Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT Nam Tiền Hải - Thái Bình lần 3
QR

Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT Nam Tiền Hải - Thái Bình lần 3

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT Nam Tiền Hải – Thái Bình lần 3 mã đề 202 được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan với 50 câu hỏi, thí sinh có 90 phút để làm bài, kỳ thi thử Toán được tổ chức vào ngày 09/06/2018 nhằm tạo điều kiện để các em củng cố lại kiến thức đã ôn tập trong suốt thời gian qua, trong thời điểm kỳ thi còn khoảng 1 tuần nữa sẽ diễn ra, đề thi có đáp án đầy đủ các mã đề. Trích dẫn đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT Nam Tiền Hải – Thái Bình lần 3 : + Một đề thi môn Toán có 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, mỗi câu hỏi có 4 phương án trả lời, trong đó có đúng một phương án là đáp án. Học sinh chọn đúng đáp án được 0, 2 điểm, chọn sai đáp án không được điểm. Một học sinh làm đề thi đó, chọn ngẫu nhiên các phương án trả lời của tất cả 50 câu hỏi, xác suất để học sinh đó được 5,0 điểm bằng? [ads] + Trong không gian với hệ trục toạ độ (Oxyz), cho mặt cầu (S): (x – 1)^2 + (y – 2)^2 + (z – 3)^2 = 9, điểm A(0;0;2). Phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và cắt mặt cầu (S) theo thiết diện là hình tròn (C) có diện tích nhỏ nhất là? + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 45 độ. Biết rằng thể tích khối chóp S.ABCD bằng a^3.√2/3. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AC bằng?

Xem trước nội dung

202:CA CD CDBD BDADDADDBDD CCABD CDDBA CBDD BBACBACCABBADD CCC

Mã đề: 202 Trang 1 / 6

SỞ GD & ĐT THÁI BÌNH ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 3 TRƯỜNG THPT NAM TIỀN HẢI MÔN TOÁN Thời gian làm bài 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Mã Đề : 202

Hãy chọn một phương án trả lời đúng nhất cho mỗi câu. Câu 01: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2a , cạnh SB vuông góc với đáy và mặt phẳng( ) SAD tạo với đáy một góc 60o . Tính thể tích V của khối chóp .S ABCD .

A.

3 3 3 4 a V = . B.

3 4 3 3 a V = C.

3 8 3 3 a V = . D.

3 3 3 8 a V = .

Câu 02: Tìm họ nguyên hàm của hàm số ( ) 2019 e . x f x =

A. ( )

2019 1 d .e 2019

x f x x C = + ∫ . B. ( ) 2019 d 2019e x f x x C = + ∫ .

C. ( ) 2019 d e x f x x C = + ∫ . D. ( ) 2019 d e ln 2019 x f x x C = + ∫ .

Câu 03: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Đường thẳng SA vuông góc với mặt

phẳng đáy và 2 SA a = . Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ( ) ABCD là α . Khi đó tanα bằng:

A. 2 . B. 2 2 . C. 2 . D. 2 3

.

Câu 04: Tìm số nghiệm của phương trình ( ) 2 2 log log 1 2 x x + − = .

A. 2 . B. 3. C. 0 . D. 1.

Câu 05: Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại A , AB a = và 2 AC a = . Tính độ dài đường sinh l của hình nón có được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB .

A. 2 l a = . B. 2 l a = . C. 3 l a = . D. l a = . Câu 06: Có bao nhiêu số có bốn chữ số khác nhau được tạo thành từ các chữ số 1,2,3,4,5?

A. 4 5 C . B. 4P . C. 5P . D. 4 5 A .

Câu 07: Nguyên hàm của hàm số ( ) sin3 f x x = là:

A. cos3x C + . B. 1 cos3 3 x C − + . C. cos3x C − + . D. 1 cos3 3 x C + .

Câu 08: Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất bao nhiêu mặt?

A. Năm mặt. B. Hai mặt. C. Bốn mặt. D. Ba mặt.

Câu 09: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 4 3 2 0 P x y z − + − = . Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng

( ) P là ?

A. ( ) 2 1;4;3 n = uur

. B. ( ) 3 1;4; 3 n = − − uur

. C. ( ) 4 4;3; 2 n = − − uur

. D. ( ) 1 0; 4;3 n = − ur

.

Câu 10: Đường cong trong hình bên cạnh là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?

A. 3 2 3 2 y x x = − − . B. 3 2 3 2 y x x = + + . C. 3 3 2 y x x = − + . D. 3 2 3 2 y x x = − + .

202:CA CD CDBD BDADDADDBDD CCABD CDDBA CBDD BBACBACCABBADD CCC

Mã đề: 202 Trang 2 / 6

Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( ) 2 2 2 : 4 2 2 3 0 S x y z x y z + + − + − − = . Tìm tọa độ

tâm I và bán kính R của ( ) S .

A. ( ) 2; 1;1 I − và 3 R = . B. ( ) 2;1; 1 I − − và 9 R =

.

C. ( ) 2; 1;1 I − và 9 R = . D. ( ) 2;1; 1 I − − và 3 R =

.

Câu 12: Hàm số ( ) 3 log 3 2 y x = − có tập xác định là

A. 3 ; 2   + ∞    

. B. 3 ; 2   −∞    

. C. ¡ . D. 3 ; 2   −∞    

.

Câu 13: Hàm số 3 3 5 y x x = − + − đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A. ( ) 1;+ ∞. B. ( ) ;1 −∞ . C. ( ) ; 1 −∞− . D. ( ) 1;1 − .

Câu 14: Tìm số phức liên hợp của số phức 3 2 z i = + . A. 3 2 z i = − . B. 2 3 z i = −− . C. 2 3 z i = − . D. 3 2 z i = −− . Câu 15: Chi đoàn lớp 12A có 20 đoàn viên trong đó có 12 đoàn viên nam và 8 đoàn viên nữ. Tính xác suất khi chọn 3 đoàn viên có ít nhất 1 đoàn viên nữ.

A. 110 570

. B. 11 7

. C. 251

285. D. 46 57

.

Câu 16: Cho hình phẳng trong hình (phần tô đậm) quay quanh trục hoành. Thể tích của khối tròn xoay tạo thành

được tính theo công thức nào ?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 17: Tính tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên đoạn .

A. . B. . C. . D. .

Câu 18: Một người gửi tiết kiệm 10 triệu đồng với lãi suất 8,4%/ năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn. Hỏi sau bao nhiêu năm người đó có số tiền gấp đôi số tiền ban đầu?

A. 10. B. 7 . C. 8. D. 9.

Câu 19: Cho , là các số thực dương thỏa mãn . Hệ thức nào sau đây là đúng?

A. . B. .

C. . D. .

( ) ( ) 2

1 2 d

b

a V f x f x x π = −     ∫ ( ) ( ) 2 2 2 1 d

b

a V f x f x x π   = −   ∫

( ) ( ) 2 2 1 2 d

b

a V f x f x x   = −   ∫ ( ) ( ) 2 2 1 2 d

b

a V f x f x x π   = −   ∫

2 2 y x x = + 1 ;2 2       29 4 8 37 4 6

a b 2 2 7 a b ab + =

( ) 2 2 2 2log log log a b a b + = + ( ) 2 2 2 log 2 log log 3 a b a b + = …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo