Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT Yên Phong số 1 - Bắc Ninh lần 2
QR

Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT Yên Phong số 1 - Bắc Ninh lần 2

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT Yên Phong số 1 – Bắc Ninh lần 2 mã đề 132 gồm 6 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài 90 phút, kỳ thi thử được diễn ra gần với ngày thi chính thức. Trích dẫn đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT Yên Phong số 1 – Bắc Ninh lần 2 : + Cho cốc nước như hình vẽ. Phần trên là hình nón đỉnh S, đáy có tâm O bán kính R = 5 dm, chiều cao h = SO = √7 dm. Trong cốc nước đã chứa một lượng nước có chiều cao a = 2dm so với đỉnh S. Người ta bỏ vào cốc nước một viên bi hình cầu thì nước dâng lên vừa phủ kín quả cầu. Hãy tính gần đúng bán kính của viên bi. [ads] + Cho đồ thị hàm số y = (x + 2)/(2x + 3). Biết tiếp tuyến với đồ thị hàm số cắt trục hoành, trục tung lần lượt tại hai điểm AB, sao cho tam giác OAB cân tại gốc toạ độ. Khi đó số các tiếp tuyến là? + Trong mặt phẳng phức biết hai điểm BC, lần lượt biểu diễn cho hai số phức z1 = 1 + 2i, z2 = 3 – 4i, điểm A biểu diễn cho số phức z thoả mãn |z – 8 – 8i| = 3, gọi M là điểm thoả mãn vtCM = 2.vtMB + BA. Tìm giá trị nhỏ nhất của đoạn MA.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

SỞ GD & ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 1

ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 2- 2018

MÔN : Toán Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi

132 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp ............................. Câu 1: Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD , đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a . Mặt bên của chóp hợp với đáy góc 0 45 . Hãy tính diện tích khối cầu ngoại tiếp chóp .S ABCD

A. 2 36 a  . B.

2 9

4

a  C. 2 9 a  D. 2 3 a 

Câu 2: Cho hàm 1 ax y x b   

khẳng định nào sau đây đúng?

A. 0 a b   B. 0 a b   C. 0 a b   D. 0 a b   Câu 3: Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau được lập từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6?

A. 3 6 . B. 6 3 . C. 3 6 C . D. 3 6 A .

Câu 4: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên tập xác định?

A.   2 log 1 y x   . B. 2 2 y x x   . C. 3x y  . D. 1 3

x y      

.

Câu 5: Nguyên hàm của hàm số  2 x f x e x    là:

A. 

2 . x f x dx e x C      B.  . . x f x dx x e C    

C. 

2 x f x dx e x C      . D.  . x f x dx x e C     .

Câu 6: Trong không gian Oxyz , cho bốn điểm   1;0;0 A ,   0;1;0 B ,   0;0;1 C ,   2;1; 2 D   . Thể tích tứ diện ABCD bằng

A. 4. B. 2

3 . C. 1

3 . D. 4

3 .

Câu 7: Trong không gian Oxyz . Khoảng cách từ điểm   2;4;26 M đến mặt phẳng

: 2 1 0 P x y  

A. 2 5 . B. 2 . C. 5 . D. 1 .

Câu 8: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 

3 2 1 3 2 1 3 2 f x x x x     trên   0;3 là

A. 5

3 và 1. B. 5

2 và 11

6 . C. 5

2 và 1. D. 11

6 và 1.

Câu 9: Cho hàm số  y f x  liên tục trên đoạn   ; a b . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị

hàm số  y f x  , trục hoành, 2 đường thẳng , x a x b  ,   a b  được tính bởi công thức:

A. 

b

a

f x dx  . B. 

b

a

f x dx  . C.  2 b

a

f x dx  . D. 

b

a S f x dx  .

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Câu 10: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm   4;6;12 A ,   2;7;6 B ,   2;5;7 C  . Tam giác ABC là tam giác

A. Vuông. B. Cân . C. Đều. D. Vuông và cân.

Câu 11: Tích phân

2

2

0

sin .cos x xdx

  bằng?

A. 1

4 . B. 1

3 C. 1

2 . D. 1

5 .

Câu 12: Với ,b c là các số thực. Biết 1 1 z i  là một nghiệm của phương trình bậc hai ẩn phức

2 2018 0 z bz c    . Nghiệm 2z còn lại của phương trình là :

A. 2 1 z i  . B.   2 2018 1 z i   . C. 2 1 z i  . D. 2 2018 z i   .

Câu 13: Cho a là số thực dương bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.   ln 3a 3ln a  . B.   2 ln 9 18ln a a  C.   1 ln 3 ln 3 a a  . D.     2 ln 9 2ln 3 a a  .

Câu 14: Tính thể tích chóp .S ABC biết đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a , cạnh bên SA vuông góc với đáy 3 SA a  . A. 3 3 3a B. 3 3a .

C.

3 3

2

a D. 3 2 3a

Câu 15: Cho hàm số 

4 2 y f x ax bx c     có đồ thị như hình vẽ

sau. Số nghiệm của phương trình   1 1 0 f x   là

A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.

Câu 16: Cho hình trụ có hai đường tròn đáy là    , , ', O R O R và đường cao bằng 2 R . Lấy điểm

A trên   , O R và ' A trên  ', O R sao cho OA vuông góc với ' O B . Tính thể tích tứ diện ' OABO .

A.

3 2R .

B.

3 2

6

R . C.

3

3 R .

D.

3

6 R .

Câu 17: Một bình đựng 8 viên bi xanh, 4 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Xác suất để có ít nhất 2 viên bi xanh là bao nhiêu?

A. 28

55 . B. 14

55 . C. 41

55 . D. 42

55 .

Câu 18: Cho đồ thị hàm số 2 1 x y x

   là  C . Biết , A B là hai điểm thuộc  C có hoành độ nhỏ

hơn 1 sao cho tam giác OAB vuông cân.

A. 3 2 AB  . B. 2 2 AB  . C. 2 AB  . D. 2 AB  .

Câu 19: Trong không gian Oxyz , cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thoi hai đường

chéo AC và BD cắt nhau tại gốc toạ độ O . Biết   2;0;0 A ,   0;1;0 B ,   0;0;2 2 S . Gọi M là

trung điểm SC . Góc giữa hai đường thẳng SA và BM bằng 

A. 0 30  . B. 0 60  . C. 0 150  . D. 0 120  .

Câu 20: Phương trình 3 log 3 log 2 x x   có bao nhiêu nghiệm? A. 1 nghiệm . B. Vô nghiệm. C. 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo