Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2018 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc lần 5
QR

Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2018 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc lần 5

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2018 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc lần 5 mã đề 483 được biên soạn nhằm giúp các em học sinh lớp 12 chuẩn bị thi THPTQG 2018 củng cố lại các kiến thức Toán 12 đã ôn tập, đồng thời nâng cao kỹ năng giải toán, tốc độ làm bài … đề thi có đáp án . Trích dẫn đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2018 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc lần 5 : + Một khối gỗ có hình trụ với bán kính đáy bằng 6 và chiều cao bằng 8. Trên một đường tròn đáy nào đó ta lấy hai điểm A,B sao cho cung AB có số đo 120 độ. Người ta cắt khúc gỗ bởi một mặt phẳng đi qua A,B và tâm của hình trụ (tâm của hình trụ là trung điểm của đoạn nối tâm hai đáy) để được thiết diện như hình vẽ. Biết diện tích S của thiết diện thu được có dạng S = aπ + b√3. Tính P = a + b. [ads] + Cho hàm số y = x^(-√2018). Mệnh đề nào dưới đây là đúng về đường tiệm cận của đồ thị hàm số? A. Không có tiệm cận. B. Có một tiệm cận ngang và không có tiệm cận đứng. C. Có một tiệm cận ngang và một tiệm cận đứng. D. Không có tiệm cận ngang và có một tiệm cận đứng. + Trung điểm các cạnh của một tứ diện đều tạo thành: A. các đỉnh của một hình hai mươi mặt đều. B. các đỉnh của một hình mười hai mặt đều. C. các đỉnh của một hình tứ diện đều. D. các đỉnh của một hình bát diện đều.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 483

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT CHUYÊN

VĨNH PHÚC

ĐỀ CHÍNH THỨC

KHẢO SÁT CÁC MÔN THI THPT QUỐC GIA

LẦN 5 – 2018. Môn: TOÁN 12

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi

483 Câu 1: Một du khách vào chuồng đua ngựa đặt cược, lần đầu tiên đặt 20000 đồng, mỗi lần sau tiền đặt gấp đôi lần tiền đặt cược trước. Người đó thua 9 lần liên tiếp và thắng ở lần thứ 10. Hỏi du khách đó thắng hay thua bao nhiêu ?

A. Thắng 20000 đồng B. Hòa vốn. C. Thua 20000 đồng. D. Thua 40000 đồng. Câu 2: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. Qua một đường thẳng cho trước có duy nhất một mặt phẳng vuông góc với một mặt phẳng cho trước.

B. Hai mặt phẳng cùng song song với một mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau. C. Các mặt phẳng cùng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một mặt phẳng cho trước thì luôn chứa một đường thẳng cố định.

D. Hai mặt phẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì vuông góc với nhau. Câu 3: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) :3 2 1 0 P x y z + − + = . Vectơ nào trong các vectơ sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )? P A. (3;2; 1) n − B. (3;2;1) n C. ( 2;3;1) n − D. (3; 2; 1) n − −

Câu 4: Đổi biến 2.sin x t = thì tích phân

1

2 0 4

dx

x −  trở thành

A.

6

0

tdt

 B.

3

0

tdt

 C.

6

0

dt

t

 D.

6

0

dt

Câu 5: Phương trình nào trong số các phương trình sau có nghiệm?

A. sin 3cos 6 x x + = B. 2sin 3cos 1 x x − = C. sin 2 x = D. cos 3 0 x + =

Câu 6: Đạo hàm của hàm số

2 x x y e + = là

A. 2 2 1 ( ) x x x e + + B. 2 1 (2 1) x x e + + C.

2 (2 1) x x x e + + D. (2 1) x x e +

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba vectơ ( ) ( ) ( ) 1; 1;2 , 3;0; 1 , 2;5;1 a b c = − = − = − , đặt

m a b c = + − . Tìm tọa độ của . m A. ( 6;6;0) − B. (6;0; 6) − C. (0;6; 6) − D. (6; 6;0) −

Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 2log ( 1) log (5 ) 1 x x −  − + là ? A. [3;5] B. (1;3] C. [ 3;3] − D. (1;5)

Câu 9: Một nguyên hàm của hàm số ( ) 1 2 f x x = − là :

A. 3 (2 1) 1 2 2 x x − − B. 3 (1 2 ) 1 2 2 x x − − − C. 3 (2 1) 1 2 4 x x − − D. (1 2 ) 1 2 3 1 x x − − −

Câu 10: Hàm số

2

1

x y x = − đồng biến trên các khoảng nào sau đây?

A. ( ;1) − và (2; ) + B. ( ;1) − và (1; ) + C. ( ;1) − và (1;2) D. (0;1) và (1;2)

Câu 11: Công thức tính số tổ hợp chập k của n phần tử là:

A. ! ( )!

k n

n A n k = − B. ! ( )!

k n

n C n k = − C. ! !( )!

k n

n C k n k = − D. ! !( )!

k n

n A k n k = −

Câu 12: Đồ thị của hàm số 3 2 5 y x x = − + − đi qua điểm nào dưới đây ?

Trang 2/6 - Mã đề thi 483

A. ( 5;0) K − B. (0; 2) M − C. (0; 5) P − D. (1; 3) N −

Câu 13: Cho  là một số dương. Viết

2 3   dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ.

A.

1 3  B.

5 3  C.

7 6  D.

7 3 

Câu 14: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 16 y x x = + trên đoạn 1;1 3      

.

A. 15 B. 12 C. 433

9 D. 17

Câu 15: Trung điểm các cạnh của một tứ diện đều tạo thành

A. các đỉnh của một hình hai mươi mặt đều. B. các đỉnh của một hình mười hai mặt đều. C. các đỉnh của một hình tứ diện đều. D. các đỉnh của một hình bát diện đều. Câu 16: Một ban đại diện gồm 5 người được thành lập từ 10 người có tên sau đây: Lan, Mai, Minh, Thu , Miên, An, Hà, Thanh, Mơ, Nga. Tính xác xuất để ít nhất 3 người trong ban đại diện có tên bắt đầu bằng chữ M.

A. 1

24 B. 11

42 C. 5

21 D. 5

252

Câu 17: Tính giới hạn

2

3 1

2 1 lim 2 2 x

x x x →−

+ + + .

A. − B. 0 C. + D. 1

2

Câu 18: Cho số phức z thỏa mãn 2 (1 )z + là số thực. Tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z là ? A. Hai đường thẳng. B. Parabol C. Đường thẳng. D. Đường tròn.

Câu 19: Số nghiệm nguyên của bất phương trình

3 1 1 3 ( 10 3) ( 10 3)

x x x x − + − + −  + là? A. 1 B. 0 C. 2 D. 3

Câu 20: Biết

2

2 1

1 1 4 4 1 dx x x a b = + − +  thì a và b là nghiệm của phương trình nào sau đây?

A. 2 2 1 0 x x −−= B.

2 4 12 0 x x + − = C.

2 5 6 0 x x − + = D.

2 9 0 x − = Câu 21: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , gọi ( ) P là mặt phẳng chứa trục Oy và tạo với mặt

phẳng 1 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo