Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT Bình Minh - Ninh Bình lần 3
QR

Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT Bình Minh - Ninh Bình lần 3

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT Bình Minh – Ninh Bình lần 3 mã đề 001 được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan, đề gồm 6 trang với 50 câu hỏi, thời gian làm bài 90 phút, đây là kỳ thi được tổ chức thường xuyên tại trường dành cho học sinh khối 12 trong giai đoạn chuẩn bị bước vào kỳ thi THPT Quốc gia 2018, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết các bài toán vận dụng. Trích dẫn đề thi thử Toán THPTQG 2018 : + Trường THPT Bình Minh – Ninh Bình có 18 học sinh giỏi toàn diện, trong đó có 11 học sinh khối 12, 7 học sinh khối 11. Chọn ngẫu nhiên 6 học sinh từ 18 học sinh trên để đi dự trại hè. Xác suất để mỗi khối có ít nhất 1 học sinh được chọn là? [ads] + Cho hàm số y = f(x) có lim f(x) = 1 khi x → +∞ và lim f(x) = -1 khi x → -∞. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Đồ thị hàm số đã cho có 2 tiệm cận ngang là các đường thẳng có phương trình y = 1 và y = -1. B. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang. C. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang. D. Đồ thị hàm số đã cho có 2 tiệm cận ngang là các đường thẳng có phương trình x = 1 và x = -1. + Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AB = 1 và AD = 2. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và BC. Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục MN, ta được một hình trụ. Tính diện tích toàn phần Stp của hình trụ đó?

Xem trước nội dung

Trang 1/18 - Mã đề thi 001

SỞ GD & ĐT NINH BÌNH TRƯỜNG THPT BÌNH MINH

ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 3 Môn : Toán Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 001 Họ, tên thí sinh:.....................................................................

Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC với       A 1;0;2 ,B 1;2; 1 ,C 3;1;2    . Mặt phẳng

 P đi qua trọng tâm của tam giác ABC và vuông góc với đường thẳng AB là:

A.  P :2x 2y 3z 3 0     B.  P :2x 2y 3z 3 0   

C.  P : x y z 3 0   D.  P : 2x 2y 3z 1 0   

Câu 2: Cho số phức z 6 7i.   Số phức liên hợp của z có điểm biểu diễn hình học là A.   6; 7  B.   6;7 C.   6; 7   D.   6;7 

Câu 3: Cho hình phẳng D giới hạn bởi đồ thị ( ) 2 1 ln y x x = - , trục hoành và đường thẳng x e = . Khi

hình phẳng D quay quanh trục hoành được vật thể tròn xoay có thể tích V được tính theo công thức

A. ( )

2

1 2

2 1 ln

e V x xdx p = - ò . B. ( )

2

1 2

2 1 ln

e V x xdx = - ò .

C. ( )

2

1 2 1 ln

e V x xdx p = - ò . D. ( )

2

1 2 1 ln

e V x xdx = - ò .

Câu 4: Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng   1

x 3 2t : y 1 t z 1 4t

       

và   2 x 4 y 2 z 4 : . 3 2 1      

Khẳng định nào sau đây là đúng? A.   1  và   2  chéo nhau và vuông góc nhau B.   1  cắt và vuông góc với   2 

C.   1  cắt và không vuông góc với   2  D.   1  và   2  song song với nhau

Câu 5: Một bạn giải bất phương trình lôgarit        7 7 log 2 1 3 2 4 5 log 3 2 4 5 x x x x x       (1) như

sau :  Bước 1:

      

1 2 5 ; ; 2 1 3 2 4 5 0 2 3 4 1 2 5 ; ; 2 3 4 3 2 4 5 0 2 5 ; ; 3 4

x x x x x x x x

                                                                

.

 Bước 2: Điều kiện xác định là : 1 2 4 ; ; 2 3 5 x                .

 Bước 3:

(1)           7 7 7 7 7 log 2 1 log 3 2 log 4 5 log 3 2 log 4 5 x x x x x          

  7 log 2 1 0 2 1 1 1 x x x      .

 Bước 4 : Tập nghiệm của bất phương trình (1) là : 1 2 4 T= ; ;1 2 3 5              .

Bài giải trên sai từ bước nào ?

Trang 2/18 - Mã đề thi 001

A. Bước 3 B. Bước 4 C. Bước 2 D. Bước 1

Câu 6: Cho  F x là nguyên hàm của hàm số  f x sin 2x  và F 1. 4        Tính F 6       

A. 5 F 6 4        B. 1 F 6 2        C. 3 F 6 4        D. F 0 6       

Câu 7: Tích giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số  4 f x x x   trên   1;4 bằng

A. 65 3 B. 52 3 C. 6 D. 20

Câu 8: Tập xác định của hàm số 3 log y x = là

A. { } \ 0 R B. R C. (0; ) +¥ D. [0; ) +¥

Câu 9: Cho hàm số  y f x  có đạo hàm liên tục trên đồ thị

hàm số  y f ' x  như hình vẽ.

Biết   f 2 6,f 4 10   và hàm số  

2 x g x f x ,g x 2   có

ba điểm cực trị.

Phương trình  g x 0  có bao nhiêu nghiệm trên khoảng

(2;4) A. Có đúng 3 nghiệm B. Có đúng 4 nghiệm. C. Có đúng 2 nghiệm. D. Vô nghiệm

Câu 10: Gọi 0z là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 2z 6z 13 0.    Tính 0z 1 i 

A. 25 B. 13 C. 5 D. 13

Câu 11: Cho ba tia Ox, Oy, Oz đôi một vuông góc với nhau. Gọi C là điểm cố định trên Oz, đặt OC 1,  các điểm A, B thay đổi trên Ox, Oy sao cho OA OB OC.   Giá trị bé nhất của bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC là

A. 6 4 B. 6 2 C. 6 3 D. 6

Câu 12: Cho hàm số 4 2 y x 2x 3    có đồ thị hàm số như hình bên dưới. Với giá trị nào của tham số m để phương trình 4 2 y x 2x 3 2m 4      có hai nghiệm phân biệt

A. 1 0 m 2   B.

m 0

1 m 2

     

C. 1 m 2  D.

m 0

1 m 2

     

Câu 13: Có bao nhiêu số nguyên trên   0;10 nghiệm đúng bất phương

trình     2 2 log 3x 4 log x 1   

A. 11 B. 8 C. 10 D. 9

Câu 14: Cho hàm số 4 2 (2 1) 1. y mx m x = - + + Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số có một điểm cực đại?

A.

1 . 2 m ³ - B. 1 . 2 m £ - C. 1 0. 2 m - £ < D.

1 0. 2 m - £ £

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo