Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT chuyên Chu Văn An - Lạng Sơn
QR

Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT chuyên Chu Văn An - Lạng Sơn

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT chuyên Chu Văn An – Lạng Sơn mã đề 157 được biên soạn nhằm giúp các em học sinh củng cố và nâng cao kỹ thức – kỹ năng giải Toán để các em có thể đạt điểm số tốt nhất trong kỳ thi THPT Quốc gia 2018, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề thi thử Toán 2018 trường chuyên Chu Văn An – Lạng Sơn : + Một nhóm học sinh đi dự hội nghị có 5 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 2 học sinh lớp 12C được xếp ngẫu nhiên vào một bàn tròn, mỗi học sinh ngồi một ghế. Xác suất để không có 2 học sinh nào cùng lớp ngồi cạnh nhau bằng? [ads] + Một người gửi tiết kiệm ngân hàng theo hình thức gửi góp hàng tháng. Lãi suất tiết kiệm gửi góp cố định 0,55% /tháng. Lần đầu tiên người đó gửi 2.000.000 đồng. Cứ sau mỗi tháng người đó gửi nhiều hơn số tiền đã gửi tháng trước đó là 200.000 đồng. Hỏi sau 5 năm (kể từ lần gửi đầu tiên) người đó nhận được tổng số tiền cả vốn lẫn lãi là bao nhiêu? + Gọi S là tập hợp các giá trị tham số thực m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số y = |x^2 – 2x + m| trên đoạn [-1;2] bằng 5. Tổng bình phương các phần tử của S bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 157

SỞ GD&ĐT LẠNG SƠN TRƯỜNG THPT CHUYÊN

CHU VĂN AN

THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018

Môn: Toán - Lớp 12

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi

157 Họ và tên:………………………………….Lớp:……………... SBD:……..……… Câu 1. Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số

A. 3 1

x y x    . B. 2 1 2 1 x y x

  .

C. 1 1 x y x

  . D. 2 1 x y x

   .

Câu 2. Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng dọc?

A. 4!. B. 5. C. 55 . D. 5!. Câu 3. Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây nằm trên mặt phẳng :2 2 0? P x y z   

A.   1; 2;2 Q  . B.   1; 1; 1 N  . C.   2; 1; 1 P  . D.   1;1; 1 M  .

Câu 4. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số đạt cực tiểu tại điểm

A. 5 x . B. 2 x  . C. 3 x  . D. 1 x .

Câu 5. 2 1 lim 1 n n

  bằng

A. 2 . B. 1. C. 1

2 . D. .

Câu 6. Cho a là số thực dương, khác 1; ,x y là các số thực dương. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.   log log a a x x y y   . B. log log log a a a x x y y   .

C. log log log

a a

a

x x y y  . D. log log log a a a x x y y   .

Câu 7. Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số 5 12 y x  .

A. 4 60 y x  . B. 6 12 5 y x  . C. 6 2 3 y x  . D. 4 12 y x  . Câu 8. Hình lập phương có cạnh bằng a thì thể tích bằng

A. 2 a . B. 3 a . C. 3 1 2 a . D. 3 2a .

x

y

1 1 1

1

O

Trang 2/6 - Mã đề thi 157

Câu 9. Trong hình vẽ bên, điểm biểu diễn số phức . Số phức z bằng A. . B. . C. . D. . Câu 10. Cho hàm số  f x có bảng biến thiên như sau

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số  y f x  đồng biến trên khoảng   2;2  .

B. Hàm số  y f x  nghịch biến trên khoảng   1; .

C. Hàm số  y f x  nghịch biến trên khoảng   ;1  .

D. Hàm số  y f x  đồng biến trên khoảng   1;1  .

Câu 11. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng

1

: 2 2 1

x t

d y t z t

      

. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ

phương của d ?

A.   1; 2;1 n   . B.   1;2;1 n   . C.   1; 2;1 n    . D.   1;2;1 n   .

Câu 12. Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm?

A. 3 2 0 x   . B. 5 1 0 x  . C. 2 log 3 x . D.   log 1 1 x  .

Câu 13. Trong không gian , Oxyz cho 2 3 a i j k      

. Tọa độ của vectơ a

là

A.   3;2; 1 .   B.   2; 3; 1 .  C.   1;2; 3 .   D.   2; 1; 3 . 

Câu 14. Giá trị của

3

0

dx bằng

A. 3. B. 0 . C. 2. D. 1. Câu 15. Cho hình trụ có chiều cao bằng 2a , bán kính đáy bằng a. Diện tích xung quanh của hình trụ bằng

A. 2 2a . B. 2 2 a  . C. 2 4 a  . D. 2 a  .

Câu 16. Biết đồ thị hàm số cắt trục , lần lượt tại hai điểm phân biệt , . Diện tích của

tam giác bằng

A. . B. 1

12 . C. 1

6 . D. .

Câu 17. Cho số phức , số phức bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 18. Giá trị lớn nhất của hàm số 

3 2 3 9 10 f x x x x     trên đoạn   2; 2  bằng

A. 5. B. 17 . C. 15  . D. 15.

M z 2 i  1 2i  1 2i  2 i 

1

y

y'

∞

∞ + 2

0 0

1 x

+

+ ∞ ∞

2

2 1 3 x y x

   Ox Oy A B

OAB

6 3

2 3 z i   z z 5 12

13

i  5 6 11

i  5 12

13

i  5 12

13

i 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo