
Trang 1/6 - Mã đề thi 303
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NÔI
TRƯỜNG THPT ĐOÀN KẾT - HBT
ĐỀ THI THỬ (Đề thi có 6 trang)
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2018
Bài thi: Môn Toán Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Mã đề kiểm tra 303
Câu 1: Với n là số nghuyên dương thỏa mãn 1 2 100 n n A A + = , số hạng không chứa x trong khai triển của biểu
thức 2 1 n x x −
bằng
A. 45 . B. 45 − . C. 90 − . D. 90.
Câu 2: Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng 1 3 3 2 : 1 2 1 x y z d − − + = = − − ; 2 5 1 2 : 3 2 1 x y z d − + − = = − và
mặt phẳng ( ) : 3 5 0 P x y z + + − = . Số đường thẳng song song với mặt phẳng ( ) P , cắt cả hai đường 1d , 2 d là A. 3. B. vô số. C. 1. D. 0 . Câu 3: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( 2;2;4) A − và (2; 4;2) B − . Mặt phẳng trung trực của AB có phương trình là
A. 2 3 14 0 x y z − − − = . B. 2 3 6 0 x y z − − − = . C. 2 3 0 x y z − − = . D. 1 3 2 3 1 x y z + − = = − − .
Câu 4: Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 2 3 a π và bán kính đáy bằng a . Tan của góc giữa một đường sinh và mặt đáy của nón là
A. 1 3 . B. 8. C. 2 2 3 . D. 2 2 .
Câu 5: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 1 2 3 : 2 1 5 x y z d − − − = = − . Đường thẳng d có một vectơ chỉ
phương là
A. 2 (2;1;5) u =
. B. 3 (1;2;3) u =
. C. 4 ( 2;1; 5) u = − −
. D. 1 (2; 1; 5) u = −−
.
Câu 6: Biết ( )
2
1
d ln 6 3 2 1 2
x a b c d x x = + + + + + ∫ với , , , a b c d là các số nguyên. Tính P a b c d = + + + .
A. 93 P = . B. 65 P = . C. 45 P = . D. 17 P = .
Câu 7: Cho hàm số ( ) 3 2 3 2 1 f x x x x = − + + có đồ thị ( ) C . Hai tiếp tuyến ( ) 1 d , ( ) 2 d của đồ thị ( ) C song
song với nhau và có hoành độ tiếp điểm là 1 2 , x x . Tổng 1 2 x x + bằng A. 1. B. 1 2x . C. 2 . D. 3.
Câu 8: Với a là số thực bất kỳ, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. 2 log 2log a a = . B. l g 3 g a o 3lo a = .
C. ( ) 2 2 log(10 ) log 1 a a = + . D. ( ) ( ) 2 2 log 10 10log a a = . Câu 9: Hình chữ nhật ABCD có hai đỉnh , A B thuộc trục Ox , hai đỉnh , C D thuộc đồ thị hàm số cos y x = (xem hình bên).
Trang 2/6 - Mã đề thi 303
Biết rằng 2 3 AB π = . Diện tích hình chữ nhật ABCD bằng bao nhiêu?
A.
2
3 π . B. 2 3 π . C. 3 π . D.
2 2 3 π .
Câu 10: Cho tập hợp M có 12 phần tử. Số tập con gồm 3 phần tử của M là
A. 3 12 C . B. 3 12 A . C. 3 12 . D. 3 12 . P P .
Câu 11: Tổng giá trị tất cả các nghiệm của phương trình 5 25 125 625 7 log .log log .log 3 x x x x + = bằng
A. 626 25 . B. 125. C. 76 . D. 624 25 .
Câu 12: Cho hàm số ( ) y f x = . Hàm số ( ) y f x ′ = có đồ thị như hình bên.
Hàm số (1 ) y f x = − đồng biến trên khoảng A. ( ) 1; − + ∞. B. ( ) 2 ; 3 . C. ( ) ; 1 −∞− . D. ( ) 2 ; 1 − − .
Câu 13: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên thỏa mãn ( ) ( ) 2018 2 f x f x + − = với mọi x∈. Tính giá trị của
tích phân ( )
2018
0 f x dx ∫ ?
A. 4036 . B. 2018 . C. 1009. D. 2 1009 . Câu 14: Điểm M trong hình vẽ bên
là biểu diễn số phức A. 3 2 z i = + . B. 3 2 z i = − . C. 2 3 z i = − . D. 2 3 z i = + . Câu 15: Cho hình chóp .S ABCD , đáy ABCD là hình chữ nhật có AB a = , 2 BC a = . Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy ( ) ABCD . Diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp .S ABCD là
A.
2 16 3 a π . B.
2 8 3 a π . C.
2 16 9 a π . D.
2 4 3 a π .
Câu 16: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có tiệm cận ngang
A.
2 1 2 x y x − = − . B. sin y x = . C. 2 1 y x = −. D.
3
2 1 x y x = +
.
Câu 17: Từ các chữ số { } 1; 2; 3; 4; 5; 6 , lập một số bất kì gồm 3 chữ số. Tính xác suất để số nhận được chia hết cho 6 .
A. 1 6 . B. 1 4 . C. 2 7 . D. 1 8 .
Câu 18: 2017 2 lim 2018 5 x x x →+∞ − + bằng
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.