Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT Thanh Chương 1 - Nghệ An lần 2
QR

Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT Thanh Chương 1 - Nghệ An lần 2

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT Thanh Chương 1 – Nghệ An lần 2 mã đề 209 gồm 6 trang, đề được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm với 50 câu hỏi, thí sinh làm bài trong thời gian 90 phút. Trích dẫn đề thi thử Toán 2018 trường Thanh Chương 1 – Nghệ An lần 2 : + Đúng mồng một mỗi tháng anh A gửi vào ngân hàng 3 triệu đồng với lãi suất 0,7% mỗi tháng. Biết không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng tiền lãi sẽ nhập vào gốc để tính lãi cho tháng tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng (khi ngân hàng đã tính lãi) thì anh A có được số tiền cả gốc lẫn lãi nhiều hơn 100 triệu đồng? Giả định trong suốt thời gian gửi, lãi suất không đổi, được tính lãi ngay từ ngày gửi và anh A không rút tiền ra. [ads] + Có 20 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 20. Chọn ngẫu nhiên 5 tấm thẻ. Xác suất trong 5 tấm được chọn có 3 tấm thẻ mang số lẻ, 2 tấm thẻ mang số chẵn trong đó có ít nhất một tấm thẻ mang số chia hết cho 4 là? + Một hộp chứa 5 viên bi màu trắng, 15 viên bi màu xanh, 35 viên bi màu đỏ (mỗi viên chỉ có một màu). Lấy ngẫu nhiên từ hộp ra 7 viên bi. Xác suất để trong 7 viên bi lấy được có ít nhất một viên màu đỏ là?

Xem trước nội dung

Trang 1/6-Mã đề thi 209

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM 2018 TRƯỜNG THPT THANH CHƯƠNG 1 Bài thi: TOÁN (Đề thi có 06 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh:.................................................................................................... Số báo danh:............................................................................................................

Mã đề thi 209

Câu 1: Thể tích của khối trụ có bán kính R và chiều cao h là

A. 2 2 . V R h  = B. 3 4 . 3 V R  = C. 2 . V R h  = D. 2 1 . 3 V R h  =

Câu 2: Cho ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) tan f x x = trên khoảng ; 2 2    −    

và ( ) 0 1. F =

Giá trị 3 F       

bằng

A. 2 ln2. − B. 1 ln2. −+ C. 1 ln2. + D. 1 ln2. − Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm ( ) 1; 2 A − . Điểm A là điểm biểu diễn cho số phức nào sau đây?

A. 2 .i −+ B. 2 .i − C. 1 2 .i + D. 1 2 .i −

Câu 4: Giới hạn

2

2 2 1 lim 1 x

x x x →−

− + + bằng

A. 1 . 2 − B. 2. C. 1 .

2 D. 2. −

Câu 5: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2

1

2 y x = −

A. 3. B. 2. C. 4. D. 0. Câu 6: Với mọi số thực a dương, mệnh đề nào sau đây sai? A. ( ) 2 ln . 1 2ln . e a a = + B. ( ) 2 2 2 log 4 2 2log . a a = +

C. ( ) 4

2 1 1 log 2 log 2 . 4 4 a a a = + D. ( ) ( ) 2 ln 1 2ln 1 . a a + = +

Câu 7: Cho các hàm số ( ) y f x = và ( ) y g x = liên tục trên đoạn   ; . a b Gọi D là hình phẳng giới hạn

bởi đồ thị các hàm số ( ) y f x = , ( ) y g x = và các đường thẳng ; . x a x b = = Diện tích D được tính

theo công thức

A. ( ) ( ) .

b

a S f x g x dx = −  B. ( ) ( ) .

b

a S f x g x dx = − 

C. ( ) ( ) .

b b

a a S f x dx g x dx = −   D. ( ) ( ) .

b

a S f x g x dx = −     

Câu 8: Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình vẽ?

. A. 3 3 . y x x = + B. 3. 2 x y x

− = − C.

2 3 . 2 x x y x

− = − D.

2 3 . 2 x x y x

− = +

Trang 2/6-Mã đề thi 209

Câu 9: Cho tập hợp A gồm 10 phần tử. Số các tập hợp con của A là A. 512. B. 1024. C. 2048. D. 1023. Câu 10: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu ( )

2 2 2 : 2 4 8 12 0. S x y z x y z + + − − − + = Mặt phẳng

( ) Oxy cắt mặt cầu ( ) S theo giao tuyến là đường tròn có bán kính R bằng

A. 2. R = B. 4. R = C. 6. R = D. 5. R =

Câu 11: Gọi 1 2 ; x x là các nghiệm của phương trình

2 5 9 5 125. x x − + = Tổng 1 2 x x + bằng A. 5. B. 3. C. 2. D. 6. Câu 12: Mặt phẳng nào sau đây song song với trục Ox? A. 1 0. y z + + = B. 2 1 0. x y + + = C. 1 0. x z + + = D. 0. y z + =

Câu 13: Trong không gian Oxyz, véc tơ ( ) 1; 3;2 n = − là véctơ pháp tuyến của mặt phẳng nào sau đây

A. 2 0. x y z − + − = B. 2 4 0. x y z − + − = C. 3 2 14 0. x y z + + + = D. 3 2 14 0. x y z − + − = Câu 14: Đường cong bên là đồ thị của hàm số nào sau đây? A. 3 2 6 9 2. y x x x = − + − − B. 3 2 3 2. y x x = − − C. 3 2 6 9 2. y x x x = − + − D. 3 2 6 9 2. y x x x = − + + −

Câu 15: Cho hàm số 3 . y x = − Số điểm cực trị của đồ thị hàm số là

A. 3. B. 0. C. 1. D. 2. Câu 16: Cho tứ diện đều ABCD cạnh a và điểm I nằm trong tứ diện. Tổng khoảng cách từ I đến các mặt của tứ diện bằng

. A. 6 . 3 a B. 34 . 3 a C. 3 . 2 a D. 2 . 2 a

Câu 17: Trong không gian Oxyz cho điểm ( ) 1;2;3 A và đường thẳng 1 3 : . 2 1 2 x y z d + − = = − Phương

trình đường thẳng đi qua A, vuông góc với d và cắt trục Ox là

A. 2 2 3. 1 2 3 x y z − − − = = B. 1 2 3. 2 2 3 x y z + + + = =

C. 2 2 3. 1 2 3 x y z + + + = = D. 1 2 3. 2 2 3 x y z − − − = =

Câu 18: Một hộp chứa 5 viên bi màu trắng, 15 viên bi màu xanh, 35 viên bi màu đỏ (mỗi viên chỉ có một màu). Lấy ngẫu nhiên từ hộp ra 7 viên bi. Xác suất để trong 7 viên bi lấy được có ít nhất một viên màu đỏ là

. A. 1 6 35 20. C C B.

7 7 55 20 7 55

. C C C

− C. 1

35 C . D.

7 35

7 55

. C C

Câu 19: Cho tứ diện ABCD có 6, 8 AB CD = = , các cạnh còn lại bằng 74 . Diện tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện là

. A. 100 . B. 5476 . 65

 C. 260 . D. 64 .

Câu 20: Biết tổng hệ số trong khai triển ( ) 2 1

n x + là 4096. Hệ số lớn nhất khi khai triển ( ) 2 1

n x + là

A. 792. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo