Quảng cáo
Đề khảo sát chất lượng đầu năm 2018 - 2019 Toán 12 trường Thuận Thành 1 - Bắc Ninh
QR

Đề khảo sát chất lượng đầu năm 2018 - 2019 Toán 12 trường Thuận Thành 1 - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề khảo sát chất lượng đầu năm 2018 – 2019 Toán 12 trường Thuận Thành 1 – Bắc Ninh mã đề 132 được biên soạn nhằm kiểm tra kiến thức và giúp học sinh ôn tập kiến thức đã học để chuẩn bị cho năm học mới, nội dung kiến thức cần kiểm tra tập trung vào chương trình Toán 11, đề thi có đáp án. Đề khảo sát chất lượng đầu năm 2018 – 2019 Toán 12 trường Thuận Thành 1 – Bắc Ninh : + Chọn khẳng định sai: A. Phép vị tự V(O, k) là phép đồng dạng tỉ số k. B. Phép quay tâm I góc quay 180 độ là phép đối xứng qua tâm I. C. Phép đồng dạng tỉ số k là phép hợp thành từ phép vị tự V tỉ số k và phép dời hình F. D. Phép dời hình là phép đồng dạng tỉ số k = 1. [ads] + Xét các mệnh đề sau: (1) Hình hộp là một hình lăng trụ. (2) Hình lập phương là hình hộp đứng có đáy là hình vuông. (3) Hình hộp có các mặt đối diện bằng nhau. (4) Hình lăng trụ có các mặt bên là hình bình hành. (5) Hình lăng trụ có tất cả các mặt bên bằng nhau. Số các mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên là? + Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SA= SB và (SAB) ⊥ (ABCD). Gọi I là trung điểm của AB. Khẳng định nào sau đây sai? A. Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) là góc SBA. B. (SAB) ⊥ (SAD). C. Khoảng cách giữa BC và SA là AB. D. Góc giữa BD và (SAB) bằng 45 độ.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

SỞ GD – ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

NĂM HỌC 2018 - 2019

MÔN TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút; (Không kể thời gian giao đề)

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:...............................................................................

Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M(x;y) thỏa mãn 10 2 OM  và

2 2 2 2 ( 3) ( 3) 4 x y x y      . Khi đó kết quả |xy| là:

A. 1 B. 4 C.

10 4 D.

3 2

Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi N(2; 1) là ảnh của (1; 2) M  qua uT . Tọa độ của

véc tơ ulà:

A. (1; -3) B. (-1; 3) C. (3; -1) D. (1; 3)

Câu 3: Tìm m để hệ bất phương trình

2 2( 1) 0 1 2 x x

m x m

       

có nghiệm?

A.

1 3 0

m

m

     

B. 1 0 3 m   C. 1 3 m  D. 0 m 

Câu 4: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển 

11 4 1 f x (x x ) 2x   với x >0.

A. 156

8  B. 165

8  C. 156

8 D. 165

8

Câu 5: Một bạn học sinh đã giải bất phương trình 2 9 3 3 x x x     (*) theo ba bước sau:

Bước 1: Điều kiện

2 ( 3)( 3) 0 3 0 9 0 3 3 0 3 0 3 0

x x x x x x x x

                           

Bước 2: Với điều kiện trên thì (*) trở thành ( 3)( 3) 3 3 x x x x       Chia hai vế cho 3 0 x  ta được 3 1 3 x x    Bước 3: Vì x ≥ 3 nên 3 1 3 1 3 3 x x x x      . Vậy tập nghiệm của (*) là [3; +∞). Theo em, bạn học sinh đó đã giải đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào? A. Sai từ bước 1 B. Sai từ bước 3 C. Sai từ bước 2 D. Lời giải đúng.

Câu 6: Cho hàm số

2 3 x khi x<1 2 y

1 khi x 1 x

  

  

Mệnh đề nào sau đây sai? A. Hàm số liên tục tại x = 1 B. Hàm số không có đạo hàm tại x = 1 C. Hàm số có đạo hàm tại x = 1 D. Hàm số có tập xác định là |R.

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Câu 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SA= SB và ( ) ( ) SAB ABCD  . Gọi I là trung điểm của AB. Khẳng định nào sau đây sai?

A. Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) là góc  SBA B. ( ) ( ) SAB SAD  C. Khoảng cách giữa BC và SA là AB D. Góc giữa BD và (SAB) bằng 450.

Câu 8: Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD.A’B’C’D’ có cạnh đáy bằng a, góc giữa hai mặt phẳng (ABCD) và (ABC’) có số đo bằng 600. Khoảng cách ( , ) d A D CD  bằng:

A.

3

a B. 2a 3 C. 3a D. a 3

Câu 9: Cho hai điểm (7; 3)  A và (1;7). B Phương trình đường tròn đường kính AB là:

A.     2 2 4 3 136 x y     . B.     2 2 34 4 2 4 x y     .

C.     2 2 4 2 34     x y . D.     2 2 2 4 34 x y     .

Câu 10: Có bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau .

A. 136080 B. 136800 C. 1360800 D. 138060

Câu 11: Cho hai hộp bi mỗi hộp có 2 viên bi đỏ và 8 bi trắng. Các viên bi chỉ khác nhau về màu. Cho hai người lấy mỗi người một hộp và từ hộp của mình, mỗi người lấy ngẫu nhiên 3 viên bi.Tính xác suất để hai người lấy được số bi đỏ như nhau.

A. 14

15

B. 12

25 . C. 11

25

D. 7

15

Câu 12: Khẳng định nào đúng:

A. cot 1 2 4 x x k      B. cos2 0 4 x x k      

C. sin 0 2 x x k     D. 3 sin 2 1 4 x x k     

Câu 13: Xét các mệnh đề sau

(1) Hình hộp là một hình lăng trụ; (2) Hình lập phương là hình hộp đứng có đáy là hình vuông ; (3) Hình hộp có các mặt đối diện bằng nhau; (4) Hình lăng trụ có các mặt bên là hình bình hành; (5) Hình lăng trụ có tất cả các mặt bên bằng nhau. Số các mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên là: A. 2 B. 4 C. 5 D. 3

Câu 14: Biết

2

3 lim 8. 3 x

x bx c x 

    ( , ). b c  Tính . P b c  

A. 13. P  B. 11. P  C. 12. P  D. 13. P 

Câu 15: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a. Gọi K là trung điểm của DD. Tính khoảng cách giữa CK và A D  .

A. 3

a

B.

3 a

C. 3 a D. 3 2 a

Câu 16: Cho hàm số 2 2 3 y x x   , mệnh đề nào sai ? A. Đồ thị hàm số có trục đối xứng: 2 x 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo