Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT chuyên Quốc học Huế lần 3
QR

Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT chuyên Quốc học Huế lần 3

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT chuyên Quốc học Huế lần 3 mã đề 436 gồm 5 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, học sinh có 90 phút để làm bài, kỳ thi được tổ chức vào ngày 19/05/2018. Đề thi thử Toán của trường chuyên Quốc học Huế luôn được đánh giá là khó, chứa nhiều bài toán vận dụng và vận dụng cao, thích hợp với các em học sinh muốn ôn luyện điểm 8 – 9 – 10 trong kỳ thi THPT Quốc gia 2018 môn Toán, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề thi thử Toán 2018 chuyên Quốc học Huế lần 3 : + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Mọi phép đối xứng trục đều là phép dời hình. B. Mọi phép vị tự đều là phép dời hình. C. Mọi phép tịnh tiến đều là phép dời hình. D. Mọi phép quay đều là phép dời hình. [ads] + Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’. Tại đỉnh A có một con sâu, mỗi lần di chuyển, nó bò theo cạnh của hình hộp chữ nhật và đi đến đỉnh kề với đỉnh nó đang đứng. Tính xác suất sao cho sau 9 lần di chuyển, nó đứng tại đỉnh C’. + Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c thì b song song với c. B. Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai vectơ chỉ phương của hai đường thẳng đó. C. Góc giữa hai đường thẳng là góc nhọn. D. Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c khi b song song hoặc trùng với c.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 436

TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUỐC HỌC HUẾ

TỔ TOÁN

ĐỀ CHÍNH THỨC

THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 3

NĂM HỌC 2017 – 2018

Môn: Toán Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi

436 Họ và tên:………………………………….Lớp:……………... SBD:……..……… Câu 1. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. Mọi phép đối xứng trục đều là phép dời hình. B. Mọi phép vị tự đều là phép dời hình. C. Mọi phép tịnh tiến đều là phép dời hình. D. Mọi phép quay đều là phép dời hình.

Câu 2. Tìm đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1. 3

x y x   

A. 2 y  B. 2 3 y  C. 1 y  D. 3 y 

Câu 3. Tính sin 2018 lim .  n

n n

A. 0 B. 1 C.  D. 2018 Câu 4. Tìm họ nguyên hàm của hàm số ( ) sin cos .   f x x x

A. ( ) sin cos    f x dx x x C B. ( ) sin cos    f x dx x x C

C. ( ) sin cos    f x dx x x C D. ( ) sin cos    f x dx x x C

Câu 5. Cho bốn mệnh đề:

(I): log  ab b a với mọi 1 0; 0.    a b

(II): log log  a b c c a b với mọi 1 0;1 0; 0.      a b c

(III): 2 log 2 log  m a a b m b với mọi 0 1; 0; .      a b m

(IV): log log  x a a b x b với mọi 1 0; 0; .     a b x

Tìm số mệnh đề đúng trong bốn mệnh đề đã cho.

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 6. Hàm số 3 2 ( ) 3 9 1 f x x x x     đồng biến trong khoảng nào sau đây? A. (3; )  B. ( 1; )  C. ( 1;3)  D. ( ;3)  Câu 7. Trong không gian, cho hai điểm phân biệt A, B và số thực dương k. Tập hợp các điểm M sao cho diện tích tam giác MAB bằng k là:

A. Một đường thẳng. B. Một mặt nón. C. Một mặt trụ. D. Một mặt cầu. Câu 8. Tìm tập nghiệm của bất phương trình   3 log 2 2   x .

A.   ;11  B.   2; C.   11; D.   11;

Câu 9. Cho số phức cos sin , ( ) z i      . Tìm môđun của z. A. | cos | |sin |    B. 1 C. | cos sin |    D. | cos2 | 

Câu 10. Tìm họ nguyên hàm của hàm số 2 1 ( ) 3 .   x f x x

A. 1 ( ) 3    

x f x dx C x B. 3 1 ( ) ln 3    

x f x dx C x

C. 1 ( ) 3    

x f x dx C x D. 3 1 ( ) ln 3    

x f x dx C x

Câu 11. Hình nào không phải là hình đa diện đều trong các hình dưới đây?

A. Hình tứ diện đều. B. Hình hộp chữ nhật có diện tích các mặt bằng nhau.

Trang 2/5 - Mã đề thi 436

C. Hình lập phương. D. Hình chóp tam giác đều. Câu 12. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c thì b song song với .c B. Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai vectơ chỉ phương của hai đường thẳng đó. C. Góc giữa hai đường thẳng là góc nhọn. D. Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c khi b song song hoặc trùng với .c Câu 13. Hình tứ diện đều có tất cả bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

A. 6 B. 3 C. 4 D. 2 Câu 14. Biết rằng thể tích của một khối lập phương bằng 8. Tính tổng diện tích các mặt của hình lập phương đó.

A. 16 B. 24 C. 36 D. 27 Câu 15. Cho tập X có 9 phần tử. Tìm số tập con có 5 phần tử của tập . X A. 120 B. 126 C. 15120 D. 216

Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ): 1 1 2 3    x y z P . Vectơ nào dưới đây là một vectơ

pháp tuyến của ( ) P ?

A. (3;2;1)   n B. (2;3;6)   n C.   1;2;3   n D. (6;3;2)   n

Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có vectơ chỉ phương

 u và mặt phẳng (P) có

vectơ pháp tuyến

 n . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.

 u vuông góc với

 n thì d song song với (P).

B.

 u không vuông góc với

 n thì d cắt (P).

C. d song song với (P) thì

 u cùng phương với .

 n

D. d vuông góc với (P) thì

 u vuông góc với .

 n Câu 18. Tính thể tích V của khối nón có diện tích hình tròn đáy là S và chiều cao là h.

A. 4 3  V Sh B. 2 1 3  V Sh C.  V Sh D. 1 3  V Sh

Câu 19. Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm cấp 2 trên khoảng K và 0 . x K  Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A. Nếu hàm số đạt cực đại tại 0x thì 0 ''( ) 0 f x  .

B. Nếu hàm số đạt cực đại tại 0x thì tồn tại 0 a x  để '( ) 0. f a 

C. Nếu hàm số đạt cực trị tại 0x thì 0 '( ) 0 f x  .

D. Nếu 0 '( ) 0 f x  và 0 "( ) 0 f x  thì hàm số đạt cực trị tại 0. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo