
SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH HÓA TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG ĐỀCHÍNH THỨC (Đềthi có 6 trang)
ĐỀTHI THỬTHPT QUỐC GIA LẦN 4 KHỐI:12 NĂM HỌC 2017 -2018 MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian phát đề
Mã đềthi 001
Câu 1. Giải bất phương trình log3(2x −3) > 2.
A. 3 < x < 6. B. 3
2 < x < 6. C. x > 3
2. D. x > 6.
Câu 2. Trong không gian với hệtọa độOxyz, cho mặt phẳng (P) : 3x −z + 2 = 0 . Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P) ? A. −→n = (−1; 0; −1). B. −→n = (3; −1; 2). C. −→n = (3; −1; 0). D. −→n = (3; 0; −1).
Câu 3. Tìm giới hạn lim x→+∞ 2x −3 1 −3x.
A. 2
3. B. 2. C. −2
3. D. −3
2.
Câu 4. Cho sốphức z = −3 + 4i. Gọi M là điểm biểu diễn sốphức z. Tung độcủa điểm M là A. 6. B. −4. C. 4. D. −6.
Câu 5. Thểtích khối lăng trụcó chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là
A. V = 1
6Bh. B. V = 1
3Bh. C. V = 1
2Bh. D. V = Bh.
Câu 6. Với a là sốthực dương bất kì, mệnh đềnào dưới đây đúng ?
A. log(3a) = 1
3 log a. B. log a3 = 1
3 log a. C. log a3 = 3 log a. D. log(3a) = 3 log a.
Câu 7.
Đồthịhình bên là của hàm số
A. y = −x3
3 + x2 + 1. B. y = x3 −3x2 + 1.
C. y = x3 + 3x2 + 1. D. y = −x3 −3x2 + 1.
−2 −1 1 2 3
−2
−1
1
2
0
x
y
Câu 8. Cho hàm sốf(x) liên tục trên đoạn [a, b]. Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồthịhàm sốf(x) trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b; V là thểtích của khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) quanh trục Ox. Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. V = π
bR
a |f(x)|dx. B. V =
bR
a f 2(x)dx. C. V = π
bR
a f 2(x)dx. D. V =
bR
a | f(x)|dx.
Câu 9. Cần chọn 3 người đi công tác từmột tổcó 30 người, khi đó sốcách chọn là A. 10. B. C3 30. C. A3 30. D. 330.
Câu 10. Trong không gian với hệtọa độOxyz, cho 3 điểm A(1, 3, 5), B(2, 0, 1), C(0, 9, 0). Tìm trọng tâm G của tam giác ABC. A. G(3, 12, 6). B. G(1, 5, 2). C. G(1, 0, 5). D. G(1, 4, 2).
Câu 11. Cho một khối trụcó độdài đường sinh là l và bán kính của đường tròn đáy là r. Diện tích toàn phần của khối trụlà: A. S tp = πr(l + r). B. S tp = 2πr(l + 2r). C. S tp = πr(2i + r). D. S tp = 2πr(l + r).
Trang 1/6 Mã đề001
Câu 12. Họnguyên hàm của các hàm sốf(x) = x3 + 2 là
A. 4x2 + 2x + C. B. 1
4 x4 + 2x + C. C. x4 + 2x + C. D. 3x4 + 2x + C.
Câu 13. Trong không gian với hệtọa độOxyz, cho ba điểm A(0; −1; 3), B(1; 0; 1), C(−1; 1; 2). Phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua A và song song với đường thẳng BC ?
A.
x = −2t y = −1 + t z = 3 + t . B. x
−2 = y + 1
1 = z −3
1 . C. x −2y + z = 0. D. x −1
−2 = y
1 = z −1
1 .
Câu 14.
Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽbên. Mệnh đềnào dưới đây đúng? A. yCĐ = 5. B. min R y = 4. C. max R y = 5. D. yCT = 0.
x
y′
y
−∞ 0 1 +∞
− 0 + 0 −
+∞ +∞
4
5
−∞ −∞
Câu 15. Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên sau:
x
f ′(x)
f(x)
−∞ 0 2 +∞
+ 0 − 0 +
−∞ −∞
5
3
+∞ +∞
Hàm sốy = f(x) đồng biến trên khoảng nào sau đây ? A. (−∞; 5). B. (2; +∞). C. (0; 2). D. (0; +∞).
Câu 16. Giá trịlớn nhất của hàm sốy = x4 −8x2 + 16 trên đoạn [−1; 3] là A. 25. B. 18. C. 15. D. 22.
Câu 17. Tìm tập hợp tất cảcác giá trịthực của tham sốm đểhàm sốy = x3 + 2x2 −mx + 1 đồng biến trên R A. m ≤−4
3. B. m < −4
3. C. m ≥−4
3. D. m > −4
3.
Câu 18. Ông Nam gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng theo thểthức lãi kép kì hạn 1 năm với lãi suất 12% một năm. Sau n năm ông Nam rút toàn bộsốtiền (cảvốn lẫn lãi). Sốnguyên dương n nhỏnhất đểsốtiền lãi nhận được lớn hơn 40 triệu đồng (giảsửlãi suất hàng năm không thay đổi) là A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.
Câu 19.
Cho tứdiện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau và OA = OB = OC. Gọi M là trung điểm của BC (tham khảo hình vẽbên). Góc giữa hai đường thẳng OM và AB bằng: A. 90◦. B. 30◦. C. 45◦. D. 60◦. O B
A
C
M
Trang 2/6 Mã đề001
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.