Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT Đoàn Thượng - Hải Dương lần 3
QR

Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT Đoàn Thượng - Hải Dương lần 3

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT Đoàn Thượng – Hải Dương lần 3 mã đề 132 gồm 06 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan. thí sinh làm bài trong thời gian 90 phút, kỳ thi được tổ chức vào ngày 18/06/2018, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT Đoàn Thượng – Hải Dương lần 3 : + Học sinh lớp A, 3 học sinh lớp B và 4 học sinh lớp C xếp thành một hàng ngang sao cho giữa hai học sinh lớp A không có học sinh nào của lớp C. Hỏi có bao nhiêu cách xếp hàng như vậy? + Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCD có AB và CD thuộc hai đáy của hình trụ, AB = 4a, AC = 5a. Thể tích của khối trụ là? + Trong mặt phẳng cho 10 điểm phân biệt sao cho không có ba điểm nào thẳng hàng số tam giác có đỉnh được tạo thành từ các điểm trên là?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG

ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 3, NĂM HỌC 2017-2018

Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian giao đề)

Số câu của đề thi: 50 câu – Số trang: 06 trang

- Họ và tên thí sinh: .................................................... – Số báo danh : ........................

Câu 1:

2 1 lim 1 n

n n 

  bằng:

A. 1  . B. 1. C. 2 . D. 2  . Câu 2: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số  y f x  nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   0;1 . B.   1;1  . C.   1;0  . D.   ; 1  .

Câu 3: Cho hình nón tròn xoay có bán kính đường tròn đáy r , chiều cao h và đường sinh l . Kết luận nào sau đây sai?

A. xq S rl   . B. 2 tp S rl r     . C. 2 2 2 h r l   . D. 2 1 3 V r h   .

Câu 4: Cho , 0 a b  . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A.   2 log log 2log ab a b   . B.   log log .log ab a b  .

C.   2 log 2log 2log ab a b   . D.   log log log ab a b   .

Câu 5: Biết

3

1

d 3 2 1

x a b c x x

     với a , b , c là các số hữu tỷ. Tính P a b c    .

A. 16

3 P  . B. 13

2 P  .

C.

5 P  D. 2 3 P  .

Câu 6: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O có cạnh AB a  , đường cao SO vuông góc với mặt đáy và SO a  . Khoảng cách giữa SC và AB là:

A. 2 5 7 a . B. 5 7 a .

C. 5 5 a . D. 2 5 5 a .

Câu 7: Từ các chữ số 5, 6, 7, 8 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số khác nhau?

A. 12. B. 24. C. 3. D. 4.

x  1  0 1  y  0  0  0 

y



2

1

2



MÃ ĐỀ THI: 132

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Câu 8: Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCD có AB và

CD thuộc hai đáy của hình trụ, 4 , 5 AB a AC a   . Thể tích của khối trụ là?

A. 3 4 a  . B. 3 16 a  . C. 3 12 a  . D. 3 8 a  .

Câu 9: Tích phân

1

0

2 1d x x  

có giá trị bằng

A. 2 3 3 3  . B. 3 3 1 3

. C. 3 2 3 2  . D. 3 3 3 2  .

Câu 10: Tổng bình phương tất cả các nghiệm của phương trình 2 2 3 2 log 3log .log 3 2 0 x x    bằng: A. 20 . B. 18. C. 6 . D. 25 .

Câu 11: Hàm số    

2 3 2 3 1 3 1 y x m x m x      . Hàm số đạt cực trị tại điểm có hoành độ 1 x  khi

A. 1 m . B. 0; 4 m m   . C. 4 m  . D. 0; 1 m m  .

Câu 12: Cho hàm số  f x có đạo hàm liên tục trên đoạn   0;1 và thỏa mãn  0 6 f  ,

  

1

0

2 2 . d 6 x f x x     . Tích phân  1

0 d f x x  có giá trị bằng:

A. 3 . B. 9 . C. 3. D. 6 . Câu 13: Cho hàm số  y f x  có đồ thị như sau

Hàm số đạt cực đại tại điểm nào? A. 3 x . B. 1 x . C. 2 x  . D. 1 x .

Câu 14: Đồ thị của hàm số 2 3 5 2 5 7     x y x x có bao nhiêu tiệm cận đứng?

A. 3. B. 2 . C. 4 . D. 1.

Câu 15: Biết đồ thị hàm số 3 3 1 y x x    có hai điểm cực trị A , B . Khi đó phương trình đường thẳng AB là

A. 2. y x  B. 2 1. y x   C. 2 y x   . D. 2 1 y x  .

Câu 16: Cho số phức 3 z i . Tính z .

A. 4 z  . B. 10 z  . C. 2 2 z  . D. 2 z  .

Câu 17: Tập hợp nghiệm của bất phương trình

2 6 2 2 x x   là A.   3;2  . B.   2;3  . C.   2;. D.   ; 3  . Câu 18: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi, SA vuông góc với mặt đáy ABCD. Hỏi góc giữa hai đường thẳng SA và BC là ?

A. 0 135 . B. 0 60 . C. 0 90 . D. 0 45 . Câu 19: Cho hình chóp đều .S ABCD với O là tâm của đáy. Khoảng cách từ O đến mặt bên bằng 1 và góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 45. Thể tích khối chóp .S ABCD bằng

A. 4 3

3 V  . B. 2 3 . C. 4 2

3 V  . D. 8 2

3 V  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo