
Trang 1/6 - Mã đề thi 132
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT ĐÔ LƯƠNG 1
ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2018 LẦN 3
Môn : TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
132 Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp: ............................. Câu 1: Cho các số thực , 0, 1 a b a . Khẳng định nào sau đây là sai?
A. 2 2 2 2log log ( ) a a b a b + = + . B. 3
log log log 3
a
a
b b =
C. 3 4 log ( ) 3 4log a a a b b = + . D. log .log 9 2log 3 a b a b = .
Câu 2: Trong một lớp học có 20 học sinh nam và 17 học sinh nữ. Giáo viên chủ nhiệm cần chọn ra 2 học sinh trong đó có 1 nam và 1 nữ . Hỏi giáo viên chủ nhiệm đó có bao nhiêu cách chọn?
A. 37 B. 20 . C. 340 D. 17 . --------------------
Câu 3: Giả sử 1 2 , z z là hai nghiệm của phương trình 2 2 5 0 z z − + = và A, B là các điểm biểu diễn của
1 2 , z z . Khi đó tọa độ trung điểm I của AB là
A. (0;1) I B. ( 1;0) I − C. (1;1) I D. (1;0) I
Câu 4: Cho số phức z thỏa mãn (2 ) 3 4 i z i + = − . Tìm phần thực của z
A. 2
25 . B. 11
5 − . C. 2
5 . D. 11
25 .
Câu 5: Gọi l, h, R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của một khối nón. Thể tích V của khối nón đó là
A.
2 1 3 V R h = B. 2 V R h = C.
2 1 3 V R l = D. 2 V R l =
Câu 6: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S): 2 2 2 2 4 2 3 0 x y z x y z + + + − − −= .
Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S). A. (1; 2; 1) I − − và R=9 B. (1; 2; 1) I − − và R=3 C. ( 1;2;1) I − và R=9 D. ( 1;2;1) I − và R=3
Câu 7: Trong các hàm số sau hàm số nào luôn đồng biến trên R?
A. 3 1 y x = + B. 2 log y x = C. ( 2 1)x y = − D. 2 1 y x x = − +
Câu 8: Trong không gian Oxyz cho điểm ( ) 4;2;1 A và ( ) 2;0;5 B . Tọa độ véctơ AB là
A. ( ) 2;2; 4 − . B. ( ) 1;1; 2 − . C. ( ) 1; 1;2 −− . D. ( ) 2; 2;4 − − .
Câu 9: Đạo hàm của hàm số 2018x y = là
A. ' .2018x y x = . B. ' 2018 ln2018 x y = . C. ' 2018x y = . D. 2018 ' ln 2018
x y = .
Câu 10: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng (d): 1 2 2 1 3 x y z + − = = −
. Điểm nào sau đây không thuộc
đường thẳng (d)
A. N( 1;2;0) − . B. (3;0;6) P . C. (1;1;3) Q . D. (2; 1;3) M − .
Câu 11: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2 2 1 y x x x = − + − trên đoạn 1;3 là
A. 2. B. 1. C. 1 −. D. 3 −.
Trang 2/6 - Mã đề thi 132
Câu 12: Tìm tập xác định của hàm số ( ) 2 2 log 2 1 y x x = − + +
A. ( ) 1; D = +. B. 1 ;1 2 D = −
.
C. ( ) 1 ; 1; 2 D = −− +
. D. 1 ;2 2 D = −
.
Câu 13:
Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau
Hàm số ( ) y f x = đạt cực tiểu tại A. x = 2. B. 1 x = −. C. x = 0. D. 2 x = −. Câu 14: Số phức liên hợp của 1 2 z i = − là A. 1 2 z i = + . B. 1 2 z i = −− . C. 2 z i = −. D. 1 2 z i = −+ .
Câu 15: Nguyên hàm của hàm số ( ) cos3 f x x = là
A. sin3x C − + . B. 1 sin3 3 x C + . C. 1 sin 3 3 x C − + . D. 3sin3x C − + .
Câu 16: Bất phương trình 3 3 log (2 1) log (4 1) x x − + có tập nghiệm là
A. (2; ) x + B. 1 ( ;0) (2; ) 4 x− +
C. ( ;0) (2; ) x− + D. 1 (0; ) (2; ) 2 x +
Câu 17:
Bảng biến thiên trong hình bên là của đồ thị hàm số nào dưới đây?
A. 3 1 x y x −− = − .
B. 3 1 x y x
+ = − .
C. 2 1 x y x −− = −
. D. 3 1 x y x −+ = −
.
Câu 18: Diện tích của mặt cầu bán kính R là
A.
2 4 S R = . B.
2 3 S R = . C.
2 4
3
R S = . D. 2 S R = .
Câu 19: Cho hàm số 4 2 2 3 y x x = − + . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ; 1 −− và ( ) 0;1 .
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) ; 1 −− và ( ) 0;1 .
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 1;0 − và ( ) 1;+.
D. Hàm số nghịch biến trên R. Câu 20: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) : 2 3 0 x y + − = . Một vectơ pháp tuyến của (P) là
A. (0;1;2) n = . B. (1;2;0) n = . C. (1;2; 3) n = − . D. (1;2;3) n = .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.