Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT An Lão - Hải Phòng lần 3
QR

Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT An Lão - Hải Phòng lần 3

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT An Lão – Hải Phòng lần 3 mã đề 105 được biên soạn nhằm giúp học sinh củng cố và nâng cao kiến thức, kỹ năng giải Toán trắc nghiệm để chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia sắp tới, đề gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, thí sinh làm bài trong thời gian 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT An Lão – Hải Phòng lần 3 : + Số lượng của loại vi khuẩn A trong một phòng thí nghiệm được tính theo công thức s(t) = s(0).2^t, trong đó s(0) là số lượng vi khuẩn A ban đầu, s(t) là số lượng vi khuẩn A có sau t phút. Biết sau 3 phút thì số lượng vi khuẩn A là 625 nghìn con. Hỏi sau bao lâu, kể từ lúc ban đầu, số lượng vi khuẩn A là 10 triệu con? [ads] + Có 3 chiếc hộp A, B, C. Hộp A chứa 4 bi đỏ, 3 bi trắng. Hộp B chứa 3 bi đỏ, 2 bi vàng. Hộp C chứa 2 bi đỏ, 2 bi vàng. Lấy ngẫu nhiên một hộp từ 3 hộp này, rồi lấy ngẫu nhiên một bi từ hộp đó. Tính xác suất để lấy được một bi đỏ. + Từ một đội văn nghệ gồm 5 nam và 8 nữ cần lập một nhóm gồm 4 người hát tốp ca. Xác suất để trong 4 người được chọn đều là nam bằng?

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG

TRƯỜNG THPT AN LÃO

ĐỀ THI THỬ LẦN III

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 3

MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 105

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................

Câu 1: [2H3‐1] Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng : 2 4 0 P x y    . Một vec tơ pháp tuyến của  P

là

A.   4 1;2;0 n   . B.   2 1;4;2 n   . C.   1 1;0;2 n   . D.   3 1;2;4 n   .

Câu 2: [2D1‐1] Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực tiểu của hàm số là

A. 1 y . B. 0 y  . C. 2 y  . D. 1 y .

Câu 3: [2D2‐1] Cho a là số thực dương bất kỳ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.   log 10 10log a a  . B.   log 10 log a a  .

C.   log 10 10 log a a   . D.   log 10 1 log a a  .

Câu 4: [1D2‐1] Cho các số nguyên k , n thỏa 0 k n   . Công thức nào dưới đây đúng?

A. ! !

k n n C k  . B.   ! !

k n n C n k   . C.   ! ! !

k n n C k n k   . D.   ! ! !

k n k n C n k   .

Câu 5: [2D4‐1] Điểm M trong hình vẽ bên biểu diễn số phức z . Số phức z bằng

A. 2 3i  . B. 2 3i  . C. 3 2i  . D. 3 2i  .

Câu 6: [2H1‐1] Khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 2 3a , chiều cao bằng a có thể tích bằng

A. 3 3a . B. 3 3 2 a . C. 3 1 2 a . D. 3 a .

Câu 7: [2H3‐1] Trong không gian Oxyz , phương trình đường thẳng đi qua điểm   1; 2;3 A  và có vectơ chỉ

phương   2; 1;6 u    là

A. 2 1 6 1 2 3 x y z       . B. 2 1 6 1 2 3 x y z       .

C. 1 2 3 2 1 6 x y z       . D. 1 2 3 2 1 6 x y z       .

Câu 8: [2H3‐1] Trong không gian Oxyz , cho hai điểm   1;2;3 A  ,   1;0;2 B . Độ dài đoạn thẳng AB bằng

A. 5 . B. 3. C. 9. D. 29 .

Câu 9: [2D1‐1] Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?

A. 1 1 x y x    . B. 1 y x  . C. 2 2 y x   . D. 1 1 x y x    .

Câu 10: [2D3‐1] Cho hình phẳng   H giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 3 2 y x x    , trục hoành và hai đường

thẳng 1 x  , 2 x  . Quay   H xung quanh trục hoành được khối tròn xoay có thể tích là

3

2 x

M

y

O

A.

2 2

1 3 2 d V x x x     . B.

2 2 2

1 3 2 d V x x x     .

C.  

2 2 2

1 3 2 d V x x x      . D.

2 2

1 3 2 d V x x x      .

Câu 11: [2D3‐1] Họ nguyên hàm của hàm số  3x f x  là

A. 3 .ln3 x C  . B. 3 ln3

x C  . C.

1 3 1

x C x

   . D. 1 3x C  .

Câu 12: [2H2‐1] Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy 3 R  và đường sinh 6 l  bằng

A. 54. B. 18. C. 108. D. 36.

Câu 13: [1D4‐1]

2

2 2 3 lim 1 n n   bằng

A. 3 2 . B. 2 . C. 1. D. 3.

Câu 14: [2D2‐1] Phương trình   5 log 5 2 x   có nghiệm là

A. 20 x  . B. 5 x  . C. 27 x  . D. 30 x  .

Câu 15: [2D1‐1] Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình bên. Hàm số

 y f x  nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   1;2  .

B.   2; 1   .

C.   2;1  .

D.   1;1  .

Câu 16: [1D2‐2] Từ một đội văn nghệ gồm 5 nam và 8 nữ cần lập một nhóm gồm 4 người hát tốp ca. Xác suất để trong 4 người được chọn đều là nam bằng

A.

4 8 4 13

C C . B.

4 5 4 13

C C . C.

4 8 4 13

C A . D.

4 5 4 8

A C .

Câu 17: [2D4‐2] Gọi 1z , 2z là hai nghiệm phức của phương trình 2 2 2 0 z z    . Giá trị của biểu thức 2 2 1 2 z z 

bằng

A. 8 . B. 0 . C. 4. D. 8i .

Câu 18: [2H2‐2] Cho hình chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , AB a  , 3 BC a  . Biết thể tích

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo