Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2018 trường THPT Cộng Hiền - Hải Phòng
QR

Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2018 trường THPT Cộng Hiền - Hải Phòng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2018 trường THPT Cộng Hiền – Hải Phòng mã đề 132 được biên soạn nhằm giúp các em học sinh khối 12 ôn tập và rèn luyện trước khi bước vào kỳ thi môn Toán chính thức, đề gồm 6 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, có 90 phút làm bài dành cho các thí sinh, đề thi có đáp án đầy đủ các mã đề. Trích dẫn đề thi thử Toán 2018 THPT Cộng Hiền – Hải Phòng : + Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có 5 chữ số. Chọn ngẫu nhiên một số thuộc S. Xác suất để chọn được một số mà trong số đó, chữ số đứng sau luôn lớn hơn hoặc bằng chữ số đứng trước và ba chữ số đứng giữa đôi một khác nhau. [ads] + Kí hiệu A là tập hợp các số phức z đồng thời thỏa mãn hai điều kiện |z – 1| = √34 và |z + 1 + mi| = |z + m + 2i| (trong đó m ∈ R). Gọi z1, z2 là hai số phức thuộc tập hơp A sao cho |z1 – z2| là lớn nhất. Khi đó, hãy tính giá trị của |z1 + z2|. + Cho hàm số y = x^4 – 2mx^2 + 2. Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số đó có ba điểm cực trị là ba đỉnh của một tam giác nhận gốc tọa độ O làm trọng tâm. Giá trị m tìm được thuộc khoảng nào sau đây?

Xem trước nội dung

Trang 1/8 - Mã đề thi 132

SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG TRƯỜNG THPT CỘNG HIỀN

( Đề thi có 06 trang)

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2018 Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh:............................................Lớp:...................... Mã đề thi 132

Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M có tọa độ như hình vẽ bên. Xác định số phức z có điểm biểu diễn là điểm M.

A. 3 2 z i   B. 2 3 z i 

C. 2 3 z i   D. 3 2 z i  

Câu 2: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt cầu (S) có phương trình

    2 2 2 1 2 9 x y z      . Xác định tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S).

A.   1; 2;0 ; 3 I R   B.   1;2;0 ; 3 I R   C.   1; 2;0 ; 9 I R   D.   1;2;0 ; 9 I R  

Câu 3: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (P) có phương trình 2 1 0 x y   . Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)?

A.   2; 1; 1 n    B.   2;0; 1 n    C.   2; 1;0 n    D.   2;1;1 n  

Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình

2 3 1 1 5 5

x x              là:

A.   0;3 S  B.   ;3 S  C.   ; 1 S  D.   3; S  

Câu 5: Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như sau

Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2) B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ;1)  C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 3;1)  D. Hàm số đồng biến trên khoảng (0; )  Câu 6: Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số đạt cực đại tại điểm A. 3 x  B. 2 x  C. 1 x  D. 0 x 

Câu 7: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm   1;2; 3 M  và   3;0;7 N  . Gọi I là trung

điểm của đoạn MN. Xác định tọa độ của điểm I.

A.   2;2;4 I  B.   1;1;2 I  C.   4; 2;10 I   D.   2; 1;5 I  

Câu 8: Cho 

3

0 2 f x dx   và 

3

0 3 g x dx   . Tính giá trị của tích phân  

3

0 2 L f x g x dx       

A. 4 L  B. 1 L  C. 4 L  D. 1 L 

Câu 9: Cho hàm số  2 3 2 f x x   . Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 2/8 - Mã đề thi 132

A.  3 2 f x dx x x    B.  3 2 f x dx x C    

C.  3 2 f x dx x x C     D.  3 3 2 f x dx x x C    

Câu 10: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng a và có diện tích xung quanh bằng 2 4 a  . Độ dài đường sinh của hình trụ đó bằng

A. 2 a B. 4a C. 12a D. 2a

Câu 11: Cho số phức 4 3 z i   . Tìm môđun của số phức z . A. 5 z  B. 25 z  C. 7 z  D. 1 z 

Câu 12: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 3 1 x y x    là

A. 2 y  B. 3 y  C. 3 2 x  D. 1 x 

Câu 13: Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình

vẽ bên. Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình ( ) f x m  có 3 nghiệm phân biệt.

A. 2 2 m m     B. 2 0 m   

C. 2 2 m    D. 0 2 m  

Câu 14: Giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số 4 2 2 3 y x x    trên đoạn   0;2 là:

A. 11; 2 M m   B. 5; 2 M m   C. 3; 2 M m   D. 11; 3 M m  

Câu 15: Hình bát diện đều có bao nhiêu cạnh?

A. 16 B. 15 C. 8 D. 12

Câu 16: Cho hình chóp .S ABC , tam giác ABC vuông tại B , cạnh bên SAvuông góc với mặt đáy ( ) ABC . Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên SB ( tham khảo hình vẽ bên). Mệnh đề nào sau đây SAI?

A. AH SC  B. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng   SAB là góc  ASC

C.   BC SAB 

D. Các mặt bên của hình chóp là các tam giác vuông

Câu 17: Cho tập hợp   1;2;3;4;5 A  . Số các số tự nhiên có 2 chữ số khác nhau lập từ A là

A. 16 B. 25 C. 20 D. 10

Câu 18: Tập nghiệm của phương trình     2 3 3 log log 2 2 x x x    là

A.   2; 1 S   B.  1 S  C.   1; 2 S  D.  2 S 

Câu 19: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm   1;2; 1 M  và đường thẳng (d) có phương

trình 1 3 2 1 3 x y z      . Mặt phẳng (P) đi qua điểm M và vuông góc với đường thẳng (d) có phương trình là

A. 2 3 3 0 x y z     B. 2 3 0 x y z     C. 2 3 0 x y z     D. 2 3 3 0 x y z    

Câu 20: Đạo hàm của hàm số …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo