Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2018 trường THPT số 2 An Nhơn - Bình Định
QR

Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2018 trường THPT số 2 An Nhơn - Bình Định

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2018 trường THPT số 2 An Nhơn – Bình Định mã đề 132 gồm 6 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, thí sinh làm bài trong thời gian 90 phút, kỳ thi được diễn ra vào ngày 19/05/2018 nhằm đánh giá năng lực và giúp học sinh rèn luyện để hướng đến kỳ thi THPT Quốc gia 2018 môn Toán. Trích dẫn đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2018 : + Một người muốn gửi tiền vào ngân hàng để đến ngày 19/5/2020 rút được khoản tiền là 100.000.000 đồng (cả vốn lẫn lãi). Lãi suất ngân hàng là 0,75%/tháng, tính theo thể thức lãi kép. Hỏi vào ngày 19/5/2018 người đó phải gửi ngân hàng số tiền là bao nhiêu để đáp ứng nhu cầu trên, nếu lãi suất không thay đổi trong thời gian người đó gửi tiền (giá trị gần đúng làm tròn đến hàng nghìn)? [ads] + Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có đường chéo A’C = 3. Tính diện tích xung quanh Sxq của hình trụ có một đường tròn đáy là đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD và chiều cao bằng chiều cao của hình lập phương. + Cho hàm số f(x) có đồ thị là đường cong (C) biết đồ thi ̣của f'(x) như hình vẽ bên dưới. Tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng 1 cắt đồ thi ̣(C) tại hai điểm A, B phân biệt lần lượt có hoành độ a, b.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

SỞ GD & ĐT BÌNH ĐỊNH KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2018 TRƯỜNG THPT SỐ 2 AN NHƠN Bài thi: TOÁN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề (Đề thi có 06 trang) Họ, tên thí sinh:……………………………………………………… Số báo danh:…………………………………………………………. Câu 1: Cho khối lăng trụ có thể tích bằng V. Biết diện tích đáy của lăng trụ là B, tính chiều cao h của khối lăng trụ đã cho.

A. 3 V h B  B. 2V

B C. 3V h B  D. V h B 

Câu 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, 2 , , AB a BC a SA   vuông góc với mặt phẳng đáy và M là trung điểm của BC, góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy bằng 60. Góc giữa SM và mặt phẳng đáy có giá trị gần với giá trị nào nhất sau đây: A. 0 60 B. 0 70 C. 0 90 D. 0 80

Câu 3: Gọi S là tập hợp các số nguyên m để hàm số 2 3 3 2 x m y x m      đồng biến trên khoảng   ; 14  .

Tính tổng T của các phần tử trong .S A. 5 T  B. 6 T  C. 9 T  D. 10 T 

Câu 4: Giới hạn  

2 2 1 lim 2 x x

x  

 bằng:

A. 0 B.  C. 3 16 D. 

Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho ba điểm   3; 1;2 A  ,   4; 1; 1 B  và   2;0;2 C . Mặt

phẳng đi qua ba điểm , , A B C có phương trình A. 3 3 8 0 x y z     B. 3 3 14 0 x y z     C. 3 2 8 0 x y z     D. 2 3 8 0 x y z    

Câu 6: Tổng giá trị tất cả các nghiệm của phương trình 18 2 3 4 log (log (log )) 1 x  bằng A. 0 B. 1 C. 4 D. 2

Câu 7: Cho phương trình 2 6 10 0 z z    . Một nghiệm phức của phương trình đã cho là: A. 2 3 z i   B. 5 4 z i   C. 1 z i  D. 3 z i  

Câu 8: Tìm phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 3 2 x y x    .

A. 1 3 x  B. 2 3 x  C. 2 3 y  D. 1 3 y 

Câu 9: Hình nón có thể tích bằng 16 và chiều cao bằng 3. Tính diện tích xung quanh của hình nón đã cho. A. 20 B. 24 C. 12 D. 10 Câu 10: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. 3 3 y x x   B. 3 3 y x x   C. 3 2 3 y x x   D. 3 2 3 2 y x x   

Câu 11: Một người muốn gửi tiền vào ngân hàng để đến ngày 19/5/2020 rút được khoản tiền là 100.000.000 đồng ( cả vốn lẫn lãi). Lãi suất ngân hàng là 0,75%/tháng, tính theo thể thức lãi kép. Hỏi vào

Mã đề thi 132

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

ngày 19/5/2018 người đó phải gửi ngân hàng số tiền là bao nhiêu để đáp ứng nhu cầu trên, nếu lãi suất không thay đổi trong thời gian người đó gửi tiền (giá trị gần đúng làm tròn đến hàng nghìn)? A. 84.573.000 đồng. B. 84.533.000 đồng. C. 83.533.000 đồng. D. 83.583.000 đồng.

Câu 12: Cho điểm   3; 4;6 H  và mặt phẳng   Oxz . Hỏi khoảng cách từ điểm H đến mặt phẳng

  Oxz bằng bao nhiêu?

A.     ; 4 d H Ozx  B.     ; 3 d H Ozx  C.     ; 6 d H Ozx  D.     ; 8 d H Ozx 

Câu 13: Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC với       1;0;2 , 1;2; 1 , 3;1;2 A B C    . Mặt phẳng

 P đi qua trọng tâm của tam giác ABC và vuông góc với đường thẳng AB là:

A. : 2 2 3 1 0 P x y z    B. : 2 2 3 3 0 P x y z    

C. : 2 2 3 3 0 P x y z     D. : 3 0 P x y z   

Câu 14: Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số  3 2 2 3 1 f x x x    trên đoạn

1 2; 2         . Tính P M m   .

A. 4 P  B. 5 P  C. 5 P  D. 1 P 

Câu 15: Cho 4 2 loga P b  với 0 1 a   và 0 b  . Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A.   1 log 2 a P b   B.   1 log 2 a P b   C.   2loga P b   D.   2loga P b  

Câu 16: Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như sau x  -1 3  'y 0 0 +

y  4 -2 

Số nghiệm phương trình ( ) 2 0 f x   là A. 2 B. 0 C. 1 D. 3

Câu 17: Tìm họ nguyên hàm của hàm số  3 1 2 f x x  .

A. 6ln 1 2x C    B. 3ln 1 2x C   C. 3 ln 1 2 2 x C    D. 3 ln 1 2 2 x C  

Câu 18: Tập nghiệm của bất phương trình   log 1 0 x   là

A.   1;0  B.   ;9  C.   1;9  D.   ; 1 

Câu 19: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 10. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng   ABCD và 10 5 SC  . Gọi , M N lần lượt là trung điểm của SA …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo