
Trang 1/7 - Mã đề thi 101
SỞ GD & ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT DIỄN CHÂU 3
(Đề thi gồm 5 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 - LẦN 3 Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 101
Câu 1: Cho số phức z điểm biểu diễn là M trong hình vẽ bên. Gọi ' M là điểm biểu diễn cho số phức z . Toạ độ của ' M là
A. ' 3; 2 M B. ' 3;2 M
C. ' 3;2 M D. ' 3; 2 M
x
y
-2
3 O
M
Câu 2: Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 4 f x x x trên đoạn
1;3 . Tính . M m
A. 4. B. 28. 3 C. 9. D. 25. 3
Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng 1 : 1 2 x a y z b và mặt phẳng
: 2 1 0 P x y z . Biết đường thẳng thuộc mặt phẳng P . Tính M a b
A. 8 M B. 5 M C. 6 M D. 7 M
Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình 1 9 3
x là
A. ; 1 B. ; 2 C. 3; D. 2;
Câu 5: Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định:
A. 1 2 log 1 x B. 2
1 log y x C. 1 3 log 1 y x D. 4 log 4 y x
Câu 6: Trong không gian Oxyz , phương trình đường thẳng đi qua hai điểm 1;2;3 , 5;4; 1 A B là:
A. 1 2 3 4 2 4 x y z B. 1 2 3 4 2 4 x y z
C. 5 4 1 2 1 2 x y z D. 3 3 1 2 1 2 x y z
Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng 2 2 : 1 2 1 x y z và điểm
1;2;3 M . Gọi ; ; H a b c là hình chiếu vuông góc của M lên . Tính P a b c
A. 2 P B. 1 P C. 0 P D. 3 P
Câu 8: Hình nón có bán kính đáy bằng a và chiều cao bằng 3 a . Tính diện tích toàn phần tp S của hình nón. A. 2 3 tp S a B. 2 4 tp S a C. 2 2 tp S a D. 2 tp S a
Câu 9: Giới hạn
2
2 2 lim 2 x x
x
có giá trị bằng:
Trang 2/7 - Mã đề thi 101
A. 1 B. 1
4 C. 1
2 D. 0
Câu 10: Đường cong như hình bên là đồ thị của một trong các hàm số dưới đây. Đó là hàm số nào?
A. 4 2 y x x . B. 3 2 3 2 y x x . C. 4 2 2 2 y x x . D. 4 2 2 2 y x x .
Câu 11: Viết phương trình tiếp tuyến của parabol 2 3 1 y x x , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng :3 1 0. d x y A. 3 10. y x B. 3 10. y x C. 3 8. y x D. 3 8. y x
Câu 12: Cho lăng trụ . ' ' ' ABC A B C có thể tích bằng 12. Thể tích khối chóp '. A ABC là: A. 6 B. 4 C. 2 D. 12 Câu 13: Cho 15 điểm phân biệt cùng nằm trên một đường tròn. Số tam giác có các đỉnh là ba trong số 15 điểm đã cho là? A. 15! B. 3 15 C. 3 15 C D. 3 15 A
Câu 14: Số hạng chứa 31 x trong khai triển
40
2 1 x x là:
A. 37 31 40. C x B. 2 31 40. C x C. 31 31 40. C x D. 3 31 40. C x
Câu 15: Cho lăng trụ đứng có đáy hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 2a. Tính diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ đó. A. 2 12 S a B. 2 6 S a C. 2 8 S a D. 2 16 S a
Câu 16: Trong không gian Oxyz , cho các điểm ;1;2 , 2; ;1 , 1;2;3 A x B y C . Với giá trị nào của x
và y thì ba điểm , , A B C thẳng hàng?
A. 3 2 x và 0 y B. 0 x và 3 2 y C. 2 x và 1 2 y D. 1 2 x và 2 y
Câu 17: Tìm giá trị cực tiểu của hàm số 3 3 1 y x x . A. 0. B. 1. C. 3. D. 1.
Câu 18: Hàm số 3 2 3 2 y x x nghịch biến trên khoảng nào sau đây? A. (0;2). B. (2;+). C. (;0). D. (2;0).
Câu 19: Tìm 3 . x e dx
A. 3 . x e C B. 3 1 . 3
x e C C. 3 2 . x e C D.
3 1
. 3 1
x e C x
Câu 20: Tìm tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 4. 1 x y x
A. 2. x B. 1. x C. 1. x D. 2. x
Câu 21: Cho hình chóp tam giác đều .S ABC có cạnh đáy bằng a . Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB, SC. Biết rằng mặt phẳng AMN vuông góc với mặt phẳng SBC . Tính thể tích khối chóp
.A BCNM .
A.
3 5
96 a B.
3 5 12 a C.
3 5
32 a D.
3 5 16 a
Câu 22: Cho hàm số 2 x m y x
(m là tham số thực) thỏa mãn 3;5] min 3. y [ Khẳng định nào đúng?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.