốđạt cực tiểu tại điểm

A x = 1. B x = 5. C x = 2. D x = 0.

Câu 5. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A N ∪N∗= N∗. B N∗∩R = N∗. C Z ∪Q = Q. D Q ∩R = Q.

Câu 6. Nếu sin x + cos x = 1

2 thì sin 2x bằng

A 3

4. B 3

8. C

√

2 2 . D −3

4 .

Câu 7. Hình chóp tứgiác đều có cạnh đáy bằng a, chiều cao h = a√

2 . Góc giữa cạnh bên với mặt đáy là

A 600. B 150. C 450. D 300.

Câu 8. Cho hàm sốy = −1

x . Đạo hàm cấp hai của hàm sốlà

A y(2) = 2

x3. B y(2) = −2

x2 . C y(2) = −2

x3 . D y(2) = 2

x2.

Câu 9. Hàm sốnào dưới đây luôn tăng trên R?

A y = 2018. B y = x4 + x2 + 1. C y = x + sin x. D y = x −1

x + 1.

Câu 10. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm sốy = cos x là hàm sốlẻ. B Hàm sốy = tan 2x −sin x là hàm sốlẻ.

C Hàm sốy = sin x là hàm sốchẵn. D Hàm sốy = tan x. sin x là hàm sốlẻ.

Câu 11. Dãy số(un)+∞ n=1 là cấp sốcộng, công sai d. Tổng S 100 = u1 + u2 + ... + u100, u1 , 0 là A S 100 = 2u1 + 99d. B S 100 = 50u100.

C S 100 = 50 (u1 + u100) . D S 100 = 100 (u1 + u100) .

Trang 1/6 Mã đề111

Câu 12. Đồthịcủa hàm sốnào dưới đây có tiệm cận đứng?

A y =

√

1 −x2 + 1

2019 . B y = x2 −1

x −1 . C y = x2

x2 + 2018. D y = x x + 12.

Câu 13. Điều kiện xác định của phương trình x + √

x −2 = 3 + √

x −2 là A x = 2. B x ≥3. C x ≥2. D x = 3.

Câu 14. Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như sau

x

y′

y

−∞ −2 0 2 +∞

+ 0 − 0 + 0 −

−∞ −∞

3

−1 −1

3

−∞ −∞

Hàm sốy = f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây

A (2; +∞). B (0; 2). C (−∞; 0). D (−2; 0).

Câu 15. lim x→−∞ −x −3

x + 2 bằng

A −3

2. B −3. C −1. D 1.

Câu 16. Thểtích của khối lăng trụcó chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là

A V = Bh. B V = 1

6Bh. C V = 1

3Bh. D V = 1

2Bh.

Câu 17. Sốmặt phẳng đối xứng của hình chóp đều S.ABCD là

A 2. B 4. C 7. D 6.

Câu 18. Cho hàm sốy = f (x) có đạo hàm f ′ (x) = x(x2 + 2x) 3 x2 − √

2 , ∀x ∈R. Sốđiểm cực trịcủa hàm sốlà

A 4. B 1. C 2. D 3.

Câu 19. Tập nghiệm S của bất phương trình (x −1) √

x + 1 ≥0 là A S = [−1; +∞). B S = {−1} ∪(1; +∞). C S = {−1} ∪[1; +∞). D S = (1; +∞).

Câu 20. Cho f(x) = x2018 −1009x2 + 2019x. Giá trịcủa lim ∆x→0 f(∆x + 1) −f(1)

∆x bằng

A 1009. B 1008. C 2018. D 2019.

Câu 21. Sốcác giá trịnguyên m đểphương trình √

4m −4. sin x. cos x + √

m −2. cos 2x = √

3m −9

có nghiệm là

A 7. B 6. C 5. D 4.

Câu 22. Cho hình lăng trụtam giác đều ABC.A′B′C′ có tất cảcác cạnh đều bằng a. Khoảng cách từA đến mặt phẳng (A′BC) bằng

A a √

3 4 . B a √

21 7 . C a √

2 2 . D a √

6 4 .

Câu 23. Cho tứdiện O.ABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau OA = OB = OC = √

3. Khoảng cách từO đến mp(ABC) là

A 1√

3 . B 1. C 1

2. D 1

3.

Trang 2/6 Mã đề111

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo