Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường Đại học Ngoại Thương - Hà Nội lần 7
QR

Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường Đại học Ngoại Thương - Hà Nội lần 7

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường Đại học Ngoại Thương – Hà Nội lần 7 do viện Kinh tế và Thương mại Quốc tế biên soạn, đề bám sát cấu trúc đề tham khảo môn Toán của Bộ Giáo dục và Đào tạo nhằm giúp các em học sinh tham gia thử sức, rèn luyện để chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia 2018 môn Toán, kỳ thi được diễn ra vào ngày 20/05/2018 – đây cũng là kỳ thi thử cuối cùng trong chuỗi kỳ thi hướng đến kỳ thi THPT Quốc gia 2018, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề thi thử Toán 2018 Đại học Ngoại Thương – Hà Nội lần 7 : + Một sinh viên A trong thời gian 4 năm học đại học đã vay ngân hàng mỗi năm 10 triệu đồng với lãi suất 3%/năm (thủ tục vay một năm một lần vào thời điểm đầu năm học). Khi ra trường A thất nghiệp nên chưa trả được tiền cho ngân hàng do vậy phải chịu lãi suất 8%/năm cho tổng số tiền vay gồm gốc và lãi của 4 năm học. Sau 1 năm thất nghiệp, sinh viên A cũng tìm được việc làm và bắt đầu trả nợ dần. Tổng số tiền mà sinh viên A nợ ngân hàng sau 4 năm đại học và 1 năm thất nghiệp gần nhất với giá trị nào sau đây? [ads] + Cho hàm số y = 2x^3 – 3x^2 + 1 có đồ thị (C). Xét điểm A1 có hoành độ x1 = 1 thuộc (C). Tiếp tuyến của (C) tại A1 cắt (C) tại điểm thứ hai A2 khác A1 có hoành độ x2. Tiếp tuyến của (C) tại A2 cắt (C) tại điểm thứ hai A3 khác A2 có hoành độ x3. Cứ tiếp tục như thế, tiếp tuyến của (C) tại An-1 cắt (C) tại điểm thứ hai An khác An-1 có hoành độ xn.Tìm giá trị nhỏ nhất của n để xn > 5^100. + Một dãy phố có 5 cửa hàng bán quần áo. Có 5 khách đến mua quần áo, mỗi người khách vào ngẫu nhiên 1 trong 5 cửa hàng. Tính xác suất để có ít nhất một cửa hàng có nhiều hơn 2 người khách.

Xem trước nội dung

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG VIỆN KINH TẾ&THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

Tổng số trang: 06 trang

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2018 BÀI THI MÔN TOÁN Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề Kỳ thi ngày 20/5

Họ và tên thí sinh:…………………………………………………….Số báo danh:………………………..

Câu 1. Cho số phức 7 3   z i. Tính |z|. A. |z| = 5. B. |z| = 3. C. |z| = 4. D. |z|= - 4.

Câu 2. Giới hạn

3

0 1 2 1 3 lim    

x

x x x bằng

A.2 B. 4. C.0 D.1 Câu 3. Tập A = {a, b, c, d} có bao nhiêu hoán vị A. 4 B.8 C.16 D.24 Câu 4. Thể tích của khối chóp có diện tích đáy bằng 10 và chiều cao bằng 3 là A. 30 B. 10 C. 3 D.5 Câu 5. Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên:

Số điểm cực đại của hàm số ( ) 2018   y f x là: A.4 B.3 C.1 D.2 Câu 6. Viết công thức tính thể tích V của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x = 0 và x = ln4, bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục hoành tại điểm có hoành độ x   0 x ln 4   , có thiết diện là một hình

vuông có độ dài là x xe .

A.

ln 4

0  x V xe dx  B.

ln 4

0  x V xe dx C.

ln 4

0  x V xe dx D.

ln 4 2

0       x V xe dx 

Câu 7. Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên:

Giá trị nhỏ nhất của hàm f(x) với   x ;2  bằng

A. 1 B. 0 C. 2 D. 5 Câu 8: Hàm số nào sau đây xác định trên R

A.

1 3 y x  B. 3 y log x  C. x y 3  D. 3 y x  Câu 9: Họ nguyên hàm của hàm số f (x) sinx 1   là

A. cos   x x C B.

2 sin 2   x x C C. cos    x x C D. cos  x C Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2;2;1) . Tính độ dài đoạn thẳng OA được

A. OA 5  B. OA 3  C. OA 9  D. OA 5  Câu 11.

Trang 2

Đường cong hình bên là đồ thị hàm số nào sau đây: A. 3 y x 3x 1   

B. 3 y x 3x 1   

C. 3 y x 3x 1   

D. 4 y x 4x 1   

Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng (Oyz) A. x = 0 B. y + z = 0 C. y - z = 0 D. z = 0 Câu 13. Cho bất phương trình: 9x + 3x+1 – 4 < 0. Khi đặt t = 3x, ta được bất phương trình nào dưới đây?

A. 2 2t 4 0   B. 2 3t 4 0   C. 2t 3t 4 0    D. 2t t 4 0   Câu 14. Cho hình nón có bán kính bằng a, chiều cao bằng 2a. Độ dài đường sinh của hình nón là: A. 3a   B. 2 3a   C. 5a   D. 4a   Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1; 2; 1); B(2; 3; -1). Đường thẳng qua hai điểm A, B có phương trình:

A.

x 1 3t

y 2 5t z 1

       

B.

x 1 t

y 2 t z 1 2t

       

C.

x 3 t

y 5 2t z t

        

D.

x 1 t

y 1 2t z 2 t

      

Câu 16. Tính

2

x 2 x 3x 2 lim x 2    

A.  B.1 C. 3 D.  Câu 17. Cho hàm số có bảng biến thiên bên. Số nghiệm của phương trình f(x) + 3 = 0 là: A.2 B. 3 C. 1 D. 0

Câu 18. Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số y = x4 – 4x2 + 3 trên 0; 3    

A. m = -1 B. m = 2 C. m 3 3   D. m=0

Câu 19. Tích phân

1 x

0 I 10 dx  bằng

A.90 B. 40 C. 9 ln10 D. 9ln10

Câu 20. Nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình z2 – 2z + 5 = 0 là: A. z 1 2i  B. z 1 2i  C. z 1 2i  D. z 2 i  Câu 21. Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' (tham khảo hình bên). Góc giữa hai đường thẳng AC và BD' bằng A.90o B. 30o C. 60o D. 45o

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo