Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường Huỳnh Thúc Kháng - Khánh Hòa lần 3
QR

Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường Huỳnh Thúc Kháng - Khánh Hòa lần 3

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường Huỳnh Thúc Kháng – Khánh Hòa lần 3 mã đề 132 được biên soạn theo chuẩn đề tham khảo của Bộ GD và ĐT với cấu trúc gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài 90 phút, nội dung kiến thức trong đề gồm Toán 11 và Toán 12 – đây là điểm mới so với kỳ thi môn Toán năm 2017, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề thi thử Toán 2018 Huỳnh Thúc Kháng – Khánh Hòa lần 3 : + Cho hình chóp SABCD với đáy là hình thang ABCD, AD // BC, AD = 2BC. Gọi E là trung điểm AD và O là giao điểm của AC và BE. I là một điểm thuộc đoạn OC (I khác O và C). Mặt phẳng (α) qua I song song với (SBE) cắt hình chóp SABCD theo một thiết diện là: A. Một hình tam giác. B. Một hình thang. C. Một hình tứ giác không phải là một hình thang và không phải là hình bình hành. D. Một hình bình hành. [ads] + Một cái ly đựng rượu có dạng hình nón như hình vẽ. Người ta đổ một lượng rượu vào ly sao cho chiều cao của lượng rượu trong ly bằng 1/3 chiều cao của ly (không tính chân ly). Hỏi nếu bịt kín miệng ly rồi lộn ngược ly lên thì tỷ lệ chiều cao của rượu và chiều cao của ly trong trường hợp này bằng bao nhiêu? + Lãi suất gửi tiền tiết kiệm của các ngân hàng trong thời gian qua liên tục thay đổi. Bác Mạnh gửi vào một ngân hàng số tiền 5 triệu đồng với lãi suất 0,7% / tháng . Sau sáu tháng gửi tiền, lãi suất tăng lên 0,9% / tháng . Đến tháng thứ 10 sau khi gửi tiền, lãi suất giảm xuống 0,6% / tháng và giữ ổn đinh. Biết rằng nếu bác Mạnh không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu (ta gọi đó là lãi kép). Sau một năm gửi tiền, bác Mạnh rút được số tiền là bao nhiêu? (biết trong khoảng thời gian này bác Mạnh không rút tiền ra).

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

TRƯỜNG HUỲNH THÚC KHÁNG

TỔ TOÁN

ĐỀ THI THỬ THPT LẦN 3

Môn :Toán Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi

132 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp : .............................

Câu 1. Ảnh của đường thẳng (d) : x + 2y – 3 = 0 qua phép tịnh tiến theo v 

= ( 2; 3) là A. x + 2y – 11 = 0. B. x – 2y + 1 = 0. C. x + 2y + 3 = 0. D. 2x + y – 11 = 0.

Câu 2. Cho số phức ( ) , z a bi a b R = + ∈ . Khẳng định nào sau đây là sai?

A. z a bi = − . B.

2z là số thực. C.

2 2 z a b = + . D. .z z là số thực.

Câu 3. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 9 y x x = + trên đoạn [ ] 2;4 là

A.

[ ]

25 min y . 4 2;4 = B. min y 6. 2;4     = − C. 13 min y . 2 2;4     = D.

[ ] min y 6. 2;4 =

Câu 4. Cho số thực dương a, b, c khác 1. Đồ thị các hàm số a b c y log x, y log x, y log x = = = được cho trong hình vẽ bên.

Tìm khẳng định đúng. A. b c a < < . B. a b c < < .

C. b a c < < . D. a c b < < .

Câu 5. Cho bất phương trình

2 1 1 1 1 3. 12 3 3

x x+     + >        

có tập nghiệm ( ) = , S a b . Giá trị của biểu thức

3 10 P a b = + là A. 4 −. B. 5 . C. 3 −. D. 2. Câu 6. Hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D và SA ⊥(ABCD) và

SA = a, AB=2a, AD=DC=a. Gọi (P) là mặt phẳng chứa SD và vuông góc mp(SAC). Tính diện tích thiết diện của hình chóp S.ABCD với (P).

A.

2 6 4 a . B.

2 6 2 a . C.

2 3 2 a . D.

2 3 4 a .

Câu 7. Cho đường thẳng d đi qua M(2; 0; -1) và có vectơ chỉ phương (4; 6;2) a −  . Phương trình tham số của đường thẳng d là

A.

2 4

6

1 2

x t

y t

z t

= −+   = −  = + 

. B.

2 2

3

1

x t

y t

z t

= −+   = −  = + 

. C.

4 2

6 3

2

x t

y t

z t

= +   = −−  = + 

. D.

2 2

3

1

x t

y t

z t

= +   = −  = −+ 

.

Câu 8. Khối cầu có thể tích bằng 3 36 cm π . Tính bán kính R của mặt cầu. A. R = 6cm . B. R = 3cm . C. R = 9cm . D. R = 6cm .

Câu 9. Hàm số 2 2 2 x y x + = + có đồ thị là hình vẽ nào sau đây? Hãy chọn câu trả lời đúng

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

A.

x

y

-2 -3

4

2

1

-1 0 1

.B.

x

y

-2

1

2

-1 0 1

.

C.

x

y

-2

3

-3

2

1

-1 0 1

. D.

x

y

-2

2

1

-1 0 1

.

Câu 10. Phương trình

2 3 cos 2x cos2x 0 4 + − = có nghiệm là

A. ( ) 2 x k k Z 3 π = ± + π ∈ . B. ( ) x k2 k Z . 6 π = ± + π ∈

C. ( ) x k k Z 6 π = ± + π ∈ . D. ( ) x k k Z . 3 π = ± + π ∈

Câu 11. Đồ thị hàm số 2 1 .( 3 2) x y x x x − = − + có bao nhiêu đường tiệm cận ?

A. 3. B. 4 . C. 1. D. 2. Câu 12. Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I(1; 5; 2) và tiếp xúc với mặt phẳng

(P): 2x + y + 3z + 1 = 0 A. (S): (x – 1)² + (y – 5)² + (z – 2)² = 14. B. (S): (x – 1)² + (y – 5)² + (z – 2)² = 10. C. (S): (x – 1)² + (y – 5)² + (z – 2)² = 16. D. (S): (x – 1)² + (y – 5)² + (z – 2)² = 12.

Câu 13. Hàm số nào sau đây đồng biến trên ( ) ; ? −∞+∞

A. 3 y x 1 = + . B. x 2 y x 1 + = − . C. 3 y x 3x 5 = − + + . D. 4 2 y x 2x = − .

Câu 14. Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều, SA vuông góc mp(ABC) và SA=a. Biết rằng thể tích của khối chóp S.ABC bằng 3 3a . Tính độ dài cạnh đáy của khối chóp S.ABC.

A. 2 3a . B. 3 3a . C. 2a . D. 2 2a .

Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình

2 2 3 0 x y z − − − = . Điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng (P) ? A. M(2;-1;-3). B. N(2;-1;-2). C. P(2;-1;-1). D. Q(3;-1;2).

Câu 16. Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm ( ) ( ) ( )3 2 2 4 f ' x x 9 .x . x 2 .(x 1) , x . = − − − ∀∈ Số điểm

cực tri của hàm số là

A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.

Câu 17. Tìm tham số m để phương trình ( ) 2 2 2 0 z m z + − + = có 1 nghiệm là 1-i.

A. m=-2. B. m=6. C. m=2. D. m=4.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo