
Trang 1/6 - Mã đề thi 357
SỞ GD & ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT BẮC YÊN THÀNH
ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 3 Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.
(Đề gồm 06 trang ) Mã đề thi 357 Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh .............................
Câu 1: Điểm nào sau đây thuộc mp : 2 3 0 P x y z ?
A. 2;0;1 N . B. 1; 2; 1 M . C. 1;2; 3 P . D. 2; 1;1 Q .
Câu 2: Cho hình chóp đều .S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a (tham khảo hình vẽ bên). Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và DC bằng
A. 2 6 a . B.
3 a .
C. 3 4 a . D. 3 2 a .
Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình 1 4 2
x là
A. 2; . B. 0;4 . C. ; 2 . D. ;2 .
Câu 4: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Số điểm cực trị của hàm số là A. 3. B. 0. C. 2. D. 1. Câu 5: Đồ thị hàm số nào trong các hàm số được cho dưới đây không có tiệm cận ngang ?
A. 1 2 1 y x . B. 2 1 1 x y x . C.
2
2 1 x x y x
. D. 2 1 1 x y x .
Câu 6: Trong các điểm ở hình bên, điểm nào là điểm biểu diễn cho số phức 3 2 z i ? A. P. B. M. C. P. D. N.
x - 1 0 2
,y + 0 - + 0 +
y
2 1
A
B C
D
S
Trang 2/6 - Mã đề thi 357
Câu 7: Một hộp chứa 7 viên bi đỏ và 9 viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên đồng thời 3 viên bi từ hộp đó. Xác suất để 3 viên bi lấy ra có đủ hai màu bằng
A. 63 80 . B. 21 80 . C. 17 80 . D. 4 63 .
Câu 8: Cho n là số nguyên dương; a, b là các số thực. Biết trong khai triển 2 n a b có số hạng chứa
8 8 a b . Số hạng có số mũ của a gấp đôi số mũ của b là A. 10 5 792a b . B. 14 7 792a b . C. 12 6 924a b . D. 8 4 495a b .
Câu 9: Tích phân
2 2
0
x e dx bằng
A. 3 1 1 2 2 e . B. 5 1 1 2 2 e . C. 4 1 1 2 2 e . D. 4 1 e .
Câu 10: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Hàm số y f x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?
A. 2;4 . B. 2;1 . C. ; 2 . D. 3;.
Câu 11: Với a,b là các số thực dương, 0 b , mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng.
A. log log log a a b b . B. log log .log ab a b .
C. log log log ab a b . D. log logb a a b .
Câu 12: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm số ngiệm của phương trình 2 f x x
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.
Câu 13: Một người gửi 20 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 0,45%/tháng. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp theo. Hỏi sau bao lâu người đó được ít nhất 25 triệu đồng (cả vốn và lãi) từ số vốn ban đầu ?(giả sử lãi suất không thay đổi trong quá trình gửi). A. 52 tháng. B. 51 tháng. C. 49 tháng. D. 50 tháng.
Câu 14: Gọi 1 2 , z z là các nghiệm phức của phương trình 2 4 4 5 0 z z . Giá trị của biểu thức
1 2 z z bằng
x 2 1 4
,y + 0 - 0 - 0 +
y
1 3
Trang 3/6 - Mã đề thi 357
A. 1. B. 5 . C. 5 2 . D. 5 2 .
Câu 15: Cho hình lăng trụ đều / / / . ABC A B C có tất cả các cạnh đều bằng a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh / / , BC A B . Tính tan của góc giữa đường thẳng MN và mp(ABC).
A. 2. B. 1 2 . C. 2 5 . D. 1 5 .
Câu 16: Họ nguyên hàm của hàm số sin 1 f x x là
A. cos x x C . B.
2 sin 2 x x C . C. cos x x C . D. sin 2x x C .
Câu 17: Có bao nhiêu số có 3 chữ số đôi một khác nhau được lập từ tập 1;2;3;4;5;6;7;8;9 M ?
A. 3 9 3.C . B. 93. C. 3 9 C . D. 3 9 A .
Câu 18: Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; 2; -3) và đường d có phương trình: 1 1 1 2 1 x y z .
Mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với đường thẳng d có phương trình là A. x + 2y + z - 2 = 0. B. x + 2y – 3z – 2 = 0. C. x + 2y + z + 2 = 0. D. x + 2y - 3z + 2 = 0.
Câu 19: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm 1; 2;3 A và 3;1;1 B . Đường thẳng AB có phương trình
A. 1 2 3 4 1 4 x y z . B. 1 2 3 2 3 2 x y z .
C. 2 1 3 2 2 3 0 x y z . D. 2 3 2 1 2 3 x y z …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.