Quảng cáo
Đề KSCL THPT Quốc gia 2018 môn Toán trường THPT Phước Vĩnh - Bình Dương
QR

Đề KSCL THPT Quốc gia 2018 môn Toán trường THPT Phước Vĩnh - Bình Dương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề KSCL THPT Quốc gia 2018 môn Toán trường THPT Phước Vĩnh – Bình Dương mã đề 107 nằm trong chuyên mục đề thi thử Toán hướng đến kỳ thi THPTQG 2018, đề gồm 6 trang được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm với 50 câu hỏi, thí sinh làm bài trong thời gian 90 phút, đề thi có đáp án đầy đủ các mã đề 980, 664, 635 và 107. Trích dẫn đề KSCL THPT Quốc gia 2018 môn Toán : + Một hình nón có bán kính đáy bằng 2 và chiều cao bằng 4. Một mặt phẳng (P) song song với đáy và cắt hình nón theo một đường tròn. Khối trụ (H) có một đáy là đường tròn giao của (P) và hình nón và đáy còn lại nằm trên đáy của hình nón, trục của hình trụ (H) cũng là trục của hình nón. Tính thể tích của khối trụ (H) trong trường hợp thể tích đó lớn nhất? [ads] + Một nhóm học có 25 học sinh. Giáo viên cần chọn ra một nhóm và chỉ định một em trong nhóm làm nhóm trưởng. Số học sinh trong nhóm phải lớn hơn 1 và nhỏ hơn 25. Hỏi có bao nhiêu cách lập nhóm thỏa mãn các yêu cầu trên. + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(4;6;2) và B(2;-2;0) và mặt phẳng (P): x + y + z = 0. Xét đường thẳng d thay đổi thuộc (P) và đi qua B, gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên d. Biết rằng khi d thay đổi thì H thuộc một đường tròn cố định. Tính bán kính R của đường tròn đó.

Xem trước nội dung

1/8 - Mã đề 107

SỞ GD&ĐT BÌNH DƯƠNG TRƯỜNG THPT PHƯỚC VĨNH (Đề thi có 06 trang)

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2017 - 2018 MÔN TOÁN – Khối lớp 12 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Một bình đựng 4 quả cầu xanh và 6 quả cầu trắng. Chọn ngẫu nhiên 3 quả cầu. Xác suất để được 3 quả cầu

toàn màu xanh là:

A. 3 10 B. 1 15 C. 1 20 D. 1 30

Câu 2. Trong không gian với tọa độ Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2 ( ):( 2) ( 1) ( 3) 16 S x y z       . Tọa độ tâm I và

bán kính R của mặt cầu ( ) S là:

A. ( 2;1; 3) I   và 4 R  B. (2;1;3) I và 4 R  C. (2; 1;3) I  và 16 R  D. (2; 1;3) I  và 4 R 

Câu 3. Nghiệm của phương trình 2 log ( 1) 2 x   là

A. 3 x  B. 5 x  C. 4 x  D. 3 x 

Câu 4. Số giao điểm của đồ thị 3 4 3 y x x    với đồ thị hàm số 3 y x  

A. 2 B. 3 C. 1 D. 0

Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 2 5 3 0 P x y    . Véc tơ nào dưới đây là một

vectơ pháp tuyến của ( ) P ?

A. (2; 5;3) n    B. (2;0; 5) n    C. (2; 5;0) n    D. (2;5;0) n  

Câu 6. Cho số phức 2 3 z i   . Số phức w .i z z   là:

A. w 1 i  B. w 5 i   C. w 1 5i  D. w 1 i 

Câu 7. Công thức tính diện tích hình phẳng S giới hạn bởi đồ thị của hàm số ( ) y f x  liên tục , trục hoành và hai

đường thẳng x a  và x b  là:

A. 2( )

b

a S f x dx   B. ( )

b

a S f x dx  C. ( )

b

a S f x dx  D. ( )

b

a S f x dx  

Câu 8. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 x 1 y x 4    là

A. 0 B. 1 C. 3 D. 2

Câu 9. Trong không gian cho mặt phẳng ( ) : x y 2z m 0 P    và (1;2;1) A . Tập hợp tất cả các giá trị của m sao

cho khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( ) P bằng 6 là:

A. 5

5

m

m

     B. 5

7

m

m

     C. 1 6

1 6

m

m

     D. 5

7

m

m

    

Mã đề 107

2/8 - Mã đề 107

Câu 10. Giá trị của m để hàm số 3 3 y x x m    có cực đại, cực tiểu sao cho giá trị cực đại và giá trị cực tiểu trái

dấu?

A. 2 2 m   B. 2 m  C. 2 2 m m      D. 2 m 

Câu 11. Một hình nón có đường kính đáy bằng 6, chiều cao bằng 4. Diện tích xung quanh của hình nón bằng bao

nhiêu ?

A. 15 B. 12 13 C. 12 D. 3 2

Câu 12. Cho hàm số

3 2 x 2 y 2x 3x 3 3     . Toạ độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là

A. (1;2) B. (1;-2) C. (3; 2 3 ) D. (-1;2)

Câu 13. Nguyên hàm của hàm số ( ) ( 1) x f x x e   là:

A. 2 x xe C  B. x xe C  C. ( 1) x x e C   D. ( 2) x x e C  

Câu 14. Giá trị lớn nhất của hàm số 2 3 x y x    trên đoạn   0;4 là

A. 6 7 B. 3 2 C. 2 3 D. 7 6

Câu 15. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA (ABCD) và SA a 2  . Thể tích khối

chóp S.ABCD có giá trị là:

A.

3 a 2 6 B. 3 a 2 C.

3 a 3 2 D.

3 a 2 3

Câu 16. Phương trình cos2 sin3 0 x x   có bao nhiêu nghiệm thuộc   0;2.

A. 6 B. 4 C. 3 D. 5

Câu 17. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số 2 y x x   , tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm 1 x 

và hai đường thẳng 0, 2 x x   bằng:

A. 2 3 B. 1 C. 1 2 D. 1 4

Câu 18. Tính giới hạn 2 7 2 3 lim 49 x x x    

A. 1 B. 13 4 C. 1 56  D. -1

Câu 19. Cho cấp số cộng có 4 14 12, 18 u u   . Khi đó số hạng đầu tiên và công sai là

A. 1 22, 3 u d   B. 1 21, 3 u d   C. 1 21, 3 u d   D. 1 20, 3 u d  

Câu 20. Có hai số phức z thỏa mãn 1 4 0 2 z z z     là 1 2 , z z . Tính

2 2 1 2 T z i z i    

A. 10 B. 8 C. 5 D. 16

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo