Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT Lê Văn Thịnh - Bắc Ninh lần 3
QR

Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT Lê Văn Thịnh - Bắc Ninh lần 3

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT Lê Văn Thịnh – Bắc Ninh lần 3 mã đề 602 được biên soạn nhằm tạo điều kiện để các em học sinh 12 củng cố và nâng cao kiến thức, kỹ năng giải toán trong thời điểm kỳ thi THPT Quốc gia 2018 đã cận kề, đề gồm 06 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, thí sinh làm bài trong thời gian 90 phút, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT Lê Văn Thịnh – Bắc Ninh lần 3 : + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Mọi hàm số liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K. B.Nếu F(x), G(x) là hai nguyên hàm của hàm số f(x) thì F(x) + G(x) = C, với C là một hằng số. C. Nếu F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) thì F(x) + 1 cũng là một nguyên hàm của hàm số f(x). D. Nếu F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) thì ∫fxdx = F(x) + C, với C là một hằng số. [ads] + Cho hai số thực b; c (c > 0). Kí hiệu A; B là hai điểm của mặt phẳng phức biểu diễn hai nghiệm của phương trình z^2 + 2bz + c = 0, tìm điều kiện của b và c sao cho tam giác OAB là tam giác vuông (với O là gốc tọa độ). + Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông tại B với AB = 3, AA’ = 2 . Gọi M là trung điểm cạnh A’B, G là trọng tâm tam giác ABC, (a) là mặt phẳng đi qua MG và song song với BC. Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng (a).

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 602

SỞ GD VÀ ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT LÊ VĂN THỊNH (Đề thi gồm có 06 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2018 Môn thi: Toán Ngày thi: 07 tháng 06 năm 2018 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 602 Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ..........................

Câu 1: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên 0;10 é ù ê ú ë û , thỏa mãn ( )

10

0 7 f x dx = ò và ( )

6

2 3 f x dx = ò . Tính giá

trị biểu thức ( ) ( )

2 10

0 6 P f x dx f x dx = + ò ò .

A. 4 P = B. 2 P = C. 3 P = . D. 10 P = .

Câu 2: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 2 3 1 0 x y z a - - - = . Điểm nào

dưới đây không thuộc mặt phẳng ( ) a .

A. ( ) 2;1; 8 M - - . B. ( ) 1;2; 5 Q - C. ( ) 3;1;3 P D. ( ) 4;2;1 N .

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho vật thể ( ) H giới hạn bởi hai mặt phẳng có phương

trình x a = và x b = ( ) a b < . Gọi ( ) S x là diện tích thiết diện của ( ) H bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc

với trục Ox tại điểm có hoành độ là x , với a x b £ £ . Giả sử hàm số ( ) y S x = liên tục trên đoạn ; a b é ù ê ú ë û .

Khi đó, thể tích V của vật thể ( ) H được cho bởi công thức:

A. ( )

2 d

b

a V S x x é ù = ê ú ë û ò . B. ( )

2 d

b

a V S x x p é ù = ê ú ë û ò

C. ( )d

b

a V S x x = ò D. ( )d

b

a V S x x p = ò .

Câu 4: Đồ thị hàm số 2 1 2 x y x + = - có đường tiệm cận đứng là.

A. 1 2 y = - . B. 2 x = . C. 1 2 x = . D. 1 2 x = - .

Câu 5: Tìm số phức z thỏa mãn ( )( ) 1 1 2 3 2 0 i z i i - + - - + = .

A. 5 3 2 2 z i = + . B. 4 3 z i = - C. 4 3 z i = + . D. 3 5 2 2 z i = +

Câu 6: Tập xác định của hàm số sin 1 sin 2 x y x + = - là

A. ( ) 2;+¥ B.  C. ( ) 2; - +¥ D. { } \ 2  .

Câu 7: Đồ thị hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị?

A. 4 2 2 1 y x x = + - . B. 4 2 2 1 y x x = - - - C. 4 2 2 4 1 y x x = + + . D. 4 2 2 1 y x x = - - .

Trang 2/6 - Mã đề thi 602

Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độOxyz , cho đường thẳng

0 : 2 x d y t

z t

ìï = ïïï = + íïï = - ïïî

. Tìm một vec tơ chỉ

phương của đường thẳng d .

A. (0;1; 1) u = -  B. (0;2;0) u =  . C. (0;1;1) u =  D. (0;2; 1) u = -  .

Câu 9: Cho hàm số 3 2 3 1 y x x = - - . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 1;+¥ . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 0;2 .

C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 0;2 . D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) ;0 -¥ .

Câu 9: Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A. 3 3 1 y x x = - + . B. 3 3 1 y x x = - - + .

C. 3 2 3 1 y x x = - + + . D. 3 3 1 y x x = - + + .

Câu 11: Cho , , a x y là các số thực dương, 1. a ¹ Mệnh đề nào sau đây sai?

A. log log . a a x y x y =  = . B. log log .log . a a a xy x y =

C. log log . y a a x y x = D. log log log . a a a x x y y = - .

Câu 12: Cho hình chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và BA BC a = = . Cạnh bên 2 SA a = và vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính theo a thể tích khối chóp . S ABC .

A.

3

3 a V = B.

3 2 3 a V = C. 3 V a = . D.

3 3 2 a V = .

Câu 13: Từ các chữ số 0;1;2;3;4;5;6 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số?

A. 42 B. 49 C. 36 . D. 13 .

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độOxyz , tìm bán kính mặt cầu tâm (4;2; 2) I - và tiếp xúc với mặt

phẳng ( ) : 12 5 19 0 x z a - - = .

A. 3 B. 13 . C. 39 D. 39

13 .

Câu 15: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. Mọi hàm số liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K .

B.Nếu ( ) ( ) , F x G x là hai nguyên hàm của hàm số ( ) f x thì ( ) ( ) F x G x C + = , với C là một hằng số

C. Nếu ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x thì ( ) 1 F x + cũng là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x .

D. Nếu ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x thì ( ) ( ) d f x x F x C = + ò , với C là một hằng số.

Câu 16: Cho hàm số 3 2 3 3 1 y mx mx x = - + + . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số

đồng biến trên .

A.

0

1.

m

m

é £ êê ³ êë . B. 0 1 m < < . C. 0 1 m < £ . D. 0 1 m £ £

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo