Quảng cáo
Đề thi diễn tập THPTQG 2018 môn Toán trường Đốc Binh Kiều - Đồng Tháp
QR

Đề thi diễn tập THPTQG 2018 môn Toán trường Đốc Binh Kiều - Đồng Tháp

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi diễn tập THPTQG 2018 môn Toán trường Đốc Binh Kiều – Đồng Tháp mã đề 132 được biên soạn nhằm giúp các em thử sức với đề thi môn Toán, để giúp các em rèn luyện và củng cố lại các nội dung kiến thức đã ôn tập trong thời điểm kỳ thi THPT Quốc gia 2018 đã đến gần, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề thi diễn tập THPTQG 2018 môn Toán trường THPT Đốc Binh Kiều – Đồng Tháp : + Cho hình trụ có bán kính đáy và chiều cao có độ dài bằng nhau. Hình vuông ABCD có hai cạnh AB và CD lần lượt là dây cung của hai đường tròn đáy (các cạnh AD, BC không phải là đường sinh của hình trụ). Tính độ dài bán kính đáy và chiều cao của hình trụ biết rằng cạnh hình vuông có độ dài bằng a. [ads] + Ba cầu thủ sút phạt đến 11m, mỗi người đá một lần với xác suất làm bàn tương ứng là x, y và 0,6 (với x > y). Biết xác suất để ít nhất một trong ba cầu thủ ghi bàn là 0,976 và xác suất để cả ba cầu thủ đều ghi bàn là 0,336. Tính xác suất để có đúng hai cầu thủ ghi bàn. + Một đứa trẻ dán 42 hình lập phương cạnh 1cm lại với nhau, tạo thành một khối hộp có mặt hình chữ nhật. Nếu chu vi đáy là 18cm thì chiều cao của khối hộp là?

Xem trước nội dung

Trang 1/21 - Mã đề thi 132

ĐỀ THI DIỄN TẬP THPTQG 2018 Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (không kể tg phát đề) (50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi

132 ( Học sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp: .............................

Câu 1: Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 2 4 a π và bán kính đáy bằng 2a. Độ dài đường sinh của hình nón đã cho bằng

A. . 2 2a B. 3a . C. 2a. D. 3 2 a .

Câu 2: Với a là số thực dương bất kỳ, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 1 ln(3 ) ln 3 a a = . B. 3 1 ln ln 3 a a = . C. 3 ln 3ln a a = . D. . ln(3 ) 3ln a a =

Câu 3: Tích phân

1

2 d 2 x x + ∫ bằng

A. 16 225 . B. log 4 3 . C. 2 15 . D. ln 4 3 .

Câu 4: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm (1;0;0) A , (0; 2;0) B − và (0;0;3) C . Mặt phẳng ( ) ABC có phương trình là

A. 1 2 1 3 x y z + + = . B. 1 1 1 2 x y z + + = − − . C. 1 1 2 3 x y z + + = − . D. . 0 2 1 2 x y z + + = − .

Câu 5: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng?

A. 2 1 y x = −. B.

2

2 2 x y x = + . C. 1 x y x = + . D. .

2 3 2 2 x x y x − + = − .

Câu 6: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 4 2 ( ) 4 5 f x x x = − + trên đoạn [ 2;3] − bằng A. 1. B. 5. C. 50. D. 122.

Câu 7: Gọi 1z và 2z là hai nghiệm phức của phương trình 2 4 5 0 3 z z + = + . Giá trị của biểu thức

1 2 | | | | z z + bằng

A. 5 . B. 2 5 . C. 5. D. 3 4 .

Câu 8: Điểm M trong hình vẽ bên dưới biểu cho số phức:

A. 3 4 z i = − . B. 4 3 z i = −− . C. 3 4 z i = + . D. 4 3 z i = −+ .

Câu 9: Thể tích của khối lăng trụ có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là

A. 1 3 V Bh = . B. V Bh = . C. 1 6 V Bh = . D. 1 2 V Bh = .

O

-4

3 x

y

. M

SỞ GDĐT ĐỒNG THÁP TRƯỜNG THPT ĐỐC BINH KIỀU

Trang 2/21 - Mã đề thi 132

Câu 10: Trong không gian Oxyz , cho điểm (3; 1;1) A − . Hình chiếu vuông goác của A trên mặt phẳng ( ) Oxy là điểm A. . (3;0;0) M B. (0; 1;0) P − . C. (0;0;1) Q . D. (3; 1;0) N − .

Câu 11: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 2 1 : 1 3 1 x y z d − − = = −. Đường thẳng d có

một vectơ chỉ phương là

A. 1 (1;3; 1) u = − 

. B. 2 (2;1;0) u = 

. C. 3 (1;3;1) u = 

. D. 4 ( 1;2;0) u = − 

.

Câu 12: 2 2 lim 1 2 x x x →+∞ − + bằng

A. 2 . B. 1. C. 3 −. D. 2 3 − .

Câu 13: Trong mặt phẳng cho 10 điểm phân biệt sao cho không có ba điểm nào thẳng hàng, số tam giác có đỉnh được tạo thành từ các điểm trên là ?

A. 7 10 A . B. 3 10 A . C. 3 10 C . D. 3 10 .

Câu 14: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ; ] a b . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số ( ) y f x = , trục hoành và hai đường thẳng x a = , x b = ( ) a b < . là

A. | ( ) | d

b

a S f x x = ∫ . B. ( )d

b

a V f x x = ∫ . C. 2 ( )d

b

a V f x x π = ∫ . D. ( )d

b

a V f x x π = ∫ .

Câu 15: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau

Hàm số ( ) y f x = đồng biến trên khoảng nào dưới đây A. ( ) ( ) 2;0 ; 2; − +∞. B. ( ) ( ) ; 2 ; 0;2 −∞− . C. ( ;2) −∞ . D. (0; ) +∞.

Câu 16: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau

Số nghiệm phương trình ( ) 3 0 f x − = là A. 2 . B. 0 . C. 1. D. 3. Câu 17: Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào?

-2

-4

1 O 3 -1 2

A. 3 2 3 4 y x x = − − −. B. 3 3 4 y x x = + −. C. 3 3 4 y x x = − −. D. 3 2 3 4 y x x = − + −. Câu 18: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau

Hàm số đạt cực tiểu tại điểm

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo