Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT Thị Xã Quảng Trị lần 2
QR

Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT Thị Xã Quảng Trị lần 2

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT Thị Xã Quảng Trị lần 2 mã đề 132 gồm 5 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, thí sinh làm bài trong 90 phút, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT Thị Xã Quảng Trị lần 2 : + Cho hai đường tròn (C), (C’) lần lượt có phương trình x^2 + y^2 – 2x – 4y + 4 = 0, x^2 + y^2 + 2x =0. Gọi (a;b;c) là bộ ba hằng số để đồ thị hàm số y = (ax + b)/(x + c) đi qua tâm của hai đường tròn (C), (C’) và mỗi đường tiệm cận của đồ thị là tiếp tuyến chung của hai đường tròn (C), (C’). Tính P = a + b + c. [ads] + Tính thể tích của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x = 0 và x = 3, biết rằng thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (0 ≤ x ≤ 3) là một hình tròn có đường kính bằng √(36 – 3x^2). + Cho hàm số y = lnx (C) và đường thẳng d: x – y + 1 = 0. M là điểm di động trên (C), N là điểm di động trên d. Tìm giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn MN.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 132

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2018 TRƯỜNG THPT TX QUẢNG TRỊ Bài thi: TOÁN ĐỀ THI THỬ LẦN 2 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề (Đề thi có 05 trang) Họ, tên thí sinh:……………………………………………………… Số báo danh:…………………………………………………………. Câu 1: Tính thể tích của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x = 0 và x = 3, biết rằng thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (0 ≤ x ≤ 3) là một hình tròn có đường

kính bằng 2 36 3x . −

A. 81 4 π B. 81. 4 C. 81 .π D. 81.

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm ( ) A 3;5;3 và đường thẳng x 2 y z 2 : 2 1 2 − − ∆ = = . Viết

phương trình mặt phẳng (P) chứa ∆ sao cho khoảng cách từ A tới (P) là lớn nhất:

A. 2x y 2z 8 0. + + − = B. x 4y z 4 0. − + − = C. x 2y z 3 0. −+ + + = D. x 2y z 0. − − =

Câu 3: Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên gồm ba chữ số đôi một khác nhau. Tính xác suất để số được chọn chia hết cho 4.

A. 20. 81 B. 23 81 C. 8 27 D. 31 108

Câu 4: Tìm số nghiệm thực của phương trình 2|x|3 – 9x2 + 12|x| – 9 0. 2 =

A. 2. B. 6. C. 4. D. 3. Câu 5: Cho dãy số (un) thỏa mãn 1 n 1 n u 1,u u n(n 1), n 1. + = = + + ∀≥ Gọi n0 là số tự nhiên nhỏ nhất thỏa mãn

0 n u 33300. ≥ Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. [ ] 0 n 45;60 . ∈ B. [ ] 0 n 65;80 . ∈ C. [ ] 0 n 85;100 . ∈ D. [ ] 0 n 105;120 . ∈

Câu 6: Tìm khoảng đồng biến của hàm số 2 3 y 3x 2x 12. = − + A. ( ) ( ) ;0 1; . −∞ +∞  B. ( ) ; . −∞+∞ C. ( ) 0;1 . D. ( ) 1;2 . −

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm ( ) A 1;2;1 và đường thẳng x 1 y 3 z 3 d : 1 2 1 − + − = = − .

Phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với d là:

A. x 2y z 3 0. − − − = B. x 2y z 4 0. − − + = C. x 2y z 1 0. − −+ = D. x 2y z 3 0. −+ + + =

Câu 8: Hàm số nào sau đây luôn nghịch biến trên tập xác định của nó?

A. x y 2 . = B. ( )

x y 3 2 . = − C. ( )

x y 3 2 . = + D. ( )

x y 7 2 . = −

Câu 9: Trong không gian , Oxyz cho các điểm ( ) ( ) ( ) 1;2; 1 , 2;3;4 , 3;5; 2 . A B C − − Tìm tọa độ điểm I là tâm

của đường tròn ngoại tiếp tam giác . ABC

A. 7 3 2; ; . 2 2 I   −    

B. 37 ; 7;0 . 2 I   −    

C. 5 ;4;1 . 2 I      

D. 27 ;15;2 . 2 I −      

Câu 10: Cho khối tứ diện ABCD có thể tích bằng V. Gọi V' là thể tích khối đa diện có các đỉnh là trung

điểm của các cạnh của khối tứ diện ABCD, tính tỉ số V'. V

A. V' 1 . V 4 = B. V' 1 . V 2 = C. V' 2. V 3 = D. V' 5. V 8 =

Câu 11: Một khối trụ có bán kính đáy bằng R và chiều cao h thì có thể tích bằng

Mã đề thi 132

Trang 2/5 - Mã đề thi 132

A. 2 4 R h. π B. 2 Rh. π C.

2 R h . 3 π D. 2 R h. π

Câu 12: Cho hình chóp đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng a 2 . Gọi (N) là hình nón có đỉnh S và đáy là đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD. Diện tích xung quanh của (N) bằng

A. 2 2 a 2. π B. 2 2 a . π C. 2 a . π D. 2 a 2. π

Câu 13: Phương trình 2sin2x - 5sinx + 2 = 0 có bao nhiêu nghiệm trên [ ] 0;2π ?

A. 0. B. 4. C. 1. D. 2. Câu 14: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để hàm số y = | x3 – 3x2 + 3m2 – m3| có 5 điểm cực trị. Tìm số phần tử của S.

A. 0. B. 3. C. 1 D. 2

Câu 15: Tìm hệ số của số hạng chứa x5 trong khai triển biểu thức ( ) 2 6 x x 2 + − thành đa thức.

A. 320 B. 252 − C. 180 − D. 192 −

Câu 16: Cho x và y là các số thực lớn hơn 1 và thỏa mãn x2 = xy + 6y2 . Tính ( )

12 12

12

1 log x log y P 1. 2log x 3y + + = + + A. P = 3. B. P = 4. C. P = 2. D. P = 1.

Câu 17: Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn

4 3 3 2 2 3 a a , log b log b. > < Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A. b 1 a. > > B. b a 1. > > C. b a 1. < < D. b 1 a. < <

Câu 18: Cho lăng trụ ' ' ' . ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh .a Hình chiếu vuông góc của điểm 'A lên mặt phẳng ( ) ABC trùng với trọng tâm của tam giác . ABC Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng ' AA và

BC bằng 3 . 4 a Tính thể tích V của khối lăng trụ ' ' ' . . ABC A B C

A.

3 3 . 24 a V = B.

3 3 . 3 a V = C.

3 3 . 6 a V = D.

3 3 . 12 a V =

Câu 19: Đồ thị hàm số nào dưới đây có đường tiệm …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo