Quảng cáo
Đề thi thử THPTQG 2019 môn Toán trường THPT Toàn Thắng - Hải Phòng lần 1
QR

Đề thi thử THPTQG 2019 môn Toán trường THPT Toàn Thắng - Hải Phòng lần 1

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPTQG 2019 môn Toán trường THPT Toàn Thắng – Hải Phòng lần 1 mã đề 496 gồm 5 trang được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 40 câu, chiếm 8 điểm, phần tự luận gồm 2 câu, chiếm 2 điểm, thời gian làm bài 90 phút, với hình thức đánh giá này, giáo viên vừa kiểm tra được toàn diện kiến thức, vừa kiểm tra được khả năng trình bày lời giải của học sinh, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết phần tự luận. Trích dẫn đề thi thử THPTQG 2019 môn Toán trường THPT Toàn Thắng – Hải Phòng lần 1 : + Một người thợ nhôm kính nhận được đơn đặt hàng làm một bể cá cảnh bằng kính dạng hình hộp chữ nhật không có nắp có thể tích 3,2 m3; tỉ số giữa chiều cao của bể cá và chiều rộng của đáy bể bằng 2 (hình dưới). Biết giá một mét vuông kính để làm thành và đáy của bể cá là 800 nghìn đồng. Hỏi người thợ đó cần tối thiểu bao nhiêu tiền để mua đủ số mét vuông kính làm bể cá theo yêu cầu (coi độ dày của kính là không đáng kể so với kích thước của bể cá). + Hãy cho biết mệnh đề nào sau đây là sai ? Hai đường thẳng vuông góc nếu: A. góc giữa hai vectơ chỉ phương của chúng là 90 độ. B. góc giữa hai đường thẳng đó là 90 độ. C. tích vô hướng giữa hai vectơ chỉ phương của chúng là bằng 0. D. góc giữa hai vectơ chỉ phương của chúng là 0 độ. [ads] + Cho hàm số y = f(x) có lim f(x) = -3 khi x → +∞ và lim f(x) = 3 khi x → -∞. Chọn mệnh đề đúng. A. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x = 3 và x = -3. B. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang. C. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang. D. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y = 3 và y = -3.

Xem trước nội dung

TRANG 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG TRƯỜNG THPT TOÀN THẮNG

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2019 (Lần 1) Môn: TOÁN LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Đề gồm 5 trang Họ, tên thí sinh:............................................................SBD: ............................. I. Trắc nghiệm (8,0 điểm)

Mã đề thi 496

Câu 1: Hàm số 3 2 9 0,3 0,12 0,123 y x x x     có đạo hàm bằng: A. 2 27 0,6 0,12 x x    B. 2 12 0,6 0,12 x x    C. 2 27 0,6 0,123    x x D. 2 27 0,6 0,12 x x   

Câu 2: Hàm số 3 y x x   có đạo hàm bằng:

A.

2

3 3 1

2

x

x x

 B.

2

3 3 1 x

x x

 C.

2

3 3

2

x x

x x

 D.

3

3 2

x x

x x

Câu 3: Tính đạo hàm của hàm số 6 9 x y x   

A.  

2 3

9 x  B.  

2 3

9 x   C.  

2 15

9 x  D.  

2 15

9 x  

Câu 4: Với hàm số     

2 2 1 2 3 ; ' 2 1 x x g x g x     bằng:

A. 72 B. 152 C. 232 D. 75 

Câu 5: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1 5 x y x

   tại điểm A( - 1 ; 0) có hệ số góc bằng

A. 1/6 B. -1/6 C. 6/25 D. -6/25

Câu 6: Cho chuyển động được xác định bởi phương trình 3 2 2 3 5 S t t t    , trong đó t được tính bằng giây và S được tính bằng mét. Vận tốc của chuyển động khi 2 t s  là: A. 36 / . m s B. 41 / . m s C. 24 / . m s D. 20 / . m s

Câu 7 : Cho hàm số 1 1 x y x

  có đồ thị ( C ) . Phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( C ) tại điểm M(-2 ;3) là

A. 2 7 0. x y  B. 2 7 0. x y  C. 2 7 0. x y   D. 2 7 0. x y  

Câu 8: Đồ thị hàm số 2 2 2 3 x y x x    có bao nhiêu đường tiệm cận ?

A. 3 B. 0 C. 2 D. 1 Câu 9: Điểm cực đại của đồ thị hàm số y = x3 – 3x + 2 là :

A. (-1 ; 0). B. (-1 ; 4). C. (1 ; 0). D. (1 ; 4). Câu 10 : Bảng biến thiên sau là của hàm số nào ? 1

x

y /

y

+∞ - ∞

_

2

1

-∞

+∞

_

TRANG 2

A. 2 1 3 x y x    B. 4 6 2 x y x    C. 3 2

x y x    D. 5 2 x y x   

Câu 11: Cho hàm số  y f x  liên tục trên và có bảng biến thiên như hình dưới đây:

Khẳng định nào sau đây là sai? A. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ; 1  . B. Hàm số đồng biến trên khoảng   1;3  .

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng   1;. D. Hàm số đồng biến trên khoảng   1;1  .

Câu 12: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 4 y x x    là

A. 2 2  B. 2 C. -2 D. 2 2

Câu 13: Cho (C): 2 2 1    x y x . (C) có tiệm cận đứng là

A. 2 y  B. 2 x  C. 1 y  D. 1 x 

Câu 14: Các khoảng đồng biến của hàm số 3 2 3 1 y x x    là:

A.    ;0 ; 2;   B.   ;  C.   0;2 D.   2;2 

Câu 15 : Tìm giá trị cực tiểu yCT của hàm số 3 2 2 2 y x x x     .

A. 2 CT y  B. 1 CT y  C. 50 27 CT y  D. 1 3 CT y 

Câu 16: Cho hàm số  f x có đạo hàm      2 3 ' 1 2 2 3 f x x x x     . Tìm số điểm cực trị của  f x .

A. 3 B. 2 C. 0 D. 1

Câu 17 : Hàm số

3 2 3 5 2 3 x y x x     nghịch biến trên khoảng nào?

A. (5; )  B.   2;3 C.   ;1  D.   1;5

Câu 18: Hàm số ?ൌ?ሺ?ሻ có đạo hàm trên khoảng ?ൌሺ?଴െℎ; ?଴൅ℎሻሺℎ൐0ሻ. Nếu f’(?଴ሻ = 0 và f’’(?଴ሻ > 0 thì ?଴ là A. Điểm cực đại của hàm số. B. Điểm cực tiểu của hàm số. C. Giá trị cực đại của hàm số. D. Giá trị cực tiểu của hàm số. Câu 19: Cho hàm số ( ) y f x  có lim ( ) 3 x f x   và lim ( ) 3 x f x   . Chọn mệnh đề đúng.

A. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x  3 và x  3. B. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang. C. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang. D. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y  3 và y  3.

Câu 20 : Tìm điểm cực đại của hàm số 4 2 1 2 3 2 y x x    .

A. 0 CĐ x  B. 2 CĐ x  C. 2 CĐ x  D. 2 CĐ x 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo