Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường Phổ Thông Năng Khiếu - TP. HCM lần 2
QR

Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường Phổ Thông Năng Khiếu - TP. HCM lần 2

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường Phổ Thông Năng Khiếu (PTNK) – TP. HCM lần 2 mã đề 123 được biên soạn theo cấu trúc đề tham khảo Toán 2018, đề gồm 6 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, thí sinh làm bài trong thời gian 90 phút, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề thi thử Toán 2018 trường PTNK – TP. HCM lần 2 : + Cuối năm trường PTNK tổ chức 3 tiết mục Flashmob cho các bạn khối 12 chia tay trường. Các bạn 12T đều tham gia nhưng mỗi người chỉ được đăng kí không quá 2 tiết mục. Biết lớp 12T có 20 bạn, hỏi có bao nhiêu cách để lớp lựa chọn. + Cho ba mặt cầu có bán kính R1, R2, R3 đôi một tiếp xúc ngoài với nhau. Một mặt phẳng tiếp xúc với cả ba mặt cầu lần lượt tại A, B, C. Biết tam giác ABC có số đo ba cạnh lần lượt là 2, 3, 4. Tìm tích R1.R2.R3. [ads] + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x – y + 2z + 3 = 0 và hai đường thẳng d1: x/3 = (y – 1)/-1 = (z + 1)/2, d2: (x – 2)/1 = (y – 1)/-2 = (z + 3)/1. Hai điểm A ∈ d1 và B ∈ d2 sao cho AB song song với mặt phẳng (P). Khi A, B thay đổi, tập hợp trung điểm của AB là? A. Một đường thẳng có vectơ chỉ phương là u (-9;8;-5). B. Một đường thẳng có vectơ chỉ phương là u (-5;9;8). C. Một mặt phẳng có vectơ pháp tuyến là n (1;-2;-5). D. Một mặt phẳng có vectơ pháp tuyến là n (1;5;-2).

Xem trước nội dung

Trang 1/6

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HCM ĐỀ THI THỬ THQG NĂM 2018 – LẦN 2

TRƯỜNG PHỔ THÔNG NĂNG KHIẾU Môn: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.

Mã đề: 123

Câu 1. Cho ,x y là hai số thực thỏa mãn 2 5 x  và 4 20 y  . Tính 2 x y  .

A. 2 2 2log 5.  B. 2 2 . log 5  C. 2 1 2log 5.  D. 2 4 2log 5. 

Câu 2. Cho khối trụ ( ) T có chiều cao và đường kính đáy cùng bằng 2a . Tính diện tích toàn phần tp S của

( ) T .

A.

2 5 . tp S a   B.

2 6 . tp S a   C.

2 4 . tp S a   D.

2 3 . tp S a  

Câu 3. Tính môđun của số phức z thỏa mãn 15 5 (2 ) 20 1

i i z i      .

A. 5. z  B. 7. z  C. 5. z  D. 1. z 

Câu 4. Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên sau đây:

x  2  0 1  'y   0   y 

7 5

1 





Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. Hàm số có hai điểm cực trị. B. Đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng. C. Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; ) . D. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.

Câu 5. Tìm nguyên hàm của hàm số 3 3 ( )

x f x e  .

A.

3 3 . 3 .ln

x

C e e

 B. 2 3 . 2ln 3.

x

C e   C. 3 3 .ln 3 .

x

C e  D. 3 3 . .ln3

x

C e 

Trang 2/6

Câu 6. Tìm nghiệm phương trình 3cos 3sin x x  .

A. 6 . x k     B. . 6 x k     C. . 3 x k     D. . 2 6 x k    

( k  )

Câu 7. Viết phương trình mặt phẳng song song với trục Ox và chứa hai điểm (2;0;3) C và ( 1;4;6) D  .

A. 4 3 9 0. y z    B. 3 4 12 0. y z    C. 4 3 9 0. y z    D. 3 4 12 0. y z   

Câu 8. Tìm hàm số ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) sin (4cos 1) f x x x   thỏa 1 2 F        .

A. ( ) cos2 cos 1. F x x x    B. ( ) 2cos2 cos 3. F x x x   

C. ( ) cos2 cos . F x x x   D. ( ) cos2 cos 2. F x x x   

Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm (1;2;3) M và mặt phẳng ( ): 2 5 0 P x y z    . Gọi

( ; , ) H a b c là hình chiếu của M trên mặt phẳng ( ) P . Tính 5 2 b c  .

A. 5 2 16 b c   . B. 5 2 14 b c   . C. 5 2 13 b c   . D. 5 2 15 b c   .

Câu 10. Trong mặt phẳng phức Oxy , cho điểm (2; 3) A  biểu diễn số phức Az , điểm B biểu diễn số phức

(1 ) B A z i z   . Tính diện tích S của tam giác OAB .

A. 11

2 S  . B. 13

2 S  . C. 17

2 S  . D. 15

2 S  .

Câu 11. Cho hàm số 2

2

4 x y x mx     có đồ thị ( ) C . Tìm m để ( ) C có 3 đường tiệm cận.

A. ( ; 4) (4; ). m   B. ( ; 4) [4; ). m  

C. (4; ). m   D. Không tồn tại m .

Câu 12. Tính diện tích S của phần hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số 3 2 3 y x x   và

2 4 y x x  .

A. 253. 12 S  B. 125

12 S  C. 16 . 3 S  D. 63. 4 S 

Câu 13. Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a. ( ) N là hình nón có đỉnh trùng với đỉnh của hình chóp và nhận các cạnh bên của hình chóp là các đường sinh. Tính thể tích khối nón ( ) N .

A. 3 2 4 . a  B. 3 2 12 . a  C. 3 2 6 . a  D. 3 2 8 . a 

Câu 14. Đồ thị hàm số

2 2

1 x y x

x    có hai điểm cực trị , A B . Tìm tọa độ trung điểm của đoạn AB .

A. (1;2) B. (1;3) C. ( 1; 3).  D. ( 1; 2).  

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo