Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT Diễn Châu 3 - Nghệ An lần 3
QR

Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT Diễn Châu 3 - Nghệ An lần 3

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT Diễn Châu 3 – Nghệ An lần 3 mã đề 101 được biên soạn nhằm kiểm tra năng lực học sinh theo định kỳ, giúp các em được cọ xát thường xuyên, tiếp xúc với các dạng toán vận dụng mới để chuẩn bị cho kỳ thi chính thức THPT Quốc gia 2018 môn Toán, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề thi thử Toán 2018 trường Diễn Châu 3 – Nghệ An lần 3 : + Người ta dùng 18 cuốn sách bao gồm 7 cuốn sách Toán, 6 cuốn sách Lý và 5 cuốn sách Hóa (các cuốn sách cùng loại thì giống nhau) để làm phần thưởng cho 9 học sinh A, B, C, D, E, F, G, H, I mỗi học sinh nhận được 2 cuốn sách khác thể loại (không tính thứ tự các cuốn sách). Tính xác suất để hai học sinh A và B nhận được phần thưởng giống nhau. [ads] + Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): (a + b)x – 2ay – bz + b = 0 (a^2 + b^2 ≠ 0) và điểm M(1;1;1). Gọi H là hình chiếu vuông góc của M lên mặt phẳng (P). Khi a, b thay đổi biết quỹ tích các điểm H là một đường tròn cố định, tính bán kính r đường tròn này. + Một hội khuyến học đã kêu gọi sự ủng hộ của các nhà hảo tâm được 120 triệu đồng. Hội khuyến học gửi số tiền đó vào ngân hàng với lãi suất 0, 75% / tháng với dự định hàng tháng rút M triệu đồng làm quà khuyến học cho học sinh nghèo vượt khó. Hội khuyến học bắt đầu trao quà cho học sinh sau một tháng gửi tiền vào ngân hàng. Để số tiền (cả lãi suất và 120 triệu đồng tiền gốc) đủ trao cho học sinh trong 10 tháng thì số tiền M mà hàng tháng Hội khuyến học rút ra tối đa (lấy kết quả chính xác đến chữ số thập phân thứ nhất) là?

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề thi 101

SỞ GD & ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT DIỄN CHÂU 3

(Đề thi gồm 5 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 - LẦN 3 Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 101

Câu 1: Cho số phức z điểm biểu diễn là M trong hình vẽ bên. Gọi ' M là điểm biểu diễn cho số phức z . Toạ độ của ' M là

A.   ' 3; 2 M   B.   ' 3;2 M

C.   ' 3;2 M  D.   ' 3; 2 M 

x

y

-2

3 O

M

Câu 2: Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số  4 f x x x   trên đoạn

  1;3 . Tính . M m 

A. 4. B. 28. 3 C. 9. D. 25. 3

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng 1 : 1 2 x a y z b      và mặt phẳng

: 2 1 0 P x y z   . Biết đường thẳng  thuộc mặt phẳng  P . Tính M a b  

A. 8 M  B. 5 M  C. 6 M  D. 7 M 

Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình 1 9 3

x       là

A.   ; 1  B.   ; 2  C.   3;   D.   2;  

Câu 5: Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định:

A.   1 2 log 1 x  B. 2

1 log y x  C.   1 3 log 1 y x   D.   4 log 4 y x  

Câu 6: Trong không gian Oxyz , phương trình đường thẳng đi qua hai điểm     1;2;3 , 5;4; 1 A B  là:

A. 1 2 3 4 2 4 x y z      B. 1 2 3 4 2 4 x y z     

C. 5 4 1 2 1 2 x y z      D. 3 3 1 2 1 2 x y z       

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng 2 2 : 1 2 1 x y z      và điểm

  1;2;3 M . Gọi   ; ; H a b c là hình chiếu vuông góc của M lên . Tính P a b c   

A. 2 P  B. 1 P  C. 0 P  D. 3 P 

Câu 8: Hình nón có bán kính đáy bằng a và chiều cao bằng 3 a . Tính diện tích toàn phần tp S của hình nón. A. 2 3 tp S a   B. 2 4 tp S a   C. 2 2 tp S a   D. 2 tp S a  

Câu 9: Giới hạn

2

2 2 lim 2 x x

x 

   có giá trị bằng:

Trang 2/7 - Mã đề thi 101

A. 1 B. 1

4 C. 1

2 D. 0

Câu 10: Đường cong như hình bên là đồ thị của một trong các hàm số dưới đây. Đó là hàm số nào?

A. 4 2 y x x   . B. 3 2 3 2 y x x    . C. 4 2 2 2 y x x    . D. 4 2 2 2 y x x    .

Câu 11: Viết phương trình tiếp tuyến của parabol 2 3 1 y x x   , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng :3 1 0. d x y   A. 3 10. y x   B. 3 10. y x   C. 3 8. y x   D. 3 8. y x  

Câu 12: Cho lăng trụ . ' ' ' ABC A B C có thể tích bằng 12. Thể tích khối chóp '. A ABC là: A. 6 B. 4 C. 2 D. 12 Câu 13: Cho 15 điểm phân biệt cùng nằm trên một đường tròn. Số tam giác có các đỉnh là ba trong số 15 điểm đã cho là? A. 15! B. 3 15 C. 3 15 C D. 3 15 A

Câu 14: Số hạng chứa 31 x trong khai triển

40

2 1 x x        là:

A. 37 31 40. C x  B. 2 31 40. C x C. 31 31 40. C x D. 3 31 40. C x

Câu 15: Cho lăng trụ đứng có đáy hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 2a. Tính diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ đó. A. 2 12 S a   B. 2 6 S a   C. 2 8 S a   D. 2 16 S a  

Câu 16: Trong không gian Oxyz , cho các điểm       ;1;2 , 2; ;1 , 1;2;3 A x B y C . Với giá trị nào của x

và y thì ba điểm , , A B C thẳng hàng?

A. 3 2 x  và 0 y  B. 0 x  và 3 2 y  C. 2 x  và 1 2 y  D. 1 2 x  và 2 y 

Câu 17: Tìm giá trị cực tiểu của hàm số 3 3 1 y x x   . A. 0. B. 1. C. 3. D. 1.

Câu 18: Hàm số 3 2 3 2 y x x    nghịch biến trên khoảng nào sau đây? A. (0;2). B. (2;+). C. (;0). D. (2;0).

Câu 19: Tìm 3 . x e dx 

A. 3 . x e C  B. 3 1 . 3

x e C  C. 3 2 . x e C  D.

3 1

. 3 1

x e C x

 

Câu 20: Tìm tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 4. 1 x y x

   A. 2. x  B. 1. x  C. 1. x  D. 2. x 

Câu 21: Cho hình chóp tam giác đều .S ABC có cạnh đáy bằng a . Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB, SC. Biết rằng mặt phẳng   AMN vuông góc với mặt phẳng   SBC . Tính thể tích khối chóp

.A BCNM .

A.

3 5

96 a B.

3 5 12 a C.

3 5

32 a D.

3 5 16 a

Câu 22: Cho hàm số 2 x m y x

   (m là tham số thực) thỏa mãn 3;5] min 3. y  [ Khẳng định nào đúng?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo