Quảng cáo
Đề KSCL ôn thi THPT Quốc gia 2019 môn Toán trường THPT chuyên Vĩnh Phúc lần 1
QR

Đề KSCL ôn thi THPT Quốc gia 2019 môn Toán trường THPT chuyên Vĩnh Phúc lần 1

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề KSCL ôn thi THPT Quốc gia 2019 môn Toán trường THPT chuyên Vĩnh Phúc lần 1 mã đề 789 gồm 6 trang được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan với 50 câu hỏi và bài toán, thí sinh làm bài trong 90 phút, đề nhằm giúp học sinh lớp 12 ôn tập từ sớm để từng bước chuẩn bị cho kỳ thi THPTQG 2019 môn Toán, đề thi có đáp án các mã đề 123, 234, 345, 456, 567, 678, 789 và có lời giải chi tiết. Trích dẫn đề KSCL ôn thi THPT Quốc gia 2019 môn Toán trường THPT chuyên Vĩnh Phúc lần 1 : + Một xe buýt của hãng xe A có sức chứa tối đa là 50 hành khách. Nếu một chuyến xe buýt chở x hành khách thì giá tiền cho mỗi hành khách là 20(3 – x/40)^2 (nghìn đồng). Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. Một chuyến xe buýt thu được số tiền nhiều nhất khi có 50 hành khách. B. Một chuyến xe buýt thu được số tiền nhiều nhất khi có 45 hành khách. C. Một chuyến xe buýt thu được số tiền nhiều nhất bằng 2.700.000 (đồng). D. Một chuyến xe buýt thu được số tiền nhiều nhất bằng 3.200.000 (đồng). [ads] + Có 30 tấm thẻ được đánh số thứ tự từ 1 đến 30. Chọn ngẫu nhiên ra 10 tấm . Tính xác suất để lấy được 5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm thẻ mang số chẵn trong có có đúng một tấm thẻ mang số chia hết cho 10. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, AC = a. Tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SC, biết góc giữa đường thẳng SD và mặt đáy bằng 60°.

Xem trước nội dung

Trang 1/7

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC

Năm học 2018-2019

ĐỀ THI KSCL CÁC MÔN THI

THPT QUỐC GIA LẦN 1

Môn: Toán 12 Thời gian làm bài: 90 phút Mã đề thi

789 Họ và tên thí sinh: ……………………………………………………………..

Số báo danh: …………………………………………………………………...

Câu 1: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 5

1 y x   là đường thẳng có phương trình

A. 5 y  . B. 0 y  . C. 1 x . D. 0 x  .

Câu 2: Đường cong dưới đây là đồ thị của một hàm số được liệt kê ở bốn phương án , , , A B C D . Hỏi hàm số đó là hàm số nào

A. 4 2 2 4 1 y x x   . B. 4 2 2 4 y x x   . C. 4 2 2 4 1 y x x   . D. 3 2 3 1 y x x   .

Câu 3: Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Hai mặt bên   SAB và   SAC

cùng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp biết 3 SC a  .

A.

3 6 12 a . B.

3 2 6 9 a . C.

3 3

2 a . D.

3 3

4 a .

Câu 4: Cho hàm số 3 3 y x x   . Tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là

A.   2; 2  . B.   1;2  . C. 2 3; 3      

. D.   1; 2  .

Câu 5: Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình 3 mx  vô nghiệm

A. 0 m  . B. 0 m  . C. 0 m  . D. 0 m  .

Câu 6: Giá trị cực tiểu của hàm số 3 2 3 9 2 y x x x     là

A. 3. B. 20  . C. 7. D. 25  .

Câu 7: Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h là

A. 1 3 V Bh  . B. 1 2 V Bh  . C. V Bh  . D. 4 3 V Bh  .

Câu 8: Hàm số 4 2 y x   nghịch biến trên khoảng nào dưới đây

A. 1 ; 2       

. B.   0;. C.   ;0  . D. 1 ; 2       

.

Trang 2/7

Câu 9: Giá trị của

 

2

2 4 3 1 lim

3 1

n n B

n

  

bằng

A. 4

9 . B. 4

3 . C. 0 . D. 4 .

Câu 10: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 3 5 y x x    trên đoạn   2;4 là

A.

  2;4 min 0 y  . B.

  2;4 min 5 y  . C.

  2;4 min 7 y  . D.

  2;4 min 3 y  .

Câu 11: Cho hàm số 2 5 3 x y x

   . Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Hàm số luôn nghịch biến trên .

B. Hàm số không xác định khi 3 x  .

C.

 

2 11

3 y

x

 

.

D. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm 5 ;0 2 M       

.

Câu 12: Mười hai mặt đều thuộc loại khối đa diện nào sau đây

A.   3;5 . B.   3;3 . C.   5;3 . D.   4;3 .

Câu 13: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Tìm khoảng cách từ A đến mặt phẳng   BCD

A. 6 2 a . B. 6 3 a . C. 3

2

a . D. 2a .

Câu 14: Phương trình chính tắc của Elip có độ dài trục lớn bằng 8 và độ dài trục nhỏ bằng 6 là

A.

2 2

1 9 16 x y  . B.

2 2

1 64 36 x y  . C.

2 2

1 8 6 x y  . D.

2 2

1 16 9 x y  .

Câu 15: Cho hàm số 1 1 x y x

  . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên  \ 1 .

B. Hàm số đồng biến trên các khoảng   ; 1  và   1; .

C. Hàm số đồng biến trên     ; 1 1;  .

D. Hàm số đồng biến trên  \ 1  .

Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho : 1 0 x y    và hai điểm   2;1 A ,   9;6 B . Điểm

  ; M a b nằm trên đường thẳng  sao cho MA MB  nhỏ nhất. Tính a b  .

A. 9 . B. 9. C. 7 . D. 7 .

Trang 3/7

Câu 17: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 4 2 1 3 2 2 y x mx    có cực tiểu mà không có

cực đại

A. 0 m  . B. 1 m . C. 1 m . D. 0 m  .

Câu 18: Gọi A, B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số 3 1 2 3 3 y x x    . Tọa độ trung điểm của

AB là

A.   1;0 . B.   0;1 . C. 2 0; 3       

. D. 1 2 ; 3 3       

.

Câu 19: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 sin 4sin 5 y x x   

A. 20  . B. 8 . C. 9 . D. 0 .

Câu 20: Hình dưới đây là đồ thị của hàm số  y f x  

Hỏi hàm số  y f x  đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây

A.   2;. B.   0;1 . C.   1;2 . D.   ;1  .

Câu 21: Cho lăng trụ đều . ABC A B C . Biết rằng góc giữa   A BC  và   ABC là 30, tam giác A BC  có diện tích bằng 8 . Tính thể tích khối lăng trụ . ABC A B C .

A. 8 3. B. 8 . C. 3 3. D. 8 2 .

Câu 22: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình

 

3 3 1 3 3 3 x m x m     có đúng hai nghiệm thực. Tính tổng tất cả các phần tử của tập hợp S.

A. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo