Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT Đô Lương 1 - Nghệ An lần 3
QR

Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT Đô Lương 1 - Nghệ An lần 3

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT Đô Lương 1 – Nghệ An lần 3 mã đề 132 được biên soạn nhằm giúp các em học sinh khối 12 được rèn luyện, thử sức thường xuyên để bước vào kỳ thi chính thức THPT Quốc gia 2018 môn Toán với hành trang kiến thức tốt nhất, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề thi thử Toán 2018 THPT Đô Lương 1 – Nghệ An lần 3 : + Một người làm việc cho một công ty với mức lương khởi điểm là 10 triệu đồng một tháng. Cứ sau 3 tháng lương của anh ta được tăng thêm 12%. Hỏi sau 3 năm làm việc người đó nhận được tổng số tiền gần nhất với giá trị nào sau đây? [ads] + Trong không gian Oxyz cho 4 điểm A(2;0;1), B(3;1;5), C(1;2;0) và D(4;2;1). Gọi (α) là mặt phẳng đi qua D sao cho A, B, C nằm cùng phía đối với (α) và tổng các khoảng cách từ các điểm A, B, C đến (α) là lớn nhất. Giả sử phương trình (α) có dạng 2x + my + nz – p = 0. Khi đó m + n + p nhận giá trị nào sau đây? + Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y = x^4 – 2mx^2 + m có ba điểm cực trị. Đồng thời ba điểm cực trị đó là ba đỉnh của một tam giác có bán kính đường tròn nội tiếp lớn hơn 1.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT ĐÔ LƯƠNG 1

ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2018 LẦN 3

Môn : TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi

132 Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp: ............................. Câu 1: Cho các số thực , 0, 1 a b a  . Khẳng định nào sau đây là sai?

A. 2 2 2 2log log ( ) a a b a b + = + . B. 3

log log log 3

a

a

b b =

C. 3 4 log ( ) 3 4log a a a b b = + . D. log .log 9 2log 3 a b a b = .

Câu 2: Trong một lớp học có 20 học sinh nam và 17 học sinh nữ. Giáo viên chủ nhiệm cần chọn ra 2 học sinh trong đó có 1 nam và 1 nữ . Hỏi giáo viên chủ nhiệm đó có bao nhiêu cách chọn?

A. 37 B. 20 . C. 340 D. 17 . --------------------

Câu 3: Giả sử 1 2 , z z là hai nghiệm của phương trình 2 2 5 0 z z − + = và A, B là các điểm biểu diễn của

1 2 , z z . Khi đó tọa độ trung điểm I của AB là

A. (0;1) I B. ( 1;0) I − C. (1;1) I D. (1;0) I

Câu 4: Cho số phức z thỏa mãn (2 ) 3 4 i z i + = − . Tìm phần thực của z

A. 2

25 . B. 11

5 − . C. 2

5 . D. 11

25 .

Câu 5: Gọi l, h, R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của một khối nón. Thể tích V của khối nón đó là

A.

2 1 3 V R h  = B. 2 V R h  = C.

2 1 3 V R l  = D. 2 V R l  =

Câu 6: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S): 2 2 2 2 4 2 3 0 x y z x y z + + + − − −= .

Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S). A. (1; 2; 1) I − − và R=9 B. (1; 2; 1) I − − và R=3 C. ( 1;2;1) I − và R=9 D. ( 1;2;1) I − và R=3

Câu 7: Trong các hàm số sau hàm số nào luôn đồng biến trên R?

A. 3 1 y x = + B. 2 log y x = C. ( 2 1)x y = − D. 2 1 y x x = − +

Câu 8: Trong không gian Oxyz cho điểm ( ) 4;2;1 A và ( ) 2;0;5 B . Tọa độ véctơ AB là

A. ( ) 2;2; 4 − . B. ( ) 1;1; 2 − . C. ( ) 1; 1;2 −− . D. ( ) 2; 2;4 − − .

Câu 9: Đạo hàm của hàm số 2018x y = là

A. ' .2018x y x = . B. ' 2018 ln2018 x y = . C. ' 2018x y = . D. 2018 ' ln 2018

x y = .

Câu 10: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng (d): 1 2 2 1 3 x y z + − = = −

. Điểm nào sau đây không thuộc

đường thẳng (d)

A. N( 1;2;0) − . B. (3;0;6) P . C. (1;1;3) Q . D. (2; 1;3) M − .

Câu 11: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2 2 1 y x x x = − + − trên đoạn   1;3 là

A. 2. B. 1. C. 1 −. D. 3 −.

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Câu 12: Tìm tập xác định của hàm số ( ) 2 2 log 2 1 y x x = − + +

A. ( ) 1; D = +. B. 1 ;1 2 D   = −    

.

C. ( ) 1 ; 1; 2 D   = −−  +    

. D. 1 ;2 2 D   = −    

.

Câu 13:

Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau

Hàm số ( ) y f x = đạt cực tiểu tại A. x = 2. B. 1 x = −. C. x = 0. D. 2 x = −. Câu 14: Số phức liên hợp của 1 2 z i = − là A. 1 2 z i = + . B. 1 2 z i = −− . C. 2 z i = −. D. 1 2 z i = −+ .

Câu 15: Nguyên hàm của hàm số ( ) cos3 f x x = là

A. sin3x C − + . B. 1 sin3 3 x C + . C. 1 sin 3 3 x C − + . D. 3sin3x C − + .

Câu 16: Bất phương trình 3 3 log (2 1) log (4 1) x x −  + có tập nghiệm là

A. (2; ) x + B. 1 ( ;0) (2; ) 4 x−  +

C. ( ;0) (2; ) x−  + D. 1 (0; ) (2; ) 2 x  +

Câu 17:

Bảng biến thiên trong hình bên là của đồ thị hàm số nào dưới đây?

A. 3 1 x y x −− = − .

B. 3 1 x y x

+ = − .

C. 2 1 x y x −− = −

. D. 3 1 x y x −+ = −

.

Câu 18: Diện tích của mặt cầu bán kính R là

A.

2 4 S R  = . B.

2 3 S R  = . C.

2 4

3

R S  = . D. 2 S R  = .

Câu 19: Cho hàm số 4 2 2 3 y x x = − + . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ; 1 −− và ( ) 0;1 .

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) ; 1 −− và ( ) 0;1 .

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 1;0 − và ( ) 1;+.

D. Hàm số nghịch biến trên R. Câu 20: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) : 2 3 0 x y + − = . Một vectơ pháp tuyến của (P) là

A. (0;1;2) n = . B. (1;2;0) n = . C. (1;2; 3) n = − . D. (1;2;3) n = .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo