Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT Cổ Loa - Hà Nội lần 2
QR

Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT Cổ Loa - Hà Nội lần 2

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT Cổ Loa – Hà Nội lần 2 mã đề 001 gồm 6 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài 90 phút, kỳ thi được diễn ra vào ngày 20 tháng 05 năm 2018. Trích dẫn đề thi thử Toán THPTQG 2018 : + Bạn A chơi game trên máy tính điện tử, máy có bốn phím di chuyển như hình vẽ bên. Mỗi lần nhấn phím di chuyển, nhân vật trong game sẽ di chuyển theo hướng mũi tên và độ dài các bước đi luôn bằng nhau. Tính xác suất để sau bốn lần nhấn phím di chuyển, nhân vật trong game trở về đúng vị trí ban đầu. [ads] + Một thợ thủ công muốn vẽ trang trí trên một hình vuông kích thước 4m x 4m bằng cách vẽ một hình vuông mới với các đỉnh là trung điểm các cạnh của hình vuông ban đầu, và tô kín màu lên hai tam giác đối diện (tham khảo hình vẽ). Quá trình vẽ và tô theo qui luật đó được lặp lại 5 lần. Tính số tiền nước sơn để người thợ thủ công đó hoàn thành trang trí hình vuông như trên. Biết tiền nước sơn để sơn 1m2 là 50.000 đ. + Cho đường tròn (C) tâm O, bán kính bằng 1, đường tròn (T) tâm I, bán kính bằng 2 lần lượt nằm trên hai mặt phẳng song song với nhau. Biết khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song đó bằng độ dài đoạn thẳng OI = 3. Tính diện tích mặt cầu đi qua hai đường tròn (C) và (T).

Xem trước nội dung

Trang 1/6 – Mã đề:01

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT CỔ LOA

*****

(Đề thi gồm 06 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2017-2018

Môn: TOÁN –

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào luôn nghịch biến trên tập xác định của nó?

A. 2x y B. x y e  C. 2 3

x y

    

D. log y x 

Câu 2: Cho , a b là các số thực dương khác 1 và ,x y là hai số thực dương. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. log log log

a a

a

x x y y

    

. B. 1 1 log log a

a x x

    

.

C. log log .log a a b x b x  . D.   log log log a a a x y x y   

Câu 3: Tập nghiệm của phương trình    4 2 2 0 x x là

A.   S 0;1  B.   S 0; 1   C.  S 1  D.  S 0 

Câu 4: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai?

A. C

1

1

e e x x dx e

     B. C 2 3 1 3 x dx x   

C. C

1

1

x x e e dx x

     D. C 7 8 1 8 x dx x   

Câu 5: Tích phân  

8

4 1 dx x bằng

A.  ln9 ln5 B.  ln5 ln9

C. 4. D.  1 1 81 25

Câu 6: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 , 3 y x x y x     .

A. S 32

3  B. S 16

3 

C. S 16  D. S 32 

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho véc tơ   1; 2;2 u   

. Tính độ dài vec tơ u

.

A. 1 u 

B. 3 u 

C. 2 u 

D. 4 u 

Câu 8: Cho số phức z có điểm biểu diễn là điểm A trong hình vẽ. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z .

A. Phần thực bằng 3 , phần ảo bằng 2. B. Phần thực bằng 3 , phần ảo bằng 2. C. Phần thực bằng 2, phần ảo bằng 3i . D. Phần thực bằng 3 , phần ảo bằng 2i . Câu 9: Vật thể nào trong các vật thể sau không phải là khối đa diện?

A. B. C. D.

Mã đề: 001

Trang 2/6 – Mã đề:01

Câu 10: Giải phương trình cos 0 x  .

A. , 2 x k k Z      . B. , x k k Z    . C. 2 , x k k Z      . D. 2 , x k k Z    .

Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , một véc tơ chỉ phương của đường thẳng

    1 1 : 2 3 1 x y z d có tọa độ là

A.   1;0;1 B.   2;3; 1 

C.    2; 3; 1 D.   2;3;1

Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm   A 1;0;2  và

vuông góc với mặt phẳng     2 4 0 x y z .

A.     1 2 1 2 1 x y z . B.     1 2 1 2 1 x y z . C.     1 2 1 2 1 x y z . D.     1 2 1 2 1 x y z .

Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng  P chứa trục Oz và điểm

  M 1;2;1 .

A.  P : 2 0. y z   B.  P : 2 0. x y   C.  P : 0. x z   D.  P : 2 0. x y  

Câu 14: Một hình lập phương có bao nhiêu trục đối xứng? A. 6 B. 5 C. 3 D. 9 Câu 15: Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A.     

3 1

2

x y x .

B.     

2 1

2

x y x .

C.     

3 1

2

x y x .

D.     

2 1

2

x y x .

Câu 16: Gọi m là giá trị nhỏ nhất của hàm số 4 y x x   trên khoảng   0;. Tìm m .

A. 1 m . B. 2 m  . C. 4 m  . D. 3 m  .

Câu 17: Biết rằng phương trình   2 0 , z bz c b c     có một nghiệm phức là 1 1 2 z i   . Khẳng định

nào sau đây là đúng? A.  0 b c . B.  2 b c . C.  3 b c . D.  7 b c .

Câu 18: Tìm nguyên hàm của hàm số 

3 1 x f x e   .

A.  C 3 1 1 3

x f x dx e     B.  C 3 1 . x f x dx e    

C. 

3 1 1 . 3

x f x dx e    D.  C 3 1 1 3

x f x dx e    

Câu 19: Có bao nhiêu cách xếp 6 người vào một ghế dài? A. 720. B. 480 . C. 120 . D. 244.

O x

y

1 

3

2 3 2 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo