Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT Bình Minh - Ninh Bình lần 4
QR

Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT Bình Minh - Ninh Bình lần 4

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT Bình Minh – Ninh Bình lần 4 mã đề 001 gồm 6 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, đề được biên soạn bám sát chuẩn cấu trúc đề Toán của Bộ GD và ĐT, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT Bình Minh – Ninh Bình lần 4 : + Gọi S các giá trị nguyên của m để giá trị nhỏ nhất của hàm số y = |lnx – 2x^2 + m| trên [1;e] là nhỏ nhất. Tổng các phần tử của S là? + Có 5 học sinh lớp A, 5 học sinh lớp B được xếp ngẫu nhiên vào hai dãy ghế đối diện nhau mỗi dãy 5 ghế (xếp mỗi học sinh một ghế). Tính xác suất để 2 học sinh bất kì ngồi đối diện nhau khác lớp. [ads] + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(1;2;3) và cắt các tia Ox, Oy, Oz lần lượt tại các điểm A, B, C khác với gốc tọa độ O sao cho biểu thức 6OA + 3OB + 2OC có giá trị nhỏ nhất.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 001

TRƯỜNG THPT BÌNH MINH

ĐỀ THI THỬ THPTQG LỚP 12

Bộ môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Lớp:

Mã đề thi

001 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. Câu 1: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật 2 = AD a . Cạnh bên 2 = SA a và vuông góc với đáy. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SD .

A. 2a . B. 2 a . C. a . D. 2 5 a .

Câu 2: Cho số phức z thỏa mãn: (2 ) 13 1 z i i − + = . Tính mođun của số phức z

A. 34 z = . B. 5 34 3 z = C. 34 z = . D. 34 3 z =

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm ( ) 1; 3; 2 A − , ( ) 3; 5; 2 B − . Phương trình mặt

phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có dạng 0 x ay bz c + + + = . Khi đó a b c + + bằng A. 2 −. B. 4 −. C. 3 −. D. 2 .

Câu 4: Gọi S các giá trị nguyên của m để giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 ln 2 y x x m = − + trên [ ] 1;e là

nhỏ nhất. Tổng các phần tử của S là:

A. 90 B. 12 C. 180 D. 104

Câu 5: Cho hình nón có bán kính đáy là R chiều cao là 4 3 R góc ở đỉnh 2α là. Tínhsinα .

A. 3 sin 5 α = . B. 3 sin 4 α = . C. 4 sin 5 α = . D. 24 sin 25 α = .

Câu 6: Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có cạnh bằng a . Gọi O là tâm hình vuông ABCD . S là điểm đối xứng với O qua CD. Thể tích của khối đa diện ABCDSA B C D ′ ′ ′ ′ bằng

A.

3

6 a B. 3 7 6 a C. 3 a D. 3 2 3 a

Câu 7: Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?

A.

3 3 2 y x x = − + . B.

3 2 3 2 y x x = − + + . C.

4 2 2 2 y x x = − + − . D.

3 2 3 2 y x x = − + .

Câu 8: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình vẽ.

Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị

Trang 2/6 - Mã đề thi 001

A. 5. B. 3. C. 4 . D. 2 . Câu 9: Một tổ có 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh. Xác suất để trong 4 học sinh được chọn luôn có học sinh nữ là

A. 1 14 . B. 1 210 . C. 13 14 . D. 209 210 .

Câu 10: Tìm giá trị thực của tham số m sao cho hàm số ( ) ( ) 3 2 2 1 4 3 f x x mx m x = + + − đạt cực đại tại

1 x = .

A. 1 m = . B. 3 m = . C. 1 m = −. D. 3 m = −

Câu 11: Cho khối cầu ( ) S tâm ,I bán kính R không đổi. Một khối trụ có chiều cao h và bán kính đáy

r thay đổi nội tiếp khối cầu. Tính chiều cao h theo R sao cho thể tích của khối trụ lớn nhất.

A. 2 h R = . B. 3 3 R h = . C. 2 2 R h = . D. 2 3 3 R h = .

Câu 12: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình thoi cạnh a , góc  0 60 ABC = , ( ) SA ABCD ⊥ ,

3 SA a = . Gọi α là góc giữa SA và mặt phẳng ( ) SCD . Tính tanα .

A. 1 2 . B. 1 3 . C. 1 4 . D. 1 5 .

Câu 13: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên  và có bảng xét dấu đạo hàm dưới đây

x −∞ 3 − 0 3 +∞

( f x ′

+ 0 − 0 + 0 −

Khẳng định nào sau đây đúng A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) ; 3 −∞− . B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 3;+∞.

C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 0;3 . D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 0;3 .

Câu 14: Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC với ( ) 1;2; 1 A − , ( ) 1; 1;3 B − , ( ) 5;2;5 C − . Phương

trình đường thẳng đi qua chân đường phân giác trong góc B của tam giác và vuông góc với ( ) ABC là:

A.

3 3 2 2 4 3 3 2

x t

y t

z t

= − +   = +   = − + 

. B.

3 3 2 2 4 3 3 2

x t

y t

z t

= − +   = −+   = + 

. C.

3 3 2 2 4 3 3 2

x t

y t

z t

= +   = +   = + 

. D.

3 3 2 2 4 3 3 2

x t

y t

z t

= − +   = +   = + 

.

Câu 15: Thể tích của khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi Parabol ( ) 2 : P y x = và đường thẳng

: 2 d y x = quay quanh trục Ox bằng

A.

2 2 2 4

0 0 4x dx x dx π π − ∫ ∫ . B. ( )

2 2 2

0 2 x x dx π − ∫ . C.

2 2 2 4

0 0 4x dx x dx π π + ∫ ∫ . D. ( )

2 2

0 2 x x dx π − ∫ .

Câu 16: Đồ thị của hình dưới là của hàm số 3 2 3 y x x = −

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo