Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường Đoàn Kết - Hai Bà Trưng - Hà Nội
QR

Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường Đoàn Kết - Hai Bà Trưng - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường Đoàn Kết – Hai Bà Trưng – Hà Nội mã đề 303 được biên soạn nhằm giúp học sinh thử sức để đánh giá năng lực bản thân và nắm được cấu trúc đề thi Toán để có sự ôn tập hợp lý chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia 2018 môn Toán, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề thi thử Toán 2018 trường Đoàn Kết – Hai Bà Trưng – Hà Nội : + Một người vay 100 triệu đồng tại một ngân hàng với lãi suất 0,8%/tháng. Người đó lên kế hoạch trả hết nợ trong thời gian 2 năm (bao gồm cả vốn và lãi suất phải trả cho ngân hàng). Số tiền mỗi tháng người đó trả cho ngân hàng là như nhau. Hỏi số tiền mỗi tháng người này phải trả cho ngân hàng là bao nhiêu (đồng)? [ads] + Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m sao cho đồ thị hàm số y = |x^3 – 3x + m| và trục hoành có nhiều hơn 2 điểm chung. Số phần tử của S là? + Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b (a < b). Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành được tính theo công thức?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 303

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NÔI

TRƯỜNG THPT ĐOÀN KẾT - HBT

ĐỀ THI THỬ (Đề thi có 6 trang)

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2018

Bài thi: Môn Toán Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Mã đề kiểm tra 303

Câu 1: Với n là số nghuyên dương thỏa mãn 1 2 100 n n A A + = , số hạng không chứa x trong khai triển của biểu

thức 2 1 n x x   −    

bằng

A. 45 . B. 45 − . C. 90 − . D. 90.

Câu 2: Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng 1 3 3 2 : 1 2 1 x y z d − − + = = − − ; 2 5 1 2 : 3 2 1 x y z d − + − = = − và

mặt phẳng ( ) : 3 5 0 P x y z + + − = . Số đường thẳng song song với mặt phẳng ( ) P , cắt cả hai đường 1d , 2 d là A. 3. B. vô số. C. 1. D. 0 . Câu 3: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( 2;2;4) A − và (2; 4;2) B − . Mặt phẳng trung trực của AB có phương trình là

A. 2 3 14 0 x y z − − − = . B. 2 3 6 0 x y z − − − = . C. 2 3 0 x y z − − = . D. 1 3 2 3 1 x y z + − = = − − .

Câu 4: Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 2 3 a π và bán kính đáy bằng a . Tan của góc giữa một đường sinh và mặt đáy của nón là

A. 1 3 . B. 8. C. 2 2 3 . D. 2 2 .

Câu 5: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 1 2 3 : 2 1 5 x y z d − − − = = − . Đường thẳng d có một vectơ chỉ

phương là

A. 2 (2;1;5) u = 

. B. 3 (1;2;3) u = 

. C. 4 ( 2;1; 5) u = − − 

. D. 1 (2; 1; 5) u = −− 

.

Câu 6: Biết ( )

2

1

d ln 6 3 2 1 2

x a b c d x x = + + + + + ∫ với , , , a b c d là các số nguyên. Tính P a b c d = + + + .

A. 93 P = . B. 65 P = . C. 45 P = . D. 17 P = .

Câu 7: Cho hàm số ( ) 3 2 3 2 1 f x x x x = − + + có đồ thị ( ) C . Hai tiếp tuyến ( ) 1 d , ( ) 2 d của đồ thị ( ) C song

song với nhau và có hoành độ tiếp điểm là 1 2 , x x . Tổng 1 2 x x + bằng A. 1. B. 1 2x . C. 2 . D. 3.

Câu 8: Với a là số thực bất kỳ, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 2 log 2log a a = . B. l g 3 g a o 3lo a = .

C. ( ) 2 2 log(10 ) log 1 a a = + . D. ( ) ( ) 2 2 log 10 10log a a = . Câu 9: Hình chữ nhật ABCD có hai đỉnh , A B thuộc trục Ox , hai đỉnh , C D thuộc đồ thị hàm số cos y x = (xem hình bên).

Trang 2/6 - Mã đề thi 303

Biết rằng 2 3 AB π = . Diện tích hình chữ nhật ABCD bằng bao nhiêu?

A.

2

3 π . B. 2 3 π . C. 3 π . D.

2 2 3 π .

Câu 10: Cho tập hợp M có 12 phần tử. Số tập con gồm 3 phần tử của M là

A. 3 12 C . B. 3 12 A . C. 3 12 . D. 3 12 . P P .

Câu 11: Tổng giá trị tất cả các nghiệm của phương trình 5 25 125 625 7 log .log log .log 3 x x x x + = bằng

A. 626 25 . B. 125. C. 76 . D. 624 25 .

Câu 12: Cho hàm số ( ) y f x = . Hàm số ( ) y f x ′ = có đồ thị như hình bên.

Hàm số (1 ) y f x = − đồng biến trên khoảng A. ( ) 1; − + ∞. B. ( ) 2 ; 3 . C. ( ) ; 1 −∞− . D. ( ) 2 ; 1 − − .

Câu 13: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên  thỏa mãn ( ) ( ) 2018 2 f x f x + − = với mọi x∈. Tính giá trị của

tích phân ( )

2018

0 f x dx ∫ ?

A. 4036 . B. 2018 . C. 1009. D. 2 1009 . Câu 14: Điểm M trong hình vẽ bên

là biểu diễn số phức A. 3 2 z i = + . B. 3 2 z i = − . C. 2 3 z i = − . D. 2 3 z i = + . Câu 15: Cho hình chóp .S ABCD , đáy ABCD là hình chữ nhật có AB a = , 2 BC a = . Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy ( ) ABCD . Diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp .S ABCD là

A.

2 16 3 a π . B.

2 8 3 a π . C.

2 16 9 a π . D.

2 4 3 a π .

Câu 16: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có tiệm cận ngang

A.

2 1 2 x y x − = − . B. sin y x = . C. 2 1 y x = −. D.

3

2 1 x y x = +

.

Câu 17: Từ các chữ số { } 1; 2; 3; 4; 5; 6 , lập một số bất kì gồm 3 chữ số. Tính xác suất để số nhận được chia hết cho 6 .

A. 1 6 . B. 1 4 . C. 2 7 . D. 1 8 .

Câu 18: 2017 2 lim 2018 5 x x x →+∞ − + bằng

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo