
Trang 1/7
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC
Năm học 2018-2019
ĐỀ THI KSCL CÁC MÔN THI
THPT QUỐC GIA LẦN 1
Môn: Toán 12 Thời gian làm bài: 90 phút Mã đề thi
789 Họ và tên thí sinh: ……………………………………………………………..
Số báo danh: …………………………………………………………………...
Câu 1: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 5
1 y x là đường thẳng có phương trình
A. 5 y . B. 0 y . C. 1 x . D. 0 x .
Câu 2: Đường cong dưới đây là đồ thị của một hàm số được liệt kê ở bốn phương án , , , A B C D . Hỏi hàm số đó là hàm số nào
A. 4 2 2 4 1 y x x . B. 4 2 2 4 y x x . C. 4 2 2 4 1 y x x . D. 3 2 3 1 y x x .
Câu 3: Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Hai mặt bên SAB và SAC
cùng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp biết 3 SC a .
A.
3 6 12 a . B.
3 2 6 9 a . C.
3 3
2 a . D.
3 3
4 a .
Câu 4: Cho hàm số 3 3 y x x . Tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là
A. 2; 2 . B. 1;2 . C. 2 3; 3
. D. 1; 2 .
Câu 5: Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình 3 mx vô nghiệm
A. 0 m . B. 0 m . C. 0 m . D. 0 m .
Câu 6: Giá trị cực tiểu của hàm số 3 2 3 9 2 y x x x là
A. 3. B. 20 . C. 7. D. 25 .
Câu 7: Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h là
A. 1 3 V Bh . B. 1 2 V Bh . C. V Bh . D. 4 3 V Bh .
Câu 8: Hàm số 4 2 y x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây
A. 1 ; 2
. B. 0;. C. ;0 . D. 1 ; 2
.
Trang 2/7
Câu 9: Giá trị của
2
2 4 3 1 lim
3 1
n n B
n
bằng
A. 4
9 . B. 4
3 . C. 0 . D. 4 .
Câu 10: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 3 5 y x x trên đoạn 2;4 là
A.
2;4 min 0 y . B.
2;4 min 5 y . C.
2;4 min 7 y . D.
2;4 min 3 y .
Câu 11: Cho hàm số 2 5 3 x y x
. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Hàm số luôn nghịch biến trên .
B. Hàm số không xác định khi 3 x .
C.
2 11
3 y
x
.
D. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm 5 ;0 2 M
.
Câu 12: Mười hai mặt đều thuộc loại khối đa diện nào sau đây
A. 3;5 . B. 3;3 . C. 5;3 . D. 4;3 .
Câu 13: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Tìm khoảng cách từ A đến mặt phẳng BCD
A. 6 2 a . B. 6 3 a . C. 3
2
a . D. 2a .
Câu 14: Phương trình chính tắc của Elip có độ dài trục lớn bằng 8 và độ dài trục nhỏ bằng 6 là
A.
2 2
1 9 16 x y . B.
2 2
1 64 36 x y . C.
2 2
1 8 6 x y . D.
2 2
1 16 9 x y .
Câu 15: Cho hàm số 1 1 x y x
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên \ 1 .
B. Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 1 và 1; .
C. Hàm số đồng biến trên ; 1 1; .
D. Hàm số đồng biến trên \ 1 .
Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho : 1 0 x y và hai điểm 2;1 A , 9;6 B . Điểm
; M a b nằm trên đường thẳng sao cho MA MB nhỏ nhất. Tính a b .
A. 9 . B. 9. C. 7 . D. 7 .
Trang 3/7
Câu 17: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 4 2 1 3 2 2 y x mx có cực tiểu mà không có
cực đại
A. 0 m . B. 1 m . C. 1 m . D. 0 m .
Câu 18: Gọi A, B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số 3 1 2 3 3 y x x . Tọa độ trung điểm của
AB là
A. 1;0 . B. 0;1 . C. 2 0; 3
. D. 1 2 ; 3 3
.
Câu 19: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 sin 4sin 5 y x x
A. 20 . B. 8 . C. 9 . D. 0 .
Câu 20: Hình dưới đây là đồ thị của hàm số y f x
Hỏi hàm số y f x đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây
A. 2;. B. 0;1 . C. 1;2 . D. ;1 .
Câu 21: Cho lăng trụ đều . ABC A B C . Biết rằng góc giữa A BC và ABC là 30, tam giác A BC có diện tích bằng 8 . Tính thể tích khối lăng trụ . ABC A B C .
A. 8 3. B. 8 . C. 3 3. D. 8 2 .
Câu 22: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình
3 3 1 3 3 3 x m x m có đúng hai nghiệm thực. Tính tổng tất cả các phần tử của tập hợp S.
A. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.