Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT Quỳnh Lưu 3 - Nghệ An
QR

Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT Quỳnh Lưu 3 - Nghệ An

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT Quỳnh Lưu 3 – Nghệ An mã đề 132 được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan, đề gồm 50 câu hỏi, thí sinh có 90 để làm bài, kỳ thi được diễn ra vào ngày 21/05/2018, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề thi thử Toán THPTQG 2018 : + Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc nhau và cắt nhau theo giao tuyến c. Mệnh đề nào sai? A. Góc của (P) và (Q) là 90 độ. B. Nếu đường thẳng a nằm trong (P) và vuông góc với c thì a vuông góc với (Q). C. Tồn tại một đường thẳng nằm trong (P) và vuông góc với (Q). D. Mọi đường thẳng nằm trong (P) đều vuông góc với (Q). [ads] + Một ly rượu hình Parabol tròn xoay (quay một Parabol quanh trục của nó) có chiều cao là 10cm, đường kính miệng ly là 6cm. Biết lượng rượu trong ly có thể tích bằng một nửa thể tích của ly khi đựng đầy rượu. Chiều cao phần rượu có trong ly gần với giá trị nào nhất trong các giá trị sau? + Mẹ của Bình có một gói kẹo gồm 20 viên khác nhau. Mẹ cho Bình lấy một cách ngẫu nhiên một số viên kẹo trong một lần, phần kẹo còn lại là của anh trai Bình. Biết rằng cả hai anh em Bình đều có kẹo. Xác suất để số kẹo của hai anh em Bình bằng nhau gần với giá trị nào nhất?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN Trường THPT Quỳnh Lưu 3 ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2018 Môn: Toán. Thời gian 90 phút Họ tên thí sinh:……………………………………….SBD:…………………….. MÃ ĐỀ: 132 Câu 1: Một bể đựng nước hình hộp chữ nhật có chiều cao bằng chiểu rộng và bằng 2m, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Thể tích bể nước là:

A. 16m3 B. 4m3 C. 8m3 D. 32m3

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz), cho mặt phẳng : 2 1 0 P x y z   . Véctơ pháp tuyến

của mp(P) là:

A.   2;1;1 n   B.   2;1;1 n   C.   2;1; 1 n    D.   2; 1;1 n   

Câu 3: Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2 log 1 x  là: A. 3 B. 2 C. vô số D. 1

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz), cho hai điểm   1; 2;2 A  và   3;2;0 B . Tọa độ của véctơ

AB  là: A. (2;4;-2) B. (-2;-4;2) C. (-1;-2;1) D. (1;2;-1)

Câu 5: Tính giới hạn sau: 2 1 lim 1 x

x

x    ?

A. 1 B. 2 C. -1 D. -2

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz), cho đườngthẳng 1 2 : 1 2 1 x y z d     . Điểm nào thuộc

đường thẳng d?

A.   2;2; 1 P  B.   0; 2; 1 Q   C.   1;0;2 N D.   1;0;2 M 

Câu 7: Đồ thị sau là đồ thị của hàm số nào?

A. 3 3 4 y x x    B. 4 2 2 4 y x x    C. 3 2 3 4 y x x    D. 4 2 2 4 y x x   

Câu 8: Cho số phức ; , z a bi a b   . Phần thực của số phức 2z là: A. 2 2 a b  B. 2 2 b a  C. 2 2 a b  D. 2ab

Câu 9: Cho hàm số   : C y f x  liên tục trên đoạn   ;a b . Xét hình phẳng   H giới hạn bởi các đường

; 0; ; C y x a x b    . Quay   H quanh trục Ox ta được một khối tròn xoay có thể tích là:

A.  2 b

a

f x dx  B. 

b

a

f x dx  C.  2 b

a

f x dx  D. 

b

a

f x dx 

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz), cho mặt cầu  2 2 2 : 2 4 4 0 S x y z x z       . Độ dài

đường kính của (S) là:

A. 3 B. 6 C. 9 D. 1

Câu 11: Cho  F x là một nguyên hàm của hàm số  f x thỏa mãn 

1

0 2 f x dx   và  0 1 F . Giá trị

của 1 F là:

A. 2 B. 4 C. 3 D. 1

4

2

O

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Câu 12: Một khối nón có chiều cao là h và bán kính đáy là r. Khi đó, thể tích của khối nón là:

A. 2 V hr   B. 2 1 3 V hr   C. 1 3 V hr   D. V hr  

Câu 13: Cho 0, 1; 0; 0 a a x y     . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.      log log log a a a x y x y    B. log 1 a a 

C.      log log log a a a xy x y  D. log , n a a n n  

Câu 14: Số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức sau

6 1 2x x        là:

A. 64 B. 8 C. 20 D. 160 Câu 15: Cho số phức 2 3 z i   . Số phức liên hợp của z là: A. 13 z  B. 2 3 z i  C. 2 3 z i   D. 2 3 z i 

Câu 16: Hàm số nào đồng biến trên khoảng ?

A. 2 1 1 x y x    B. 3 2 3 1 y x x    C. 3 3 1 y x x    D. 4 2 2 2 y x x   

Câu 17: Cho bảng biến thiên. Chọn phương án đúng:

x -∞ -1 2 +∞ y’ + 0 - 0 + y 1 +∞ -∞ 3 A. Hàm số đạt cực đại tại x=2 B. Hàm số đạt cực đại tại x=-1 C. Hàm số đạt cực đại tại x=1 D. Hàm số đạt cực đại tại x=3 Câu 18: Tập hợp A có 10 phần tử. Số cách xếp 5 phần tử của A vào 5 vị trí khác nhau là:

A. 5 10 C cách B. 5! cách C. 5 10 A cách D. 5 cách

Câu 19: Cho hàm số  y f x  xác định và có đạo hàm trên khoảng K. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Nếu  ' 0, K f x x   thì hàm số  f x đồng biến trên K.

B. Nếu  ' 0, K f x x   và  ' 0 f x  chỉ tại một số hữu hạn điểm thì hàm số đồng biến trên K.

C. Nếu hàm số  y f x  đồng biến trên khoảng K thì  ' 0, K. f x x  

D. Nếu hàm số  y f x  đồng biến trên khoảng K thì  ' 0, K. f x x  

Câu 20: Cho hàm số ( ) y f x  xác định trên  \ 1  và liên tục trên từng khoảng xác định, bảng biến

thiên của hàm số cho dưới đây:

x -∞ 1 ൅∞ y'

y

1 +∞ -∞ 2 Chọn đáp án đúng? A. Đồ thị có 2 đường tiệm cận ngang B. Đồ thị không có đường tiệm cận ngang C. Đồ thị chỉ có một đường tiệm cận ngang D. Đồ thị có 2 đường tiệm cận đứng

Câu 21: Hàm số nào là một nguyên hàm của hàm số  2x f x  ?

A.  1 .2x F x x   B.  2 1 ln 2

x F x   C.  2 1 x F x   D.  2 ln 2 x F x 

Câu 22: Tìm giá trị lớn nhất của …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo