Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT thực hành Cao Nguyên - Đắk Lắk lần 3
QR

Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT thực hành Cao Nguyên - Đắk Lắk lần 3

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT thực hành Cao Nguyên – Đắk Lắk lần 3 mã đề 132 được biên soạn nhằm giúp học sinh củng cố lại các kiến thức Toán đã ôn tập, nâng cao kỹ năng và tốc độ giải Toán trắc nghiệm trước khi chinh phục kỳ thi chính thức môn Toán năm 2018, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT thực hành Cao Nguyên – Đắk Lắk lần 3 : + Một người bắn 3 viên đạn. Xác suất để cả 3 viên trúng vòng 10 điểm là 0,008, xác suất để 1 viên trúng vòng 8 điểm là 0,15, xác suất để 1 viên trúng vòng dưới 8 điểm là 0,4. Tính xác suất để xạ thủ đạt ít nhất 28 điểm (biết rằng điểm tính cho mỗi vòng là các số nguyên không âm và không vượt quá 10). [ads] + Một tấm đề can hình chữ nhật được cuốn lại theo chiều dài tạo thành một khối trụ có đường kính 50cm. Người ta trải ra 250 vòng để cắt chữ và in tranh, phần còn lại là một khối trụ có đường kính 45cm. Hỏi phần đã trải ra dài bao nhiêu mét? + Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = 1, BC = 2, AA’=3. Mặt phẳng (P) thay đổi và luôn đi qua C’, mặt phẳng (P) cắt các tia AB, AD, AA’ lần lượt tại E, F, G (khác A). Tính tổng S = 1/AE + 1/AF + 1/AG sao cho thể tích khối tứ diện EFG nhỏ nhất.

Xem trước nội dung

Trang 1/8 - Mã đề thi 132

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN TRƯỜNG THPT TH CAO NGUYÊN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2018 (LẦN 3)

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi có 06 trang-50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi: 132

Họ và tên thí sinh……………………………………… Số báo danh…………………………………………….

Câu 1: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a ; Biết    SA ABCD và  SA a 3 .

Tính thể tích của khối chóp . S ABCD

A. a3 3 .

B.

a3

4

.

C.

a3 3

3

.

D.

a3 3

12

.

Câu 2: Đồ thị như hình vẽ là của hàm số nào dưới đây?

A.

4 2 y x 4x 2.    B.

4 2 y x 2x 2.    C.

4 2 y x 4x 2.    D.

4 2 y x 4x 2.   

Câu 3: Cho tập hợp S có 50 phần tử. Số tập con gồm 3 phần tử của S là

A.

3 50 A . B.

3 50 C . C.

47 50 A . D.

3 50 .

Câu 4: Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số

2

2 x 3x 4 y x 16    

A. 3. B. 2. C. 1. D. 0.

Câu 5: Cho i là đơn vị ảo. Giá trị của biểu thức  

2 1 z i   là

A. 2i . B. i . C. 2i  . D. i .

Câu 6: Cho tam giác ABC có       1; 2;0 , 2;1; 2 , 0;3;4 A B C   . Tìm tọa đ điểm D để tứ giác BCD là hình bình hành

A.   1;0;6  B.   1;6;2 C.   1;6; 2  D.   1;0; 6 

Câu 7: Cho hàm số

2 x 3 y x 1    . Mệnh đề nào dưới đây đúng.

A. Cực tiểu của hàm số bằng 2. B. Cực tiểu của hàm số bằng -6. C. Cực tiểu của hàm số bằng -3. D. Cực tiểu của hàm số bằng 1.

Câu 8: Tính đạo hàm của hàm số

1 3 y x  tại điểm x 8. 

A.

1 . 21

B.

1 . 12  C. Không tồn tại.

D.

1 . 12

Câu 9: Hàm số nào sau đây không là nguyên hàm của hàm số

3 y x ?

A.

4

3 4 x y .

B.

4

1 4 x y .

C.

4

2 4 x y . D.

2 3 y x .

Câu 10: Cho  2 2 4 x f x x

   . Kết luận nào dưới đây đúng?

A.  2 lim x f x   

B.  2 lim

x f x  

C.  2

1 lim 2 x f x  

D.  2

1 lim 2 x f x   

Trang 2/8 - Mã đề thi 132

Câu 11: Trong không gian Oxyz, cho 3 vectơ       1;1;0 , 1;1;0 , 1;1;1 a b c    . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

A. a 2.  B. 3 c  C. a b  D. . 0 b c 

Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. cos cos    xdx x C . B. cos sin    xdx x C .

C. cos cos    xdx x C . D. cos sin    xdx x C .

Câu 13: Tìm số hạng không phụ thu c vào x trong khai triển  

8 2 1 x x x        

.

A. 70. B. 336  . C. 168  . D. 98  . Câu 14: Tập hợp tất cả các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn cho số phức z thoả mãn điều kiện

z2 = ( z )2 là A. Trục hoành. B. Gồm cả trục hoành và trục tung. C. Đường thẳng y = x. D. Trục tung.

Câu 15: Cho hàm số  f x thỏa      2 b ' ax+ , 1 2, 1 4, ' 1 0 x      f x f f f . Viết



2

2    ax b f x c x khi đó  T abc bằng

A.

5 2 T  .

B.

5 2 T  . C. 1 T . D. 1 T .

Câu 16: Tìm m để hàm số   3 2 y x m 1 x x 2      có hai điểm cực trị a,b sao cho   3 a b 2.  

A. m 1.  B. m 2.  C. m 1.  D. m 2. 

Câu 17: Phương trình    

2 3 3 1 3

1 log x 2 log x 5 log 8 0 2      có tất cả bao nhiêu nghiệm thực?

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 18: Cho hình chóp S. BCD có đáy BCD là hình vuông tâm O cạnh bằng a, S =a, và SA vuông góc với đáy. Tang của góc giữa đường thẳng SO và mặt phẳng (S B) bằng

A. 2

B.

2 2 C. 5

D.

5 5

Câu 19: M t hình trụ có bán kính đáy bằng chiều cao và bằng a ; M t hình vuông BCD có B, CD lần lượt là 2 dây cung của 2 đường tròn đáy và mặt phẳng ( BCD) không vuông góc với đáy. Diện tích hình vuông đó bằng

A.

2 5

2 a

B.

2 5

4 a

C.

2 5 2 2 a

D.

2 5a . 2

Câu 20: Gieo m t con súc sắc cân đối và đồng chất. Giả sử súc sắc xuất hiện mặt b chấm. Tính xác suất để phương trình 2 2 0 x bx    có hai nghiệm phân biệt.

A.

3 5

.

B.

5 6

.

C.

1 3

.

D.

2 3

.

Câu 21: Phương trình x 2

5 12x log 4.log 2 12x 8        

có bao nhiêu nghiệm thực?

A. 3. B. 0 . C. 2 . D. 1 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo